Từ bắt đầu bằng chữ C
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ C, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- cà chớnthiếu đứng đắn, không đáng tin
- ca daothơ, câu hát dân gian truyền miệng
- cả đôi bênhai phía, bên nào cũng vậy
- cả gandám làm việc người ta không dám, gan tới chỗ liều
- ca hátcất tiếng lên mà ca, kể chung mọi lối
- cá kèoloại cá nhỏ thân dài sống ở đáy bùn, quen thuộc ở Nam Bộ
- cà kênói dông dài, lan man, không vô việc chính
- cá kho tộmón cá kho liu riu trong tộ hoặc nồi nhỏ tới khi thấm gia vị
- cà lămnói lắp, lặp tiếng
- cá linhcá nước ngọt nhỏ ở hệ thống sông Mê Kông, nhiều trong mùa nước nổi
- cá lóccá nước ngọt thân dài, cá quả
- ca ngợinói lên cái hay cái đẹp cho người ta nghe
- ca nhạchát và nhạc
- cà nhắcđi khập khiễng, bước cao bước thấp
- cà nhỏngđi rong, đứng chơi không lo việc
- cà phênước uống đen và đắng pha từ hột rang
- cà phê đencà phê không sữa
- cà phê sữa đácà phê pha sữa đặc với nước đá
- cả quyếtquyết dứt khoát
- cà ránhẫn đeo ngón tay
- cà ràquanh quẩn, nấn ná bên người hay chỗ nào
- cà ràngbếp lò đất nung
- cà remkem lạnh
- cà rem câykem đông quanh que cầm
- cà rềdây dưa, chậm chạp, kéo dài
- cà rịch cà tanglàm lề mề, chậm chạp, kéo dài
- cá rôloại cá đồng nhỏ, vảy cứng
- cà rỡnđùa giỡn, bông lơn, không nghiêm
- ca sĩngười lấy việc hát làm nghề
- cà tàngcũ kỹ, tồi tàn, xuống mã
- cả thảyhết thảy, không trừ ai
- cá thịtđồ ăn mặn
- cá tínhtính riêng, nét riêng
- cá tômcá với tôm, các thứ bắt ở sông rạch; cái lợi của ruộng nước
- cá trêcá da trơn có ngạnh, sống ở đồng và ở rạch
- cà tưngthất thường, bốc đồng hoặc nghịch lạ khiến người khác khó đoán
- cà vạtdải vải thắt nơi cổ áo
- cà-langđống lúa bó chất thành lớp ngoài sân
- các nẻo đườngmọi con đường, khắp nơi
- cách biệtở xa nhau, có cái ngăn ở giữa, không gần gũi được
- cách chẳng bao lâuít lâu sau, một lát sau
- cách cư xửlối ăn ở, đối đãi với người
- cách đâytính lùi từ bây giờ, hoặc tính ra từ chỗ nầy
- cách ít bữavài ngày sau
- cách một hồi lâusau một lúc khá lâu
- cách thứclối làm, cách làm
- cách vài bữavài ngày sau
- cáicái lớn nhứt, cái chính
- cãi cọcãi nhau
- cải giángười đờn bà goá đi lấy chồng khác
- cãi lẫycãi qua cãi lại
- cãi lẽđưa lý ra mà tranh, không cãi bằng lớn tiếng
- cãi lộncãi nhau, lời qua tiếng lại
- cải lươngloại hình sân khấu ca, nhạc, kịch của Nam Bộ
- cái nạncái họa, cái khổ phải chịu
- cãi nhauhai bên nói qua nói lại giành phần phải
- cái quái gìcái gì vậy chớ, nói mạnh
- cai quảncoi giữ và định việc cho một cơ nghiệp, một chỗ, hay một số người
- cái rầmtiếng động mạnh, cái sầm
- cải thiệnlàm cho tốt hơn
- cai tổngngười đứng đầu một tổng, tức một chùm làng
- cai tuầnngười coi việc canh tuần trong làng
- cãi vãnói qua nói lại lớn tiếng, ai cũng giành phần phải
- cam chịuchịu lấy mà không oán không cãi, đành lòng nhận về mình
- cam đoannói chắc, hứa chắc
- cảm độnglòng bị lay tới mức muốn khóc
- cảm giáccái biết tới từ thân hoặc từ lòng mà chưa thành ý nghĩ
- cảm hứngsự rung động để sáng tác
- cam kếthứa chắc
- cam lộnước ngọt lành; điều làm dịu mát lòng người
- cảm mếnquý mến
- cam nhôngxe tải, xe cơ giới lớn chuyên chở
- cám ơntỏ lòng biết cái ơn người ta làm cho mình
- cam phậnchịu lấy cái phận mình mà không đòi hơn
- cảm thônghiểu được lòng nhau mà thương nhau, không cần nói nhiều
- cảm thông vớihiểu và cùng rung động với
- cảm tìnhcái bụng có thiện ý với ai, chưa tới mức thương
- cảm tưởngcái mình thấy như là vậy, chưa chắc đúng
- cảm xúccái làm lòng rung lên; cũng dùng như động từ
- can cậpcó liên can, dính líu tới
- can dựdính líu
- can đảmdám nhận cái khó mà không lui
- can giánhết lời khuyên đừng làm một chuyện mình cho là sai
- can hệdính dáng, liên quan
- cạn lyuống hết sạch ly
- cản ngănngăn lại
- can thiệpxen vô một việc không phải của mình
- cản trởchặn cho một việc khó hoặc không xảy ra được
- càng ngày càng thêmmỗi ngày một hơn
- canh chuamón canh có vị chua chủ đạo
- cánh cửamột tấm cửa xoay được
- cánh đồngmột vùng ruộng rộng trải ra
- cảnh đờicái đời đang sống, nhìn như một bức cảnh
- canh gácđứng coi một chỗ, thức mà giữ
- canh giữcanh gác, giữ
- cánh hoatừng lá mỏng của một bông hoa; trong Nam còn gọi luôn cả bông
- canh khuyađêm khuya
- cánh liếptấm liếp làm cửa, tấm che khép mở được
- cảnh sátngười giữ trật tự trong thành phố
- canh táccày cấy trồng trọt cho đất ra hoa lợi
- cạnh tranhganh đua để giành phần hơn
- cảnh tượngcái bày ra trước mắt, cảnh có người có việc
- cảnh vậtcả cảnh và vật chung quanh, cái mắt thấy
- cao bồingười chăn bò trong phim Mỹ, và đám trẻ bắt chước dáng đó
- cao cảcao đẹp, lớn lao
- cao cấpở bậc trên trong thang bậc, chức hoặc phẩm hàng
- cao cườngtài giỏi hơn người
- cáo gianvu cáo
- cao lytên cũ của Triều Tiên
- cao miênnước Cam Bốt, theo tên cũ
- cao niênnhiều tuổi; cũng dùng để so là lớn tuổi hơn
- cao niên hơnlớn tuổi hơn
- cao ráoở chỗ cao, khô và thoáng
- cao sangở địa vị trên, có của có danh
- cao sumủ cây cao su, cái cây đó, và chất làm giày
- cao thượngcao quý trong cách nghĩ và cách xử
- cáo từthưa với chủ nhà rồi xin phép ra về
- cao xasâu xa, lớn lao
- cạpcắn, gặm vô vật
- cau màynhíu hai chân mày lại
- càyđồ xới đất ruộng; xới đất bằng cày
- cày bừacày đất rồi bừa cho nhuyễn, gom hai việc làm đất
- cày cấylàm ruộng, gom việc cày đất và cấy lúa thành một tiếng
- cay đắngđắng như thuốc, và cái làm xót trong lòng
- cắc ca cắc củmchắt chiu, góp nhặt từng đồng
- cắc cớoái oăm, trái khoáy, cố tình làm khó
- cặm cụichăm chỉ lặng lẽ
- cắm đầucúi đầu làm một mạch
- cắm đầu chạychạy một mạch, không ngó lại
- căm hờnoán giận
- căm tứcgiận lắm mà nén trong lòng
- căn bảncái gốc, phần không hủy được
- cằn cỗikiệt hết chất, không lớn lên được nữa; nói người là cạn hết cái tươi
- căn cướclý lịch làm cho biết một người là ai, cũng là tấm thẻ ghi cái đó
- căn dặndặn cho kỹ, dặn nhiều lần
- căn duyênmối duyên trời định
- cặn kẽkỹ tới từng chỗ nhỏ, không bỏ sót chi tiết nào
- cắn móng taycử chỉ lúc bối rối, mắc cỡ
- cằn nhằntrách, phàn nàn với một người hoài
- căn phốmột căn trong dãy nhà phố liền nhau
- cắn răngngậm chặt miệng mà chịu cho qua
- cắn răng mà chịuráng chịu đựng, không kêu ca
- cằn sảynhặt nhạnh, vét góp từng chút
- căn xôngnhãn bố cục nhà hai, ba căn xông
- căng thẳngkéo căng ra hết mức; nói về người là thần kinh không chịu nổi
- cặp kèđi sát bên nhau không rời
- cặp kiếngđồ mang lên mắt cho nhìn rõ
- cặp rằnngười cai thợ, người coi thợ
- cặp tàuđưa ghe áp sát mạn tàu
- cắt đứtlàm đứt, làm ngừng ngang
- cắt nghĩagiảng cho người ta hiểu, tiếng rặt Nam Bộ
- cầm bánhcầm tay lái, lái xe hơi
- cấm cảncấm, ngăn cản
- cầm đầuđứng trước dắt một nhóm người
- cầm giữgiữ lại, kềm lại
- cẩm laicây gỗ quý và gỗ của nó dùng đóng đồ
- câm lặngim lặng hoàn toàn, không nói ra
- cẩm thạchđá hoa có vân
- cẩnkỹ lưỡng, kính trọng (chữ 謹)
- cần câucây cần dùng để câu cá, có dây có lưỡi
- cần cùsiêng năng
- cân nhắcsuy tính kỹ
- cẩn ốc xa cừgắn xà cừ vô đồ gỗ
- cần thăngcây kiểng trồng chậu, uốn tỉa
- cẩn thậnlàm cho kỹ để khỏi sai khỏi hư
- cần thiếtcần tới mức không thể thiếu
- Cần Thơđịa danh miền Tây: tỉnh, chợ, thành phố Cần Thơ
- cấp báchgấp lắm, cần làm liền
- cấp bằngnhà nước ra giấy cho giữ một chức
- cấp tốcgấp rút, thiệt lẹ
- cất chòidựng một cái chòi lên mà ở tạm
- cất giùmgiữ đồ, giữ tiền cho người khác
- cất nhàdựng một cái nhà lên
- cất tiếngmở miệng cho ra tiếng: hát, gọi, cười
- cất tiếng cườibật lên cười thành tiếng
- cật vấntra hỏi
- cẩucậu ấy (đại từ Nam Bộ)
- cậu béđứa con trai nhỏ, gọi bằng chữ cậu
- câu cádùng cần và lưỡi mà bắt cá
- cầu chúcchúc điều lành
- câu chuyệnmột chuyện kể ra, hoặc cả một hồi nói qua nói lại
- cầu cứukêu người khác cứu giúp mình
- câu giờcố ý kéo dài thời gian
- cầu hônxin cưới
- cầu khẩnvan xin hết lòng với người trên hay thần Phật
- cầu khỉcầu tre, cầu cây hẹp bắc qua mương rạch
- câu mâuhay bắt bẻ, cằn nhằn chuyện nhỏ
- cầu mongmong một điều mà mình không làm ra được nên phải xin trời
- cậu nămcậu thứ Năm, anh em trai của mẹ
- cầu nguyệnkhấn vái xin điều lành
- câu rêcâu kéo rê mồi dụ cá lóc
- cầu tàucầu đưa ra sông cho tàu đậu, chỗ lên xuống
- cầu thangcái bậc bắc lên lầu
- cầu tiêucái nhà cầu, nói theo lối Nam Bộ
- câu tômlối chơi bài tứ sắc
- cây ăn tráithứ cây trồng để lấy trái mà ăn
- cây bầncây mọc ven sông rạch miền Nam
- cây cảnhcây trồng chậu để chơi cho đẹp chớ không để lấy trái
- cây cỏcây và cỏ gom lại, phần sống mọc trên đất
- cây cổ thụcây lâu năm, cây già to