Từ bắt đầu bằng chữ T, trang 7
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ T, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- trưa naybuổi trưa hôm nay
- trưa trờ
- trực giác
- trực tiếpđụng thẳng tới, không qua trung gian
- trứng gàtrứng của con gà mái; màu trứng gà là vàng lợt
- trửng giỡngiỡn hớt ồn ào
- trừng phạtbắt người có lỗi chịu cái đau cho đáng lỗi
- trừng trịlàm kẻ có lỗi chịu hậu quả cho nó chừa
- trừng trừngmở mắt nhìn hoài một chỗ, không nháy không rời
- trước bộ
- trước má
- trước nhất
- trước như vậy
- trương buồmgiương buồm
- trường đuanơi đua ngựa
- trưởng giảhạng người giàu có, sống theo lối nhà giàu
- trường họcnơi thầy dạy, trò học
- trường hợpcái tình cảnh riêng của một việc hay một người
- trường kỷghế dài bằng gỗ, lối xưa
- trưởng namcon trai lớn nhứt
- Trường Pháp chánhtên lịch sử của trường đào tạo luật và hành chính tại Hà Nội thời Pháp thuộc
- trưởng thànhlớn đủ tuổi đủ sức, không còn nhỏ
- Trường Tiềnsở Trường Tiền: sở Công chánh thời cũ
- trừu
- tủ giường
- tu hànhvô chùa mà tu, giữ giới mà theo đạo
- tụ họpdồn về một chỗ
- tủ kiếngtủ có mặt kiếng để thấy đồ bên trong
- tủ lạnhtủ chạy điện, trong lạnh, giữ đồ ăn uống khỏi hư
- tu niệm
- tủ sáchcái tủ đựng sách
- tủ sắttủ bằng sắt có khóa, để tiền vàng và giấy tờ quan trọng
- tú tàibằng thi xong bực trung học, và người có bằng đó
- tụ tậpnhóm họp lại một chỗ
- tủ thờ
- tù túnggò bó, chật hẹp
- tù vàcái sừng hoặc vỏ ốc thổi lên làm hiệu
- tuần báotờ báo ra mỗi tuần một kỳ, đặt đối với nhựt báo
- tuần lễbảy ngày, đếm theo lối mới
- tuần mạch
- tuần trăngmột tháng trăng
- tuần trăng mậtnhững ngày đầu vợ chồng mới cưới
- tuấn túđẹp một cách sáng sủa và có khí, chữ nhà nho
- tục lệlệ xưa trong làng, cái người ta làm theo vì xưa nay vẫn làm
- tụibọn, đám, chỉ nhiều người gộp lại
- tuitiếng tự xưng, lối đọc Nam Bộ
- tụi bâynhóm người nghe, gọi từ trên xuống
- tụi mìnhnhóm của mình, có cả người nghe
- tủi nhụcvừa nhục vừa tủi thân, cái nhục phải chịu một mình
- tụi nónhóm người đó, gọi không trọng
- tủi phậnbuồn cho phận mình
- tụi taochúng tôi, nói suồng sã, với người ngang hàng
- tủi thânthấy tủi cho phận mình, không trách ai
- túi thuốc
- tụi tuichúng tôi nói theo giọng Nam Bộ, không gồm người nghe
- tùm lumtràn ra khắp chỗ, không gọn không kín
- tủm tỉmcười khép miệng, cười nhỏ một mình
- tủm tỉm cườicười nhỏ, kín đáo
- túng cùng
- túng đáp
- tụng kinhđọc kinh Phật thành tiếng
- túng rối
- tung tăngnhảy nhót vui vẻ
- túng thếhết đường, không còn cách nào, phải làm cái mình không muốn
- túng thế phảihết cách, đành phải làm
- túng thiếuthiếu tiền tới mức bó tay, cái nghèo tạm mà ngặt
- tung tíchdấu vết, lai lịch
- tuổi chớ
- tuổi giàquãng cuối của một đời người, lúc sức đã yếu
- tuổi táccái tuổi kể như vốn hoặc gánh, người có tuổi
- tuổi thơthời còn nhỏ
- tuổi trẻquãng đời còn trẻ; cũng đứng trước một người
- tuôn dầmchảy ràn rụa không cầm được, nói về nước mắt
- tuôn dầm dềchảy ra nhiều, ướt đẫm
- tuôn rơinước mắt chảy xuống không ngớt
- túp
- túp lềucái lều nhỏ lợp tranh, chỗ ở nghèo nhứt
- túp lều tranhchòi nhỏ lợp tranh
- tụt
- tút xoloại vải lụa nhẹ gọi theo French tussor trong lời cũ
- tuy nhiêndù vậy, nhưng mà
- tuy rằng
- tùy thíchtheo ý thích
- tùy ýmuốn sao làm vậy, để người ta tự quyết
- tuyên bốnói cho mọi người có mặt cùng biết điều mình đã định
- tuyệt diệuhay tới mức không còn chỗ để hay hơn
- tuyệt đốitrọn vẹn không trừ chút nào, không ngoại lệ
- tuyệt nhiênhoàn toàn không, không một chút nào
- tuyệt nhiên khônghoàn toàn không, không chút nào
- tuyệt trầnđẹp, hay hơn hết thảy trên đời
- tuyệt vọnghết hẳn hy vọng
- tuyệt vờihay tới mức không còn gì hơn được
- tự áicái thương mình, không chịu để ai coi rẻ
- từ bao lâu naylâu lắm rồi, cho tới giờ
- từ bilòng thương xót chúng sanh, rộng lượng tha thứ
- từ biệtchào mà đi, trang trọng vì có xa cách
- từ bỏbỏ hẳn
- tư cáchphẩm chất làm người; cũng là cái vai mình đứng
- từ chốikhông nhận, không chịu cái người ta đưa ra
- tư chứcngười làm hãng tư
- từ chứcxin thôi chức
- tự docái quyền muốn làm gì thì làm, không ai buộc
- tự dưngkhông có cớ gì mà tự nhiên xảy ra
- tự đắcđắc ý, tự mãn
- từ đầu hômkể từ lúc chạng vạng
- tự độngtự mình làm, không đợi ai biểu
- tự động hóadùng máy và hệ thống điều khiển để quy trình tự thực hiện với ít can thiệp trực tiếp hơn
- từ đường
- từ giãchào mà đi, lời chào lúc rời khỏi
- tự hàohãnh diện về mình
- từ hồi khuyatừ lúc khuya tới giờ
- từ hồi sớm mơitừ sáng sớm tới giờ
- tứ hướng
- tư lựđang nghĩ nhiều trong bụng nên không vui
- từ nãytừ lúc nãy tới giờ
- tự nãy giờtừ lúc nãy tới giờ
- tự nguyệntự mình hứa, tự ý nhận làm
- tự nhiênvốn có chớ không ai làm ra; tất phải như vậy; thản nhiên
- tự nhiên nàng
- tự nhủnói với chính mình trong bụng, tự dặn mình
- tứ phíabốn phía chung quanh, ngó phía nào cũng vậy
- tự phụcho mình giỏi hơn người
- tự quyếttự mình định lấy, nhứt định làm
- từ rày sắp lêntừ nay về sau
- từ rày về saukể từ nay trở đi
- tứ sắcbài lá bốn màu
- tự sựđầu đuôi câu chuyện
- tử tếăn ở tốt với người ta, và làm cho đâu ra đó cho đàng hoàng
- tử thầnthần chết
- từ thiệnthương người, hay giúp kẻ nghèo khó
- tự thútự mình nhận điều vẫn giấu
- từ thuở bétừ hồi còn nhỏ
- từ thuở nhỏtừ hồi còn nhỏ
- tự ti
- tự tiệncứ theo ý mình mà làm, không hỏi ai
- tự tintin ở sức mình nên dám làm, không rụt rè
- tư tìnhăn ở với nhau ngoài chuyện cưới hỏi, giấu người ta
- tự tôncoi mình là hơn người
- từ trầnchết, nói cách trang trọng
- tự trọngbiết quý mình, giữ mình đàng hoàng
- tứ tungtung tóe khắp nơi
- từ từchậm và đều, không gấp
- tư tưởngcái nghĩ của một người nói như một khối
- tự vậntự mình làm cho mình chết
- tự vệtự mình chống đỡ, giữ thân
- tử vicoi số mạng theo ngày giờ sanh
- tự xưngtự nói mình là ai, là gì
- tự ýdo ý mình, không ai ép
- tức cườikhông cầm được cái cười
- tức giậngiận mà lại tức, nặng hơn giận
- tức khắcngay lúc đó, không chờ một chút nào
- tức nhiênhẳn là vậy, theo lẽ phải vậy
- tức thìliền ngay lúc đó
- tức thời
- tức tốcngay lập tức
- tức tốigiận mà nuốt vô, uất ức
- tức tủivừa tức vừa tủi thân mà không nói ra được
- tức tưởinghẹn ngào, uất ức
- tưng bừngrộn lên đông và lớn tiếng, vui nổi khắp một chỗ
- từng khạongười cai quản hoặc thay mặt chủ sắp xếp, trông coi công việc
- từng mảnhthành nhiều mảnh rời
- từng trải
- tươi cườimặt tươi mà có nụ cười
- tươi máttươi tắn, mát mẻ
- tươi róitươi lắm, hớn hở
- tươi tắntươi vui, rạng rỡ
- tươi thắmtươi mà lại đậm màu, nói về bông, về môi, về nụ cười
- tươi tỉnhvui vẻ, tươi tắn
- tươi tốtxanh tươi, sum suê
- tươi trẻtrẻ trung, tươi tắn
- tươi vuivui tươi
- tướng cướpngười cầm đầu đám cướp
- tương đốiso với cái khác thì khá, chớ tự nó chưa hẳn
- tương laicái thời chưa tới
- tương lai rực rỡtương lai sáng sủa
- tướng mạovẻ mặt và dáng người bên ngoài
- tưởng nhớnhớ tới người hay thời đã xa, nhớ với lòng thương và lòng kính
- tượng trưnglấy vật thay cho ý; cũng nghĩa làm cho có
- tương tưthương mà không gần được, thương tới mức sanh bịnh
- tương tựgiống như, gần giống
- tưởng tượngdựng ra trong trí cái chưa thấy
- tỷ như