Từ bắt đầu bằng chữ T, trang 2
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ T, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- thày layxen vô hoặc tự gánh chuyện không ai nhờ, không thuộc phận sự
- thay phiênngười nầy làm một lượt rồi tới người kia
- thay phiên nhaulần lượt đổi lượt nhau
- thay thếđứng vô chỗ người khác, nhận luôn phần việc
- thay thế chovô thế chỗ, làm thay
- thay y phụcthay đồ, thay quần áo
- thắc mắccòn điều chưa hiểu nên cứ nghĩ tới, muốn hỏi
- thăm mộtới viếng mộ người đã khuất
- thăm mồ mảviếng mộ ông bà, cha mẹ
- thăm thẳmsâu xa tít
- thắm thiếtđậm đà và bền, nói về tình
- thăm viếngtới nhà người ta mà thăm
- thằn lằncon bò sát nhỏ sống trên vách trong nhà, bắt muỗi bắt gián
- thắngcái phanh xe; hãm xe lại
- thăng bằngcái thế đứng cho vững, không nghiêng không ngã
- thằng changười đàn ông đó, gọi không trọng
- thắng gấpthắng xe thình lình
- thắng lạithắng xe cho ngừng
- thẳng taylàm cứng rắn mà không nương, không dừng nửa chừng
- thẳng thắnnói và làm ngay thẳng, không quanh co
- thăng thỉnăn nỉ, khẩn khoản hoặc dỗ dành xin ai làm một việc
- thắng xeđạp thắng cho xe dừng
- thậm chítới cả, tới mức, đưa ra cái quá lắm cho hết ý
- thầm kíngiữ trong bụng không cho ai biết, không nói ra
- thầm lặnglặng lẽ ở trong, không nói ra, không ai thấy
- thâm tâmchỗ sâu trong bụng, nơi cái thiệt nằm
- thầm thìnói rất nhỏ sát tai nhau cho người thứ ba khỏi nghe
- thấm thíathấm sâu vô lòng
- thân áithương mến mà gần gũi, đối đãi nhau bằng tình nhà
- thân chủkhách tìm tới nhờ việc
- thân danhthân phận và danh dự
- thân hìnhcái mình của một người, về vóc và dáng
- thần kinhhệ dây dẫn cảm giác và lệnh của trí
- thân mậtgần gũi và kín đáo, lối đối với nhau giữa người đã thân
- thân mật vớicư xử thân thiết, không khách sáo
- thân mếnthân thương
- thân mìnhthân thể, phần mình
- thân nhânngười thân trong nhà
- thân phậnchỗ đứng thấp của một người trong đời
- thần thánhcác đấng cõi trên người ta thờ và sợ
- thân thếgốc gác, thế lực
- thân thíchbà con, họ hàng
- thân thiệnthân mật, hòa nhã
- thân thiếtgần tới mức không còn giữ kẽ
- thẫn thờnhư mất hồn, mắt để đâu không hay
- thân thuộcgần gũi, ruột thịt
- thần tiênđẹp và êm như cõi tiên, nói về một phút một cảnh
- thân tộcbà con một họ, người trong họ của mình
- thận trọnglàm gì cũng coi trước coi sau
- thần tượngngười được tôn sùng
- thân xácthân thể con người
- thân yêuvừa gần vừa thương
- thấp hènhèn hạ, thấp kém
- thập phân chi nhứtmột phần trong mười phần, tức 1/10
- thấp thoánghiện ra rồi khuất đi, thấy mà không rõ
- thất bại là mẹ thành côngbiết rút kinh nghiệm từ thất bại thì có thể tiến tới thành công
- thất chímất cái chí của mình, không còn muốn gắng gì
- thất kinhhoảng tới mức mất hồn vía
- thật lẹlẹ lắm, nhanh hết sức
- thất lễlàm điều không phải phép, thiếu cái lễ mình phải giữ
- thất mùamùa lúa không thành, nói theo lối Nam Bộ
- thất nghiệpmất việc làm, không có chỗ làm mà sống
- thật thàngay thẳng và không biết giấu
- thất thanhkêu to lạc giọng
- thất thếrơi vô thế yếu
- thất thểuđi rã rời, mất hồn
- thật tìnhthiệt lòng, không đóng trò
- thất tìnhyêu mà không được yêu lại, hoặc bị người mình thương bỏ
- thất tình thất chíthất tình tới chán đời
- thất vọngmất cái mình hy vọng
- thâu gópgom thâu lúa ruộng, huê lợi
- thấu hiểuhiểu thấu đáo
- thâu huê lợilấy phần lời của ruộng đất về cho mình
- thầu khoánngười nhận làm công trình xây cất
- thầy bóingười lấy nghề đoán vận mạng cho thiên hạ
- thầy chùanhà sư
- thầy giáongười đàn ông dạy học ở trường làng hay trường sơ học
- thầy hương quảnchức làng giữ trật tự
- thây kệđể cho muốn ra sao thì ra
- thây kệ nómặc kệ nó, bỏ qua không lo
- thầy kýngười làm giấy tờ ở sở
- thây maxác người chết
- thầy thôngngười thông ngôn làm việc trong công sở thời Pháp
- thầy thông ngônngười thông dịch ở công sở hồi xưa
- thầy thông thầy kýngười làm thông ngôn, thư ký trong sở
- thầy thuốcngười chữa bịnh nói theo lối gọi cũ
- thầy thuốc tâybác sĩ chữa theo lối Tây
- théc mécdạng viết vui hoặc mô phỏng phát âm của thắc mắc
- thèm khátthèm muốn tha thiết
- thèm muốnmuốn tới mức trong bụng cồn lên
- thẹn thùngmắc cỡ
- theo cằn nhằnđeo theo mà cằn nhằn hoài
- theo kiểutheo lối, giống như cách của
- theo nài nỉnài nỉ riết, không chịu thôi
- theo năn nỉbám theo mà nài nỉ hoài
- theo thói quenvì quen, như mọi lần
- theo truyền thốngđúng lề lối có từ lâu
- theo tục lệlàm theo lệ xưa của một nơi
- theo ý muốnđúng như mình muốn
- théphợp kim sắt pha carbon
- thét rồirồi cuối cùng, sau một hồi dai dẳng thì hoá ra như vậy
- thể chấtthân thể, sức khỏe
- thế cuộccuộc đời, thời thế
- thể diệnmặt mũi của mình trước con mắt người ta
- thế giancõi người ta đang sống
- thế giớicả trái đất và người trên đó
- thế hệmột lớp người cùng tuổi cùng thời
- thế lựccái sức của một người trong xã hội, đủ bắt việc theo ý
- thề nguyềncùng nhau thề một lời buộc mình, nhứt là lời hứa nên vợ nên chồng
- thế tháithói đời, cách người ta ăn ở với nhau khi giàu khi nghèo
- thê thảmkhổ sở, buồn thảm tới chỗ ai thấy cũng xót
- thể thaorèn thân bằng vận động; cũng nghĩa dáng rắn chắc
- thề thốtthề đi thề lại cho người ta tin
- thể xácthân mình bằng xương bằng thịt, đối với tâm hồn
- thênh thangrộng lớn, trống trải
- thêu dệtbịa đặt
- thí dụchuyện đem ra kể cho dễ hiểu
- thí dụ nhưchẳng hạn như, để lấy một trường hợp
- thi đậuđi thi mà qua được
- thi hànhlàm cho ra cái đã định
- thi lễcúi chào
- thí nghiệmlàm thử để coi kết quả ra sao
- thị philời người đời bàn ra bàn vô, khen chê phải quấy
- thi rớtđi thi mà không đậu
- thi sĩngười làm thơ nói theo chữ Hán
- thị thànhthành thị
- thị trườngnơi và phạm vi mua bán một thứ hàng
- thi tú tàidự kỳ thi cuối trung học
- thi vịcái chất thơ trong một cảnh hay một việc
- thi vị hóatô vẽ cho đẹp, cho thơ mộng
- thích chívui trong bụng vì việc xảy ra đúng ý mình
- thích hạpthích hợp; phù hợp hoặc tương thích với đối tượng, mục đích hay điều kiện
- thích hợpvừa với việc với người với chỗ, đặt vô đó thì thuận
- thích thúvui vì hạp với mình
- thiêm thiếpnằm lịm đi, mắt nhắm mà chưa hẳn ngủ, thường là người đau nặng
- thiếm xẩmcách gọi cũ một phụ nữ Hoa đứng tuổi trong lời Nam Bộ
- thiện cảmcảm tình tốt
- thiện chícái lòng muốn làm cho tốt, muốn giúp
- thiên hạngười ta, bà con chung quanh, cái đám mình sợ họ dòm
- thiên hạ chêngười đời chê bai
- thiên hạ cườibị người ta cười chê
- thiên nhiêncái trời sanh chớ không do người làm
- thiêng liêngcao quý tới mức không dám coi thường
- thiệtthật, có thật, đúng sự thật
- thiệt hạicái mất mát đo đếm được mà một chuyện rủi gây ra
- thiệt làđúng thiệt tới mức đó
- thiệt quảquả thật, quả nhiên, đúng như đã đoán
- thiệt quả làđúng thiệt là, quả thật là
- thiệt ramở đầu câu để nói cái thiệt nằm dưới cái người ta vừa tưởng
- thiệt thàngay thẳng tới mức không biết giấu, không biết tính hơn thua
- thiết thatha thiết từ trong lòng, nồng nàn mà khẩn khoản
- thiệt thòichịu phần kém hơn người ta trong chuyện đáng lẽ chia đều
- thiệt tìnhcái lòng thiệt, không che không giả
- thiệt vậyquả thiệt như vậy, đúng vậy
- thiếu điềugần tới mức đó, chỉ thiếu chút nữa
- thiếu kinh nghiệmchưa từng trải
- thiếu niênngười còn nhỏ tuổi, chưa thành người lớn
- thiếu nữngười con gái mới lớn nói theo chữ Hán
- thiếu phụngười đờn bà còn trẻ mà đã có chồng
- thiếu thốnkhông đủ cái mình cần, và cái trống trong lòng vì đó
- thím chínvợ của em trai cha được gọi theo số hay tên Chín
- thình lìnhxảy ra đùng một cái không ai kịp ngờ, tiếng rặt Nam Bộ
- thình thịchnện mạnh dồn dập
- thình thìnhđập mạnh dồn dập
- thỉnh thoảngcó lúc có lúc không, cách nhau lâu
- thịt heothịt của con heo
- thịt quaythịt heo quay
- thọ ơnchịu ơn
- thọ thaicó thai, nói theo lối chữ nghĩa
- thỏ thẻnói nhỏ nhẹ riêng với một người, dọ ý hoặc thuật lại
- thỏa chíthỏa lòng
- thoải máidễ chịu trong người và trong lòng
- thoáng hiệnthấp thoáng
- thoáng quaqua rất nhanh rồi mất
- thoang thoảngthoảng nhẹ
- thoát khỏira được khỏi cái đang giữ mình
- thoát khỏi taychạy thoát khỏi người kềm giữ
- thoát nạnra khỏi cơn nguy, khỏi cái họa
- thoát thângỡ thân mình ra khỏi chỗ nguy
- thoạt tiênlúc mới đầu, trước khi việc trở qua thế khác
- thoăn thoắtnhanh mà nhẹ, làm liên tục không thấy nhọc
- thói quenviệc làm riết rồi thành nếp, bỏ không được
- thói thườnglẽ thường
- thong donglàm một cách khoan khoái không ai thúc
- thong thảkhông bị gấp và không bị ràng
- thố lộnói ra điều thầm kín
- thô lỗcộc cằn, vô lễ
- thối chícái chí lui lại, không còn muốn theo đuổi nữa
- thôi thúcgiục hoài cho người ta làm cho mau
- thôn nữcô gái quê
- thôn quêvùng làng xóm ruộng đồng
- thổn thứckhóc nhỏ mà hơi nghẹn từng chặp; cũng là nằm mà lòng không yên
- thôn xómlàng và xóm gộp lại, chỉ chỗ ở của người quê
- thông cảmhiểu lòng nhau tới mức thấy như của mình
- thông cảm vớihiểu và chia sẻ nỗi lòng người khác
- thông minhsáng trí, hiểu mau
- thông ngônngười dịch lời qua lại giữa hai tiếng
- thông ngôn ký lụcthầy thông dịch, biên chép ở sở quan
- thông thạobiết rành, quen tay quen óc
- thông thườngthường gặp, không có gì lạ, theo lệ mà xảy ra