Trở lại từ điển

từ trần

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “từ trần” là gì?

Chết, lìa đời; tiếng trang trọng, kính nể, dùng khi nhắc tới việc một người mất.

Tiếng Anh: To die, to pass away; a formal, respectful word used when speaking of someone's death.

Cách đọc
từ trần(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “từ trần”:

1 nét nghĩa
1chết, nói cách trang trọngđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Từ trần là chết, nói cho trang trọng và kính nể. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau tiếng chỉ người trong nhà hay người có vai vế: cha nàng từ trần, bà thân tôi từ trần, ông Hội đồng từ trần. Trước nó hay có đã, vừa, rồi: đã từ trần, vừa từ trần, đau sáu bảy tháng rồi từ trần. Câu hò còn nói từ trần chết trước, hai tiếng cùng một ý đi liền nhau.

🇬🇧 It means to die, said in a formal and respectful way. In the Southern corpus it follows a word for a family member or a person of standing: her father passed away, my mother passed away, the Councillor passed away. Words for already, just and then often come before it: has passed away, has just passed away, was ill for six or seven months and then passed away. A folk song even pairs it with the plain word for dying, two words of one meaning side by side.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + từ trần + tân ngữtừ trần + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + từ trần

Thí dụ:

Tiểu thuyết gia S. Maugham đã từ trần nhưng để lại câu nói bất hủ: "Đồng tiền là giác quan thứ sáu".

The novelist S. Maugham has passed away but left behind an immortal saying: "Money is a sixth sense".

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Đế Thích còn đang phân vân chưa biết phải làm sao, xảy nghe nói ở bên hàng xóm có anh hàng thịt vừa từ trần.

De Thich was still wavering, not knowing what to do, when word came that a butcher next door had just passed away.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Mai sau anh có xấu phần từ trần chết trước, em rước thợ Bắc về cẩn đá lục lăng để chôn chàng.

If one day you have the ill luck to pass away and die before me, I will bring craftsmen from the North to lay hexagonal stone for your grave.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Khi đứa con út mới nên ba tuổi thì ông Đặng Phi Điểu từ trần, bỏ lại một vợ góa với ba con dại.

When the youngest child had just turned three, Mr Dang Phi Dieu passed away, leaving behind a widow and three small children.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Chú Thiết Phủ đã từ trần, cả ba nối nghiệp chủ nhân điều khiển đoàn mãi võ đi chu du khắp nẻo sông hồ.

Uncle Thiet Phu had passed away, and the three of them took over as owners, leading the troupe of travelling martial artists along every road and river.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Năm Lý được mười bảy tuổi thì cha nàng từ trần.

The year Ly turned seventeen, her father passed away.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh

Quảng Giao mới thi đậu vào trường lớn, kế cha mang bịnh tức, cầu thầy chạy thuốc hết sức mà không mạnh, đau sáu bảy tháng rồi từ trần.

Quang Giao had just passed the entrance exam for the big school when his father fell ill with a chest complaint; they sought doctors and medicine with all their might but he did not get well, and after six or seven months of illness he passed away.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình

Đến chừng bà thân tôi từ trần, tôi chôn cất xong rồi, thì trong lưng còn có năm sáu đồng bạc, mà số nợ tôi mắc người ta kể đến tám chín trăm.

By the time my mother passed away and I had finished burying her, I had only five or six piastres on me, while the debts I owed people came to eight or nine hundred.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Cậu lật đật đi xuống nhà thầy Ban biện Chí mà hỏi coi tình cha vợ chàng rể đã dứt rồi, nhưng mà bây giờ ông Hội đồng Thưởng từ trần, cậu có nên qua chịu tang hay không.

He hurried down to the house of Mr Chi the Ban bien to ask whether, the tie between father-in-law and son-in-law being already broken, he should still go over and wear mourning now that Councillor Thuong had passed away.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tiểu thuyết gia S. Maugham đã từ trần nhưng để lại câu nói bất hủ: "Đồng tiền là giác quan thứ sáu".”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Những Viên Thuốc Bổ
“Đế Thích còn đang phân vân chưa biết phải làm sao, xảy nghe nói ở bên hàng xóm có anh hàng thịt vừa từ trần.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Hồn Trương Hoa, ma hàng thịt
“Mai sau anh có xấu phần từ trần chết trước, em rước thợ Bắc về cẩn đá lục lăng để chôn chàng.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Con Bảy đưa đò
“Khi đứa con út mới nên ba tuổi thì ông Đặng Phi Điểu từ trần, bỏ lại một vợ góa với ba con dại.”
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 1 - Tham phú phụ bần
“Chú Thiết Phủ đã từ trần, cả ba nối nghiệp chủ nhân điều khiển đoàn mãi võ đi chu du khắp nẻo sông hồ.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, III. Kỳ sĩ Động Đình hồ
“Năm Lý được mười bảy tuổi thì cha nàng từ trần.”
Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh, Con chim vàng anh
“Quảng Giao mới thi đậu vào trường lớn, kế cha mang bịnh tức, cầu thầy chạy thuốc hết sức mà không mạnh, đau sáu bảy tháng rồi từ trần.”
Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình, Chương
“Đến chừng bà thân tôi từ trần, tôi chôn cất xong rồi, thì trong lưng còn có năm sáu đồng bạc, mà số nợ tôi mắc người ta kể đến tám chín trăm.”
Hồ Biểu Chánh, Tình mộng, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “từ trần”

“từ trần” nghĩa là gì?

Chết, lìa đời; tiếng trang trọng, kính nể, dùng khi nhắc tới việc một người mất.

“từ trần” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Người Bạn Triệu Phú của Sơn Nam: “Tiểu thuyết gia S. Maugham đã từ trần nhưng để lại câu nói bất hủ: "Đồng tiền là giác quan thứ sáu".”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.