Từ bắt đầu bằng chữ A
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ A, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- á châuchâu Á
- à nhanhấn lời nhắc, lời dặn trước
- á phiệnthuốc lấy từ nhựa trái anh túc, hút thì say và ghiền
- ác cảmlòng không ưa
- ác độcdữ và độc, tàn nhẫn
- ác mộnggiấc mơ dữ
- ác nghiệtđộc ác, cay nghiệt
- ác ýý xấu, ý muốn hại người
- ai biểucâu trách nhẹ, nghĩa là tự anh chuốc lấy thì chịu
- ai cậpnước Ai Cập
- ai laonước Lào (tên cũ)
- ái mộmến phục mà thương, thấy người ta hay mà muốn gần
- ái ngạingại vì thương, ngại vì sợ làm phiền người ta
- ái tìnhtình yêu nói theo chữ Hán, trọng thể hơn
- ám ảnhmột hình ảnh hay ý nghĩ cứ trở đi trở lại, đuổi không được
- ám hạilén lút làm hại người
- ám hiệudấu hiệu kín
- an nhànyên ổn mà rảnh rang, không phải giành giựt nữa
- an ổnyên ổn, bình an
- an phậnbằng lòng với phần mình có
- an tâmtrong bụng được yên, hết lo
- an thânyên ổn tấm thân
- an toànkhông bị nguy, giữ được mình khỏi hại
- an ủinói lời cho người ta nguôi bớt buồn
- an vuiyên ổn mà vui, trong lòng không còn gì phải lo
- ảnhtấm hình chụp
- anh chị emanh, chị, em ruột trong một nhà
- ánh đèncái sáng của một cây đèn
- anh haingười anh lớn nhứt trong nhà
- anh hai chị haivợ chồng người anh cả
- ảnh hưởngsức của cái nầy làm đổi cái kia mà không cần ra lịnh
- ánh nắngcái sáng của mặt trời rọi xuống, kèm cái nóng
- ánh sángcái sáng rọi ra từ một nguồn
- ánh trăngcái sáng của trăng rọi xuống
- ảo ảnhcái hình không có thiệt mà mình thấy mình tin, rồi nó tan
- ào àotiếng nước hay gió đổ liền một hơi, và cách làm dồn dập
- ào ạtdồn dập
- áo bà bakiểu áo ngắn cài nút giữa, quen ở Nam Bộ
- áo bành tôáo ngoài kiểu Tây, từ tiếng Pháp paletot
- áo choàngáo khoác rộng
- áo củng xákiểu áo vạt chéo không nút
- áo dàicái áo dài quá đầu gối, mặc khi có việc trọng
- áo màucái áo có màu, không phải áo đen áo trắng
- áo mônMacau
- áo mưaáo khoác ngoài che mưa, làm bằng vải nhựa hoặc vải dầu
- áo nãobuồn thảm, não nề
- áo ngắnáo vạt ngắn, không phải áo dài
- áo pyjamaáo của bộ đồ pyjama
- áo quầnđồ mặc, lối xếp chữ áo trước quần của Nam Bộ
- áo sơ micái áo cổ có nút cài trước, mượn tiếng Pháp
- áo thunáo vải co giãn
- ảo tưởngcái tưởng ra rồi tin là thiệt, ngoài đời không có
- áo u-hoeáo khoác kiểu Tây mặc ngoài sơ mi
- ao ướcmong một điều biết là khó được
- áo vảiáo may bằng vải thường
- áo xuyếnáo may bằng hàng xuyến
- áo xuyến đenáo hàng xuyến màu đen
- áp lựccái đè xuống cho mình phải chịu theo ý người khác
- áp phemột vụ làm ăn, mối mua bán kiếm lời
- ạp-la-camtrục cam trong máy xe
- áy náybứt rứt trong lòng vì nghĩ mình có phần lỗi hoặc có nợ với ai