Là cái tình cảnh riêng của một việc hay một người, thứ để đem ra so với cái khác, nên nó gần với chữ cảnh ngộ mà khách quan hơn.
Tiếng Anh: A case, the particular circumstance of a thing.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là cái tình cảnh riêng của một việc hay một người, thứ để đem ra so với cái khác, nên nó gần với chữ cảnh ngộ mà khách quan hơn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái tình cảnh riêng của một việc hay một người. Nó là thứ để đem ra so với cái khác, nên người ta nói nếu tôi ở vào trường hợp ông, riêng trong trường hợp nầy, trong những trường hợp như vầy. Nó gần với cảnh ngộ mà khách quan hơn, vì cảnh ngộ nghe có phần thương còn trường hợp thì chỉ nói cái sự.
🇬🇧 The particular circumstance of a thing or a person. It is the sort of thing set beside another for comparison, so one says if I were in your case, or in this case alone. It is near to the word for a lot in life, but cooler, for that word carries pity while this only names the facts.
Thí dụ:
Số là Lan nó bắt Định cho nó biết trong trường hợp nào mà chàng gặp gỡ chị nó.
The matter is that she made him tell her in what case it was that he had met her sister.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenTrong những trường hợp như vầy, người đẹp bên cạnh thật không có nghĩa gì cả.
In cases like this, a beautiful woman at one's side means nothing whatever.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngTrong trường hợp sau, người ta đoán đó là một ông cha góa vợ đưa con đi đâu đó.
In the latter case, people guessed it was a widowed father taking his child somewhere.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờĐáng lý ra chàng phải ngồi phía trước với tài xế, trong một trường hợp như vậy.
By right he should have sat in front with the driver, in such a case as that.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngNhững kẻ bạo mồm ấy phải chăng là hữu lý, bằng cớ là trường hợp của Liên đây.
Perhaps those bold tongues have reason, and the proof is the case of this very woman.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IICô nên nhớ rằng dầu trong trường hợp nào nữa, cũng có tui đây săn sóc đến cô.
You should remember that in whatever case it may be, I am here to care for you.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtTrường hợp bất khả kháng, không ngờ Hạ lại giận dữ, đôi mắt long lên dễ sợ quá.
It was a case there was no resisting, and she flew into a rage none had looked for, her eyes glaring frightfully.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngNiềm đau cũ vừa dịp thì chàng trai này đến trong một trường hợp rất tiểu thuyết.
The old hurt had just begun to heal when this young man came, in a very novelish case.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcRiêng trong trường hợp nầy, giựt lại người đàn ông không phải là bài toán chính.
In this case alone, taking the man back is not the chief sum to be worked.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTrong trường hợp chàng, chàng còn được cái lợi khỏi phải ngậm ngùi thương ai cả.
In his case he had the advantage besides of not having to grieve for anybody at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Số là Lan nó bắt Định cho nó biết trong trường hợp nào mà chàng gặp gỡ chị nó.”“Trong những trường hợp như vầy, người đẹp bên cạnh thật không có nghĩa gì cả.”“Trong trường hợp sau, người ta đoán đó là một ông cha góa vợ đưa con đi đâu đó.”“Đáng lý ra chàng phải ngồi phía trước với tài xế, trong một trường hợp như vậy.”“Những kẻ bạo mồm ấy phải chăng là hữu lý, bằng cớ là trường hợp của Liên đây.”“Cô nên nhớ rằng dầu trong trường hợp nào nữa, cũng có tui đây săn sóc đến cô.”“Trường hợp bất khả kháng, không ngờ Hạ lại giận dữ, đôi mắt long lên dễ sợ quá.”“Niềm đau cũ vừa dịp thì chàng trai này đến trong một trường hợp rất tiểu thuyết.”