Từ bắt đầu bằng chữ H
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ H, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- ha hảtiếng cười lớn và mở, không giấu
- hả hêthấy thỏa lòng tới mức lộ ra mặt
- Hà Nộithủ đô Việt Nam, thành phố ở miền Bắc
- hà rầmhoài hoài, luôn luôn, nhiều tới mức thành thường
- hà tiệngiữ tiền quá chặt, không dám tiêu cho cái đáng tiêu
- hai hàm rănghàng răng trên và hàng răng dưới
- hãi hùngsợ hãi kinh hoàng
- ham giàumuốn cho được giàu, lấy cái giàu làm chỗ nhắm tới
- ham muốnmuốn có cho được, muốn tới mức chạy theo
- hàm răngcả dãy răng trên hoặc dưới
- hạn chếgiữ trong giới hạn
- hàng bahiên có mái che trước nhà
- hàng bom baytên vải tốt từ Bombay trong lời cũ
- hàng hiênhiên nhà có mái
- hàng medãy cây me dọc theo đường
- hạng nhứtbậc cao nhứt, đứng đầu
- hàng ràocái rào chạy dài quanh nhà hoặc vườn
- hàng xómnhững nhà ở gần mình, và dư luận của họ
- hãnh diệnthấy mình có cái đáng khoe
- hành độngviệc mình làm ra
- hành hạlàm cho ai khổ dai, kéo hoài không dứt
- hành hươngđi tới một chỗ thiêng mà lễ bái
- hành kháchngười đi xe đi tàu, nói cả một đám
- hạnh kiểmtư cách, nết na
- hành langlối đi dài trong nhà, nối các phòng
- hạnh phúccái phước được sống êm ấm, như một vật phải đi tìm
- hạnh phướccái vui bền trong đời, nhứt là cái vui trong nhà
- hành trìnhchuyến đi xa
- hào hểnthở hổn hển
- hào hoalịch lãm, phong nhã
- hào hoa phong nhãlịch lãm, rộng rãi, tao nhã
- háo hứchăm hở
- hào hứngsôi nổi, hứng khởi
- hào quangvầng sáng tỏa chung quanh
- háo sắcham sắc đẹp của người ta quá mức
- hạpvừa, phù hợp với điều gì
- háplúa bị đẹt, lép, không trổ đầy
- hạp lýhợp lý, có lý
- hạp vớivừa với, ăn khớp với
- hạp ývừa ý, đúng ý ai
- hát bóngphim chiếu trên màn, gọi theo lối Nam Bộ thuở mới có
- hát bộilối hát tuồng cổ Nam Bộ, có mão áo và người cầm chầu
- hát cải lươnglối hát trên sân khấu của miền Nam, lấy điệu vọng cổ làm nền
- hay saochẳng lẽ lại vậy
- hằm bà lằngđủ thứ trộn lẫn, lộn xộn
- hăm dọanói ra cái hại để người ta sợ
- hăm helên tiếng đe người ta, nói sẽ làm dữ mà chưa làm
- hăm hởđi hoặc làm với khí thế gấp gáp, mặt rạng lên
- hẳn hòiđàng hoàng, thiệt chớ không làm cho có
- hăng háilàm việc với cái sức và cái hứng dồn lên
- hăng sayhăng hái, say mê
- hầm hừgiận dữ lộ ra mặt, hằm hằm
- hậm hựctức tối trong lòng
- hân hạnhvui mà thấy mình may được, nói cho lịch sự
- hân hoanmừng tới mức sắc mặt đổi khác
- hẫng hờlạnh nhạt, ít thiết tha
- hấp dẫncó sức kéo người ta lại, khác với cái đẹp
- hấp hốiđang thở hơi cuối, gần chết
- hấp tấpgấp mà luống cuống, làm hỏng việc
- hất hàmhất cằm lên mà ra dấu, thay cho lời
- hất hủixua người ta ra, không thương không nhận, bỏ luôn người thương mình
- hầu hạphục dịch bên cạnh một người trên
- hậu quảcái xảy ra sau do một việc trước gây ra
- hè hụirán sức, hì hục làm việc nặng
- hè phốlề đường
- hèn chira là vậy, thôi thì đúng rồi
- hèn chi màthảo nào, bởi vậy nên
- hèn hạthấp kém về nhân cách; cũng là phận thấp của mình
- hẹn hòước với nhau giờ và chỗ để gặp
- heocon vật nuôi trong chuồng để lấy thịt
- heo đựccon heo giống đực
- héo hắthéo úa
- héo hontàn tạ, gượng buồn
- hẻo lánhxa chỗ đông người, ít ai qua lại
- heo náicon heo cái nuôi để đẻ
- heo rừngcon heo sống hoang trong rừng, con đực có nanh
- hẹp hòinhỏ nhen, không rộng lượng
- hét lênbật ra một tiếng thiệt lớn và gắt
- hề hềtiếng cười lớn mà hở, cười cho qua chuyện
- hênmay, gặp may
- hên xuitùy may rủi, chưa chắc
- hết bịnhbịnh đã dứt, người đã khỏe lại
- hết cả hồn víasợ điếng người
- hết hy vọngkhông còn trông mong gì
- hết phân nửađã mất hay đã xong một nửa
- hì hụccặm cụi gắng sức
- hiếm cóít khi gặp được, cả đời may ra mới có một lần
- hiếm hoiít tới mức khó tìm
- hiểm nghèorất nguy hiểm
- hiểm nguysự nguy hiểm
- hiểm trởgập ghềnh nguy hiểm
- hiện diệncó mặt ở đó; cái có mặt của một người
- hiền đứchiền lành và có đức
- hiền hậuhiền mà ở với người ta có trước có sau
- hiền lànhtánh êm, không dữ, không hại ai
- hiền lươnghiền và ngay, không làm hại ai và cũng không gian dối
- hiện naytrong lúc nầy, đặt đối với một lúc khác
- hiên ngangđứng thẳng không khép mình trước ai
- hiển nhiênrõ ràng
- hiền từhiền và thương người
- hiện tượngcái bày ra cho thấy, nhứt là cái lạ chưa cắt nghĩa được
- hiệphợp lại, nhập với, sum hiệp (chữ 合)
- hiếp đáplấy thế mạnh mà đè người yếu
- hiệp nhaucùng nhau mà làm, và ăn khớp với nhau
- hiệp nhau đicùng nhau đi
- hiệp sĩngười nghĩa hiệp có võ nghệ
- hiệp vớinhập chung, cùng làm với
- hiệp ýcùng một ý với nhau, nghĩ giống nhau
- hiếu kỳtò mò, ham coi chuyện lạ
- hiểu lầmhiểu ra một nghĩa khác cái người ta muốn nói
- hiệu quảkết quả thiệt sự một việc làm đem lại
- hiểu rànhhiểu rõ, biết kỹ, thông thạo
- hiệu trưởngngười đứng đầu một cái trường
- hình ảnhcái bóng của một người hay một cảnh còn lại trong trí
- hình bóngcái dáng của người hiện lên trong trí nhớ
- hình dạngcái dáng ngoài, tả lại cho người khác nhận ra
- hình dungvẽ ra trong trí; cũng là dáng người
- hình nộmhình người làm bằng rơm hay bằng giấy
- hình phạtsự trừng trị
- hình vócdáng người, vóc dáng
- hít hàhít hơi qua kẽ răng xít xoa, vì đau, vì cay hay vì thèm
- hiu hắthiu quạnh, yếu ớt
- hiu hiugió thổi nhẹ vừa đủ mát
- hiu quạnhvắng vẻ, lẻ loi và buồn
- họ đàng traibà con bên chàng rể trong đám cưới
- hó héhé miệng nói một tiếng hoặc nhúc nhích một cái
- hò hétkêu to và kêu hoài cho người ta nghe
- ho laobịnh lao phổi
- hoa giấydây leo cho bông mỏng như giấy, trồng phủ cổng và hàng rào
- hoa hồngthứ hoa có gai nhiều lớp cánh, và tiền chia cho người trung gian
- hoa khôingười đẹp nhứt
- hòa lannước Hà Lan
- hoa quảhoa và trái
- hoa râmtóc đen lẫn trắng, lấm tấm bạc
- hoài bãoước mơ lớn
- hoài nghinghi ngờ, không tin chắc
- hoài vậycứ như vậy không thôi, nói khi mình đã chán mà người kia vẫn làm
- hoàn cảnhcái vòng quanh mình: chỗ ở, nghề nghiệp, gia đình
- hoan hôcả đám reo mừng, vừa vỗ tay vừa kêu lớn
- hoàn hồnhết hoảng, tỉnh lại
- hoạn nạncơn khốn khó, cái tai họa đổ xuống trên một người
- hoan nghênhđón mừng, tán thưởng
- hoàn thànhlàm cho xong trọn, không còn thiếu gì nữa
- hoàn toàntrọn vẹn không sót chút nào
- hoang đảohòn đảo không người ở, hình ảnh của cảnh trơ trọi
- hoàng đếvua đứng đầu một nước, gọi cách trang trọng nhứt
- hoang đườngviển vông, bịa đặt
- hoàng hậuvợ chánh của vua; cũng là ngôi cao nhứt để mơ
- hoàng hônlúc trời sắp tối, ánh sáng cuối ngày
- hoảng hốthoảng mà luống cuống, tay chân làm bậy
- hoang mangrối trong bụng, không biết đường nào mà quyết
- hoảng sợsợ thình lình tới mức bỏ chạy hoặc kêu lên
- hoàng tửcon trai của vua; và người trong giấc mơ thời con gái
- hoàng tử đẹp traichàng trai trong mộng của cô gái
- hoang vắngvắng vẻ, không người
- hoang vutrống trải không ai ở, đất để không
- hoành hànhtung hoành, lan tràn
- hoạt độnglàm việc cho có cử động
- hoặc maybiết đâu chừng, cái hy vọng mỏng còn lại
- học ăn học nóihọc cách ăn nói cư xử cho đúng mực
- học chunghọc cùng trường, cùng lớp
- học rộnghiểu biết rộng
- học sanhngười đi học ở trường
- học thành tàihọc xong, có nghề, có bằng
- hoen ốbị vấy bẩn, nhơ nhuốc
- hỏi coihỏi để biết cho ra một điều mình đang thắc mắc
- hỏi dọhỏi quanh để biết ý người ta mà không cho họ thấy mình hỏi để làm gì
- hỏi đon hỏi renhỏi dai, hỏi kỹ từng chi tiết
- hỏi phănghỏi tiếp, lần theo đầu mối để biết thêm
- hỏi thămhỏi để biết tin về người hoặc chỗ
- hỏi thăm lăng xănghỏi han rối rít, dồn dập
- hỏi thử coihỏi cho biết, hỏi xem
- hỏi vặnhỏi đi hỏi lại cho ra sự thiệt
- hỏi ý kiếnhỏi người khác nghĩ sao
- hóm hỉnhtinh mà vui, biết cái chưa nói ra rồi lấy làm chuyện cười
- hòn đácục đá, khối đá nằm rời ra
- hòn đảođất nổi giữa biển
- hòn non bộnúi đá nhỏ làm cảnh
- hóng mátra ngoài cho gió thổi cho mát
- hót líu lochim hót ríu rít, vui tai
- hồ nghichưa tin hẳn, trong bụng còn ngờ
- hổ ngươimắc cỡ, hổ thẹn
- hồ sơtập giấy tờ ghi một việc, một người, một vụ kiện
- hổ thẹnthẹn tới mức không dám ngó ai
- hổ với lương tâmthẹn với lòng, mắc cỡ với lòng mình
- hốc hácốm tới mức má hõm và mắt sâu xuống
- hộc hồngchim lớn bay cao bay xa
- hổihồi ấy, hồi đó; trỏ một thời đoạn quá khứ đã được xác định trong văn cảnh
- hội chợphiên chợ lớn mở có kỳ hạn, vừa bán hàng vừa có trò vui
- hội đồngban nhiều người họp lại mà xét việc, và người trong ban đó
- hội đồng địa hạthội đồng cấp tỉnh thời Pháp
- hối hảvội tới mức cuống, như bị thúc sau lưng
- hối hậnăn năn về việc mình đã làm
- hội họanghệ thuật vẽ tranh
- hồi hộptim đập mạnh vì chờ một việc chưa biết ra sao
- hồi khuyakhoảng đêm về sáng đã qua
- hồi lâumột khoảng thời gian khá dài vừa trôi qua, tiếng Nam Bộ
- hối lộđưa tiền của cho người có quyền đặng họ làm lợi cho mình
- hồi nãylúc vừa mới qua trong cùng ngày, tiếng rặt Nam Bộ
- hồi nãy đólúc nãy, mới vừa rồi