Từ bắt đầu bằng chữ K
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ K, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- kẻ cảlàm bộ người trên
- kẻ gianngười làm chuyện gian, kẻ lén lấy của người ta
- kẽ hởkhe hở
- kè kèôm, xách, mang theo sát bên mình
- kẻ khácngười không phải mình, nói trổng không chỉ ai
- ké nérụt rè, e ngại, không dám tự nhiên
- kẻ trộmngười lén lấy đồ người khác
- kén chọnlựa cho thiệt kỹ, đòi cho đúng ý mới chịu
- kéo dàilâu hơn đáng lẽ
- kẹo đậu phộngkẹo làm bằng đậu phộng và đường
- kèo nèocây Limnocharis flava ở vùng ngập nước và phần non dùng làm rau
- kẹtbị mắc, bị giữ lại
- kẹt cửakhe hở, góc khuất ở cánh cửa
- kế bênở ngay một bên, không có gì ở giữa
- kể cảtính luôn cả cái vừa nêu
- kế cậnở sát bên, liền kề
- kế đếntiếp theo
- kế hoạchcái kế đã vạch ra từng bước
- kể lểnói dài dòng cái nỗi của mình, vừa nói vừa than
- kế mẫuvợ sau của cha, dì ghẻ
- kế nghiệpnối nghiệp
- kế tiếptới ngay sau đó, cái nầy nối cái kia
- kể từbắt đầu tính từ một mốc
- kết bạnlàm bạn với nhau; hoặc nên vợ nên chồng
- kết duyênnên vợ nên chồng, buộc hai người thành một nhà
- kết hônlấy nhau thành vợ chồng, có lễ có giấy
- kết luậnchốt lại một điều sau khi suy
- kết nghĩabuộc mình với người khác bằng một lời thề
- kết nghĩa vợ chồngnên vợ nên chồng
- kết quảcái ra được sau một việc làm
- kết thúcchấm dứt, xong
- kết tócnên vợ nên chồng, buộc đời mình với đời người khác
- kết tóc trăm nămnên vợ chồng trọn đời
- kết tóc vớinên vợ chồng với ai
- kêucon vật, đồ vật phát ra tiếng
- kêu bằngdùng tiếng nào đó mà gọi người ta
- kêu cathan van, phàn nàn
- kêu gọilên tiếng mời người khác làm một việc
- kêu hỏigọi người rồi hỏi
- kêu lakêu lớn tiếng và kêu mãi, vì đau, vì sợ, hoặc vì giành nhau
- kêu làgọi là, có tên là
- kêu lênbật ra một tiếng vì bất ngờ, vì đau hoặc vì sợ
- kêu nàikêu lên mà xin cho được, xin ơn hoặc khiếu oan
- kêu răng rắcphát ra tiếng khô giòn liên tiếp
- kêu réogọi lớn, gọi hoài
- kêu rúla thất thanh vì sợ
- kêu trờikêu lên khi quá khổ, gọi trời chớ không gọi người
- kêu xegọi xe tới chở người hay đồ
- kêu xích lôgọi xích lô lại để đi
- khả áidễ thương, đáng yêu
- khá giảcó của ăn của để, không giàu lớn không thiếu
- khá khátạm được
- khả năngsức làm được một việc
- khả nghitrông thấy mà sanh nghi, có cái gì không ngay
- khác lạkhông giống như thường, có chỗ đổi mà nhận ra được
- khác nhaukhông giống giữa hai bên
- khác thườngkhông giống thường ngày, đủ để người ta để ý
- khác xakhông giống chút nào, cách nhau một quãng lớn
- khách hàngngười tới mua hay dùng cái mà một chỗ bán
- khách khứakhách kể chung, cả đám người tới nhà
- khách qua đườngngười đi ngang mà mình không biết là ai
- khách sạnnhà cho mướn phòng cho người đi đường
- khách sáolịch sự bề ngoài
- khách trúngười Hoa cư ngụ, làm ăn ở Việt Nam (cách gọi cũ)
- khai hoangmở đất hoang ra mà làm ăn
- khai khẩnphá rừng, vỡ đất hoang cho thành ruộng vườn
- khai phávỡ đất mở rừng chỗ chưa ai làm, cho thành ruộng thành làng
- khai sanhkhai cho đứa trẻ mới sanh vô sổ hộ tịch
- khai thácmở đất mở mỏ mà lấy của ra
- khai trườnglúc trường mở cửa cho học trò vô học lại sau kỳ nghỉ
- khai vịmón dùng trước bữa ăn
- khám bịnhthầy thuốc xem người đau để tìm ra bịnh gì
- khám phátìm ra cái người ta giấu hoặc cái chưa ai biết
- khám phá ratìm ra, nhận ra điều chưa biết
- khán giảngười ngồi coi tuồng, coi diễn, coi phim
- kháng cựchống lại, không chịu theo, không để ai ép mình
- khảo cổngành đào đất tìm đồ xưa để biết đời trước sống ra sao
- khảo cứuxét tới xét lui một việc cho ra lẽ
- khát nướcmiệng khô cổ ráo, muốn uống nước
- khắc bạckhắc nghiệt, bạc bẽo trong cách đối đãi
- khắc khổkhổ hạnh, khắt khe
- khắc kỳđịnh trước ngày giờ để làm việc
- khẳmchở nặng, chìm thấp sát mặt nước
- khăn đenkhăn vải đen quấn quanh đầu, đi chung với áo dài
- khăn lôngkhăn tắm, khăn lau mặt bằng vải bông xù
- khăn mu-soakhăn tay nhỏ bằng vải
- khăn rằnkhăn vải dệt ô rằn
- khăn sạtkhăn choàng đầu, choàng cổ
- khắp nẻo đườngđủ mọi con đường, mọi nơi
- khắp nơichỗ nào cũng có, không sót nơi nào
- khâm phụckính phục sâu sắc
- khẩn chồngxin khẩn chồng lên đất người khác
- khẩn đấtxin đứng tên đất hoang rồi phá ra mà làm ruộng
- khấn váichắp tay nói lời cầu với thần, với ông bà
- khấp khởimừng thầm mà chưa dám chắc, lòng cứ nhảy lên rồi dằn xuống
- khe khẽnhẹ và nhỏ tiếng tới mức chỉ mình nghe
- khen ngợikhen thành lời cho người ta nghe
- khéo léokhéo, cả ở tay lẫn ở lời
- khép kínđóng kín
- khép néprụt rè, thu mình, e dè
- khịnó, người đó (lời Hoa Việt xưa)
- khí giáibinh khí, vũ khí
- khí hậunếp trời của một vùng, tính chung cả năm
- khỉ khăntỉ tê, nhỏ to để thổ lộ nỗi lòng
- khỉ khôtiếng phủi sạch, đặt sau cái mình bảo là không có gì
- khí sắcvẻ mặt, sắc diện
- khí trờithời tiết
- khìanấu cho thấm, nước rút sệt
- khía cạnhmột mặt, một phía của sự việc khi ngó từ góc đó
- khiêm nhượngnhường, không dám nhận phần hơn, không khoe mình
- khiêm tốnbiết tự hạ mình, không khoe; cũng nghĩa nhỏ, rẻ
- khiển tráchrầy một cách chánh thức về một lỗi
- khiếp đảmsợ hết hồn
- khiếp sợsợ hãi tới mức rụt rè
- khiêu khíchcố ý làm cho người ta nổi giận hay nổi lòng
- khiêu vũnhảy đầm theo nhạc, hai người cặp nhau
- khinh bỉcoi rẻ tới mức không thèm
- khinh miệtkhinh thường
- khinh rẻcoi người ta là thấp, không đáng giá
- khinh thịcoi thường, xem rẻ
- khinh thườngcoi thường, coi rẻ
- khít rịtsát nhau, không có chỗ hở
- khó coitrông không đẹp mắt, không tươm tất
- khó dễkiếm chuyện làm cho người ta khó, cản trở cho mệt
- khó hiểukhông hiểu nổi, phần nhiều là lòng người
- khó khănkhó, nói nhấn lên; và chính cái trở ngại
- khò khòo o
- khó nhọctốn nhiều sức, vất vả
- kho quẹtmón chấm nước mắm kho sệt
- kho tàngcủa chôn giấu; cũng là cái vốn chung của dân tộc
- khó tánhkhó chiều, hay bắt bẻ, không dễ vừa lòng
- khó thởngột ngạt
- khó xửlàm sao cũng không êm, bên nầy bên kia đều ngại
- khoái chívừa lòng tới mức lộ ra ngoài
- khoái trásướng khoái, thích thú lắm
- khoan khoáinhẹ người và dễ chịu, thấm cả thân lẫn lòng
- khoan thaichậm mà đều, không hấp, có chừng mực
- khoảng cáchđộ xa, sự cách biệt
- khoảng thời gianmột quãng thời gian
- khoảng trốngchỗ trống, chỗ không có gì ở giữa
- khóc lóckhóc kéo dài và có tiếng
- khóc lóc năn nỉvừa khóc vừa nài xin
- khóc mùikhóc thảm thiết
- khóc mùi mẫnkhóc thảm thiết, khóc não lòng
- khóc ngấtkhóc nấc
- khóc nức nởkhóc mà hơi bị ngắt từng đợt
- khóc òabật khóc thành tiếng một cái sau khi đã nén
- khóc òa lênbật khóc lớn, òa khóc
- khóc rấm rứtkhóc nhỏ tiếng, nức nở hoài
- khóc ré lênbật khóc thét lên
- khóc ròngkhóc hoài
- khóc rốngkhóc lớn tiếng, khóc òa
- khóc rống lênbật khóc lớn thành tiếng
- khóc rùmkhóc lớn, khóc om sòm
- khóc sướt mướtkhóc nhiều, nước mắt đầm đìa
- khóc thầmkhóc lặng lẽ một mình
- khoe khoangnói cho người ta biết cái hay của mình, nói quá lên
- khoẻ khoắnkhỏe mạnh, dễ chịu
- khỏe mạnhtrong người không bịnh và còn sức
- khoe màuphô màu
- khỏe ruthong thả, dễ dàng, không nhọc
- khỏe trínhẹ lo
- khỏi bịnhlành bịnh, hết đau
- khói lên nghi ngútkhói bốc lên dày, không dứt
- khỏi mang tiếngtránh được tiếng xấu
- khỏi mất côngkhỏi phải tốn công
- khỏi nóikhông cần nói, không phải nói
- khómtrái thơm, trái dứa
- khóm rómrụt rè, khúm núm, thu mình
- khổ dịchviệc cực phải làm
- khô héokhô và tàn đi vì thiếu nước; nói người là cạn hết cái tươi vì buồn lâu
- khô khantiếng cụt và cứng, không ngân
- khổ nãođau khổ, phiền não
- khổ quamướp đắng, trái có vị đắng
- khô queokhô hẳn, không còn chút nước
- khô rangkhô hoàn toàn hoặc rất khô, thường tới mức cứng, giòn hay khô cằn
- khổ sởkhổ mà kéo dài, làm người ta rã ra
- khổ tâmđau trong lòng mà không tỏ ra được với ai
- khổ thântự chuốc cái khổ vô mình, phải cực, phải chịu thiệt
- khô túihết tiền trong túi
- khôi hàilàm cho người ta cười bằng cái lối nói
- khôi ngômặt mũi sáng sủa
- khôn khéovừa khôn vừa biết cách, nói làm cho vừa lòng người mà được việc
- khốn khổkhổ hết sức, vừa thiếu vừa đau, không thấy ngày ra
- khôn lanhsáng ý, lanh lợi, biết xoay xở
- khốn nạnđáng thương vì cùng khổ; và đáng ghét vì hèn hạ
- khôn ngoanbiết tính cho khỏi hớ
- khôn nguôikhông thể dịu bớt, không phai
- không biết chừng nàohết sức, vô cùng, không kể xiết
- không biết liệu lẽ nàokhông biết tính sao cho xong
- không chừngcó lẽ, biết đâu
- không còn dấu vếtmất tiêu, không còn sót gì
- không dám hó hélàm thinh không dám nói vì sợ
- không do dựlàm liền, không ngần ngừ
- không đáng kểnhỏ nhoi, khỏi phải tính tới
- không đặngkhông được, không nổi
- không đến nỗichưa tới mức tệ như vậy
- không ích lợi gìvô ích, chẳng được gì
- không khí nặng nềbầu không khí căng thẳng, ngột ngạt
- khổng lồlớn quá cỡ thường, lớn tới mức phải kêu lên