Từ bắt đầu bằng chữ Ô
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ Ô, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- ồ ạtdồn dập, rầm rộ
- ổ bánh mìmột cái bánh mì nguyên
- ổ ongcái tổ của con ong, nói theo lối Nam Bộ
- ồ ồtiếng trầm to
- ô-dềto lớn, thô kịch hoặc kịch cợm về dáng vẻ trong lời cũ
- ôi thôitiếng bật ra khi cái mình sắp kể vượt quá sức nói
- ốmgầy, không mập
- ôm ấpgiữ khư khư trong lòng một cái mộng, một cái nhớ
- ốm đauđau yếu
- ốm nhomốm lắm, khẳng khiu
- ốm như tàu láốm o, xơ xác lắm
- ốm o gầy mònốm tong teo, mòn mỏi
- ốm yếugầy và không có sức
- ồn àonhiều tiếng lộn xộn
- ổnggọi tắt hai tiếng ông ấy
- ổng bảông đó với bà đó, hai ông bà
- ông bà cha mẹtổ tiên và cha mẹ
- ông bá hộngười giàu có ở làng hồi xưa
- ông bác vậtông kỹ sư, tiếng xưa
- ông cai tổngngười đứng đầu một tổng thời xưa
- ông còông chánh sở cảnh sát
- ống điếucái ống để hút thuốc, thường là món của riêng
- ông đốc tơông bác sĩ, tiếng thời trước
- ông giàngười đàn ông lớn tuổi
- ông hội đồngngười giữ chức hội đồng thời trước, thường giàu có
- ông huyện hàmngười có hàm tri huyện danh dự
- ông hương cảngười đứng đầu hương chức trong làng
- ống khóiống dẫn khói
- ông kỳ lãobậc cao niên trong làng
- ông ngoạicha của má, ông bên ngoại
- ông nộicha của cha, ông bên nội
- ống quầnphần của cái quần bao lấy một bên chân
- ống quyểnphía trước cẳng chân
- ột ệtnặng nề, chậm chạp, khó nhọc trong dáng bộ