Nhiều người hay nhiều con vật từ các nơi dồn lại một chỗ, cùng ở với nhau một lúc.
Tiếng Anh: Of many people or animals, to come together from various places and gather in one spot.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nhiều người hay nhiều con vật từ các nơi dồn lại một chỗ, cùng ở với nhau một lúc.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho dân làng, học trò, bạn bè hay người lính: tụ họp nhau ban đêm nói chuyện, tụ họp nơi sân trường, tụ họp ở phía nhà khách, những giờ nghỉ gác tụ họp nơi đây. Nó hay đi với lại, nhau và một chỗ: tụ họp lại một nơi, tụ họp nhau. Kho văn cũng dùng nó cho bầy chim, như vũng nước nơi tụ họp hàng trăm con cò con diệc.
🇬🇧 The corpus often uses it for villagers, pupils, friends or soldiers: gathering at night to chat, meeting in the schoolyard, assembling by the guest house, gathering here in off duty hours. It pairs with together and in one place: gathering in one spot, getting together. The corpus also uses it for flocks, like a pool where hundreds of storks and herons gather.
Thí dụ:
Trong số người tụ họp, anh chú ý đến cô Một, cô gái thùy mị của ông lão Bích.
Among the people gathered, he noticed Co Mot, old Bich's gentle daughter.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamXa xa vài vũng nước, nơi tụ họp hàng trăm con cò, con diệc, chú day qua bên phải.
Far off lay a few pools where hundreds of storks and herons gathered, and he turned to the right.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiHọ thường tụ họp nhau lúc ban đêm để nói chuyện khào cho qua cơn buồn nơi hẻo lánh.
They often got together at night to chat idly and while away the gloom of that remote place.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủHương chức hội tề ở rải rác khắp xóm, xa nhau, ít khi tụ họp.
The village officials lived scattered across the hamlet, far apart, and seldom met.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúBiết đâu bọn Chằng tinh không tụ họp lại một nơi, và chúng ta còn sáu ngõ khác có thể thoát được?
Who knows, the ogres may not gather in one place, and we still have six other ways out?
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim XanhNhững giờ nghỉ gác, họ không ngủ mà tụ họp nơi đây.
In their off duty hours they did not sleep but gathered here.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTụ họp dân chúng cho mỗi người thấy một chút.
Gather the people so that each can see a little.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònSáng mốt ta đi thật sớm, hồi năm giờ khuya, sau khi tụ họp tại đây hồi bốn giờ rưỡi, để có thể trở về trong ngày.
The day after tomorrow we leave very early, at five, after meeting here at half past four, so we can get back the same day.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoMọi người tụ họp ở phía nhà khách.
Everyone gathered over by the guest house.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaRiêng đám học sinh trường tiểu học, cứ mỗi khi ra chơi, chúng vẫn quen tụ họp nơi sân trường để nhắc nhở đến Chung Vô Diệm và Lưu Bị.
As for the primary pupils, every break time they still gathered in the schoolyard out of habit to talk about Chung Vo Diem and Liu Bei.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trong số người tụ họp, anh chú ý đến cô Một, cô gái thùy mị của ông lão Bích.”“Xa xa vài vũng nước, nơi tụ họp hàng trăm con cò, con diệc, chú day qua bên phải.”“Họ thường tụ họp nhau lúc ban đêm để nói chuyện khào cho qua cơn buồn nơi hẻo lánh.”“Hương chức hội tề ở rải rác khắp xóm, xa nhau, ít khi tụ họp.”“Biết đâu bọn Chằng tinh không tụ họp lại một nơi, và chúng ta còn sáu ngõ khác có thể thoát được?”“Những giờ nghỉ gác, họ không ngủ mà tụ họp nơi đây.”“Tụ họp dân chúng cho mỗi người thấy một chút.”“Sáng mốt ta đi thật sớm, hồi năm giờ khuya, sau khi tụ họp tại đây hồi bốn giờ rưỡi, để có thể trở về trong ngày.”