tu niệm
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
tu niệm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tu niệm”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Từ rày, tôi sẽ thành tâm tu niệm, trước tạ ơn Trời Phật sau tạo ân đức cho hai đứa con của tôi.”“Vậy kiếp này mình nên tu niệm đặng nhờ kiếp sau.”“Còn những lời thề nguyền của chúng ta chẳng trọn, cái duyên nợ chúng ta rã rời, thì chúng ta phải rán tu niệm cho thành tâm, tu niệm kiếp nầy đặng kiếp sau sum-hiệp.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.