Từ bắt đầu bằng chữ Đ
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ Đ, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- đa cảmdễ động lòng trước mọi cảnh, vui cũng rung buồn cũng rung
- Đà Nẵngthành phố cảng ở miền Trung
- đa nghennhấn mạnh, nhắc cho nhớ
- đa sốphần đông trong một đám, hơn phân nửa
- đa tìnhgiàu tình cảm, dễ thương người và dễ được người thương
- đại diệnđứng thay mặt một bên; cũng là người đứng thay
- đại điền chủchủ ruộng đất lớn
- đại hànxứ Hàn, nước Hàn Quốc
- đại kháinói cái lớn bỏ cái nhỏ, lấy ý chung
- đài loantên hòn đảo ngoài khơi đông nam Trung Hoa
- đại lộcon đường lớn của thành phố, rộng hơn đường thường
- đài phát thanhnơi phát sóng radio
- đại tây dươngtên biển lớn phía tây
- đám cướicuộc rước dâu và tiệc mừng
- đàm đạongồi nói chuyện thong thả
- đám đôngchỗ nhiều người tụ lại
- đám giỗbữa cúng giỗ, mời khách ăn uống
- đàm luậnnói chuyện qua lại cho ra lẽ về một việc
- đám macuộc đưa người chết ra chỗ chôn
- đám mâymột khoảng mây trên trời
- đam mêmê say quá mức
- đám mưacơn mưa
- đám tangcuộc lo chôn cất người chết
- đáng chú ýđáng để ý, đáng lưu tâm
- đàng gáibên nhà cô dâu trong một đám cưới, nói theo lối Nam Bộ
- đáng ghétlàm cho người ta phải ghét
- đáng giácó giá bao nhiêu; có giá trị
- đàng hoàngcoi được, ra người, làm cho trọn lẽ
- đáng kểđủ lớn để nhắc tới
- đáng lýlẽ ra thì phải, mà rồi không phải
- đáng lý gìlẽ ra, đáng lẽ
- đáng lý ralẽ ra, đáng lẽ
- đáng ngạiđáng lo
- đáng sợlàm cho người ta phải sợ, coi mà ngán
- đáng thươnglàm cho người ta thấy xót, thấy tội nghiệp
- đáng tiếclàm cho người ta thấy tiếc, lẽ ra đừng xảy ra
- đáng tincó thể tin được
- đáng tin cậytin được, dựa được
- đàng traibên nhà chú rể trong một đám cưới, nói theo lối Nam Bộ
- đáng yêuđáng để người ta thương
- đánh bạolàm gan làm việc mình còn ngại, dằn rụt rè mà bước tới
- đánh bò cạprăng khua lộp cộp vì lạnh hay run
- đánh cábắt cá làm nghề; cũng là đặt tiền cá cuộc
- đánh cắplấy trộm một món của người ta
- đánh dấulàm ra cái dấu đặng sau nầy còn nhìn ra được
- đánh dây thépgởi điện tín
- đánh đậplấy tay lấy roi làm cho người ta đau, nhiều lần
- đánh điệngởi điện tín
- đánh đònđánh phạt
- đánh đuổivừa đánh vừa bắt phải đi khỏi nhà
- đánh hơihít mà biết có mùi gì; nói về người thì là dò mà biết trước
- đánh liềuliều lĩnh làm
- đánh lô tôhồi hộp, trong bụng đập dồn
- đánh lộnhai bên đánh nhau bằng tay chân
- đánh lướichài lưới
- đánh máygõ chữ trên máy chữ thay vì viết tay
- đánh mõgõ mõ để báo động, gọi người
- đánh phấnthoa phấn lên mặt
- đánh răngchải răng cho sạch
- đánh rơilàm rớt
- đánh thứclàm cho người ngủ tỉnh dậy; cũng nghĩa khơi dậy
- đánh trống lấpnói lảng qua chuyện khác để che một câu lỡ lời
- đáo đểhết sức, tới cùng
- đạo đứccái nếp phải theo trong cách ở với người
- đảo lộnxáo trộn
- đạo mạonghiêm trang chững chạc
- đạo nghĩacái lẽ phải mà người ta buộc mình theo trong cách ở với người
- đáp lễchào lại, đưa lại cho người đã chào hay đã cho mình
- đạp lút ganhấn ga xuống hết cỡ
- đạp xechạy xe đạp bằng sức chân
- đạp xe máyđạp xe đạp (lối nói xưa)
- đau bịnhmang bịnh trong người
- đau buồnbuồn khổ, xót xa
- đau điếngđau thót tới chỗ lặng người, bất thình lình mà nhói
- đau đớnđau tới mức nặng, cho cả thân lẫn lòng
- đau khổđau trong lòng mà lại khổ, chỉ dùng cho lòng
- đau lòng xót dạđau đớn xót xa trong lòng
- đau nặngbịnh nặng
- đau ốmcó bịnh trong người, không nói rõ bịnh gì
- đau tương tưbịnh nhớ thương, tương tư
- đau xótđau trong lòng mà có xót, vì thương vì tiếc
- đặc biệtriêng khác hẳn những cái cùng loại; nhứt là
- đắc chítrong bụng vừa ý hết sức, được như mình muốn
- đắc lựcgiúp được việc nhiều, làm có hiệu quả
- đắc thắnghãnh diện vì thắng
- đắc ýđược như ý nên vui ra mặt
- đăm đămngó một chỗ thiệt lâu không rời mắt
- đắm đuốisay mê tới chỗ chìm vô trong đó
- đằm thắmdịu dàng, sâu đậm
- đắn đocân nhắc hơn thiệt trước khi quyết
- đặngđể, để mà (nối với mục đích)
- đăng báocho in lên tờ báo cho người ta đọc
- đắng cayvị đắng với cay; nghĩa bóng là khổ sở chua xót trong đời
- đặng chođể cho, cốt cho
- đặng màđể mà, cốt để
- đắp mềnkéo mền lên đắp
- đặt chânđể chân xuống, bước tới một chỗ lần đầu
- đặt chân lênbước lên; tới một nơi
- đặt điềubày ra chuyện không có để nói xấu người khác
- đặt têncho một cái tên
- đầm ấmêm ấm trong nhà, hòa thuận vợ chồng cha con
- đậm đànồng mà dày, có hương có vị; tình thì thấm thía sâu
- đâm đầulao tới, chúi đầu mà chạy hoặc nhảy vô
- đâm đầu chạycắm đầu chạy một mạch
- đâm đầu vàolao theo không đắn đo
- đầm đìaướt đẫm
- đập bểlàm cho vật cứng vỡ ra
- đập mạnhgiáng xuống thiệt mạnh; nói về tim thì là đánh dồn
- đập pháđập bể, phá hư
- đất liềnđất lớn, trái với biển đảo
- đất phù sađất do bùn sông bồi lên
- đất Sài Gònchốn Sài Gòn, xứ Sài Gòn
- đất sétđất dẻo mịn
- đất trờitrời đất
- đầu đềđề tài, chuyện để nói
- đầu đề câu chuyệnchuyện để nói với nhau
- đâu đó xong xuôimọi việc đã xong hết
- đầu độcbỏ thuốc độc để hại; làm cho hư hỏng
- đầu đuôicả câu chuyện từ khởi tới dứt
- đấu giátrả giá công khai, ai cao được
- đầu hômkhúc đầu của đêm, trời mới tối
- đầu hôm sớm maiqua một đêm, thình lình
- đầu mùa mưalúc mùa mưa mới tới
- đầu ócđầu với óc gộp chung, chỉ sức nghĩ
- đậu phộngcây đậu phộng
- đầu tiêntrước hết trong một chuỗi
- đầu trọc lócđầu cạo sạch, không còn tóc
- đậu tú tàithi đậu bằng tú tài
- đầu tưbỏ vốn vô việc làm ăn để trông lời
- đậu xanhđậu hột nhỏ màu xanh, nấu cháo nấu chè
- đầy dẫyrất nhiều, tràn lan
- đẩy đưanói cho có cho êm chuyện, và bị bên ngoài đưa đi
- đây nètiếng chỉ tay vô ngay chỗ mình hoặc món mình đưa ra
- đầy nhócđầy ắp, chứa tới miệng
- đầy thángtròn tháng
- đầy tớngười ở, người làm công
- đẻ năm mộtnăm nào cũng sinh một đứa con
- đè nặngđè xuống nặng nề
- đè nénkìm nén
- đèn cầycây nến
- đèn chongđèn dầu vặn nhỏ để cháy suốt đêm cho nhà khỏi tối hẳn
- đèn dầuđèn đốt bằng dầu, có tim có ống khói
- đèn điệnđèn thắp bằng điện
- đen đúađen sạm
- đèn đuốcđèn và đuốc
- đèn đườngđèn chiếu sáng phố
- đèn khíđèn điện, ánh điện (lối nói cũ)
- đen ngòmđen thui, tối om
- đèn phađèn rọi
- đèn pincây đèn cầm tay chạy bằng pin, bấm là sáng
- đen thuiđen hết, không còn thấy nét gì khác
- đen tốitối mịt không thấy đường; lòng hay đời thì buồn, xấu, không lối ra
- đèo bồngtrèo cao, ôm thêm
- đeo đuổitheo cho bằng được, theo dai không bỏ
- đeo theobám lấy mà đi theo hoài không rời
- đẹp ghê hồnđẹp hết sức
- đẹp lộng lẫyđẹp rực rỡ, đẹp chói lọi
- để bụnggiữ kín trong lòng; giữ giận
- đề cậpnói tới, nhắc tới
- để dànhgiữ lại một phần cho lúc sau
- để dành chocất giữ, chừa lại cho ai
- để lộđể cái đang giấu hiện ra ngoài cho người khác thấy
- để mai mốthoãn lại ít bữa
- đề nghịnêu ra một việc cho người khác xét
- đệ nhứthạng nhứt, đứng đầu không ai bằng
- đề phònggiữ trước cho điều xấu khỏi tới
- để sáng maigác lại, chờ tới sáng mai
- đề tàichuyện lấy ra để viết, vẽ, bàn
- để tangmặc đồ tang và giữ lễ trong một thời hạn sau khi người thân mất
- để tâmđể ý, chú tâm tới
- để thủng thẳngđể từ từ rồi sẽ tính
- để thủng thỉnhđể từ từ rồi tính
- đê tiệnthấp và xấu trong cách ăn ở, không liêm sỉ
- đệ tửngười theo học một ông thầy, và tiếng tự xưng của họ
- đế vươngvua chúa; sang như vua
- để ýđặt cái ý mình vô một chỗ
- để ý thấychú tâm mà nhận ra
- đêm đêmmỗi đêm, hết đêm nầy tới đêm khác
- đêm hômban đêm, lúc trời đã khuya
- đêm rằmđêm trăng tròn ngày mười lăm
- đền bồiđền đáp, bồi thường
- đền bùbù lại, trả lại
- đến cùngcho tới hết, không ngừng nửa đường
- đến cực độtới mức cao nhứt
- đền đáptrả lại cái tốt người ta làm cho mình, trả cho xứng
- đến mứctới cái mức nào đó, đo cái không đo bằng số
- đến mức nàotới cỡ nào
- đến nỗitới mức mà ra như vậy, nối cái cớ với cái kết
- đến nơitới được cái chỗ mình đi
- đến nơi rồisắp xảy ra ngay, tới sát rồi
- đền ơntrả lại cái ơn người ta đã làm cho mình
- đền ơn chotrả ơn cho người đã giúp
- đền ơn đáp nghĩatrả ơn người đã giúp mình
- đền tộichịu phạt để trả cái tội
- đến tuổitới tuổi
- đi bác sĩđi cho bác sĩ khám
- đi bách bộđi dạo thong thả
- đi biệt tíchbỏ đi mất, không ai hay tin
- đi bụibỏ nhà sống lang thang
- đi bụi đờibỏ nơi ở ổn định để sống lang thang