tủ thờ
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
tủ thờ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tủ thờ”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Phía trong nữa dọn ba vòng tủ thờ, cái tủ giữa cẩn ốc xa cừ, hai cái tủ hai bên đóng trơn lu, chớ không có cẩn, nhưng mà cái tủ nào cũng thiệt khéo và trên mỗi cái tủ đều để một bộ lư cũng thiệt tốt.”“Không thèm nói cho Vĩnh Xuân hay, bà đặt đóng một cái tủ thờ bằng cây gõ để thay cho cái bàn thờ cây dầu cũ kỷ khó coi.”“Tôi muốn đem cái huy chương này cất trong tủ thờ”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.