Là hay tới mức không còn chỗ để hay hơn, một tiếng khen hết mức, nên đặt nó vô câu là đã hết lời.
Tiếng Anh: Exquisite, good past any bettering.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là hay tới mức không còn chỗ để hay hơn, một tiếng khen hết mức, nên đặt nó vô câu là đã hết lời.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hay tới mức không còn chỗ để hay hơn. Chữ tuyệt là dứt, là hết mức, nên đây là một tiếng khen không còn bậc nào cao hơn nữa. Vì vậy nó dùng cho tiếng đờn, cho món ăn, cho một khoảnh khắc, và người viết đã đặt nó vô câu thì coi như đã hết lời.
🇬🇧 Good to the point where there is no room to be better. The first syllable means utmost and final, so it is a praise with no higher degree above it. It serves for music, for a dish, for a moment, and whoever writes it has said all they can.
Thí dụ:
Cô Hai đờn và ca hay tuyệt diệu mà, chưa chắc bọn ca nhi hay hơn cô đâu.
She plays and sings exquisitely, and I doubt the singing girls sing better than she.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiUyển mê man cạnh Hải, đắm nhìn trong những âu yếm đón mời của người tình tuyệt diệu.
She was lost beside him, drinking in the exquisite tenderness with which her lover welcomed her.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoTao sẽ bắt ông ấy sắp đặt một chương trình tuyệt diệu mới được.
I shall make him draw up an exquisite programme, nothing less will do.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngVả Ánh-Nguyệt có ngón đờn tuyệt diệu, thuở nay nàng chưa từng gặp ai đờn tươi hơn nàng bao giờ.
Besides, she had an exquisite touch on the lute, and never in her life had she met anyone who played more freshly than herself.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaÔng gởi ta ở nơi nầy thật cô đơn nhưng cũng thật tuyệt diệu.
He has set me in this place, truly lonely and yet truly exquisite.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhMà khi nàng cố ý thì nàng thành công một cách tuyệt diệu.
And when she set her mind to it she succeeded exquisitely.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIMắm nêm kỳ này ngon tuyệt diệu, bữa nay lại có một món ăn đặc biệt mà tôi để dành riêng cho ba ông.
The fish sauce this time is exquisitely good, and today there is a special dish besides that I have kept for you three.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoLúc nắng tắt và đèn đường sắp sáng, cái khoảng thời gian không gian giao thời đó thật là tuyệt diệu.
When the sunlight dies and the street lamps are about to come on, that span of time and space between is truly exquisite.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngĐó là nơi ẩn náu tuyệt diệu khi ta thất vận.
That is an exquisite hiding place for when our fortune fails.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcThật là một cô đào diễn tuyệt diệu.
Truly she is an exquisite actress.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cô Hai đờn và ca hay tuyệt diệu mà, chưa chắc bọn ca nhi hay hơn cô đâu.”“Uyển mê man cạnh Hải, đắm nhìn trong những âu yếm đón mời của người tình tuyệt diệu.”“Tao sẽ bắt ông ấy sắp đặt một chương trình tuyệt diệu mới được.”“Vả Ánh-Nguyệt có ngón đờn tuyệt diệu, thuở nay nàng chưa từng gặp ai đờn tươi hơn nàng bao giờ.”“Ông gởi ta ở nơi nầy thật cô đơn nhưng cũng thật tuyệt diệu.”“Mà khi nàng cố ý thì nàng thành công một cách tuyệt diệu.”“Mắm nêm kỳ này ngon tuyệt diệu, bữa nay lại có một món ăn đặc biệt mà tôi để dành riêng cho ba ông.”“Lúc nắng tắt và đèn đường sắp sáng, cái khoảng thời gian không gian giao thời đó thật là tuyệt diệu.”