Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tự phụ” là gì?

Cho rằng mình giỏi, mình hơn người, rồi lấy đó làm kiêu.

Tiếng Anh: To think oneself gifted or better than others and be proud on that account; conceited.

Cách đọc
tự phụ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tự phụ”:

1 nét nghĩa
1cho mình giỏi hơn ngườiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Tự phụ là tin mình có tài, có cái hơn người và để lộ cái ý đó ra. Trong kho văn Nam Bộ sau nó hay có điều mà người ta cho là mình có: tự phụ mình có tài hơn thiên hạ, tự phụ có cái tài đó. Nó cũng đứng một mình để tả tánh người: tự phụ một cách ngông nghênh. Lời nầy có ý chê, vì người tự phụ coi mình là bậc khác thường.

🇬🇧 It means believing one has talent or something that sets one above others, and letting that show. In the Southern corpus it is often followed by what the person claims to have: to fancy oneself more talented than everyone else, to boast of having that ability. It also stands alone to describe someone's character: arrogantly conceited. The word carries blame, because a conceited person takes themselves for someone out of the ordinary.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + tự phụ + tân ngữtự phụ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + tự phụ

Thí dụ:

Bước một bước đến đài vinh quang, Chỉnh tự phụ mình có tài hơn thiên hạ.

Having stepped in one stride onto the stage of glory, Chinh conceitedly believed that no one in the land had more talent.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu

Ngày xưa, các thi sĩ thường tự phụ một cách ngông nghênh, họ cho mình là những bậc phi thường, là những vị trích tiên từ trên thượng giới bị đọa xuống trần gian.

In the old days poets were often arrogantly conceited; they held themselves to be extraordinary beings, immortals banished from the heavens and cast down into the mortal world.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Tại ta ngộ nhận, đòi hỏi nơi nó nhiều quá, tưởng nó biết được tất cả, nhưng nó có tự phụ có cái tài ấy bao giờ đâu.

It is because we misunderstood, asked too much of it and imagined it knew everything, yet it never once boasted of having that ability.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bước một bước đến đài vinh quang, Chỉnh tự phụ mình có tài hơn thiên hạ.”
Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu, 4. Ngọc Tuyền Thảm Sử
“Ngày xưa, các thi sĩ thường tự phụ một cách ngông nghênh, họ cho mình là những bậc phi thường, là những vị trích tiên từ trên thượng giới bị đọa xuống trần gian.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 6
“Tại ta ngộ nhận, đòi hỏi nơi nó nhiều quá, tưởng nó biết được tất cả, nhưng nó có tự phụ có cái tài ấy bao giờ đâu.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 11. Phụ lục và kết luận
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tự phụ”

“tự phụ” nghĩa là gì?

Cho rằng mình giỏi, mình hơn người, rồi lấy đó làm kiêu.

“tự phụ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Vó Ngựa Cầu Thu của Thẩm Thệ Hà: “Bước một bước đến đài vinh quang, Chỉnh tự phụ mình có tài hơn thiên hạ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.