Trở lại từ điển

tủ thờ

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
tủ thờ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tủ thờ”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phía trong nữa dọn ba vòng tủ thờ, cái tủ giữa cẩn ốc xa cừ, hai cái tủ hai bên đóng trơn lu, chớ không có cẩn, nhưng mà cái tủ nào cũng thiệt khéo và trên mỗi cái tủ đều để một bộ lư cũng thiệt tốt.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 4
“Không thèm nói cho Vĩnh Xuân hay, bà đặt đóng một cái tủ thờ bằng cây gõ để thay cho cái bàn thờ cây dầu cũ kỷ khó coi.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 14
“Tôi muốn đem cái huy chương này cất trong tủ thờ”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con trích ré
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.