Từ bắt đầu bằng chữ E
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ E, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- e dècòn ngại, chưa dám tự nhiên
- e lệthẹn thùng giữ ý trước người khác phái
- e ngạingại trong bụng, sợ cái gì đó nên chần chừ
- e thẹnthẹn mà còn giữ ý, đỏ mặt mà chưa dám ngó thẳng
- ẻmNam Bộ: người đó ở vai em hoặc nhỏ tuổi hơn trong quan hệ đang nói
- émgiấu đi, không cho lộ ra
- eo sèonói than, trách, đòi hoặc nài đi nài lại một cách dai dẳng
- ép buộcbắt người ta phải làm cái họ không muốn
- ép uổngép buộc