Trở lại từ điển

tụt

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
tụt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tụt”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“A thì ra Thúy đã tụt xuống đến cái mức đó, vừa lấy chồng bù nhìn, vừa đi làm tiền !”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
“Bấy giờ thân trên, rồi đầu của kẻ xuống thang đã tụt khỏi tầm che của trần và Hiển vừa kinh ngạc vừa tức giận cho lối phục sức của Ái Mỹ.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4
“Hắn mừng rỡ hết sức và tụt xuống đó mà không do dự, không lo sợ gì cả.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 7
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.