Những ngày tới sáng sủa, đầy hứa hẹn, lúc người ta sẽ thành đạt, có địa vị hay có sự nghiệp lớn.
Tiếng Anh: A bright and promising future, one in which a person will succeed and win a good position or a fine career.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Những ngày tới sáng sủa, đầy hứa hẹn, lúc người ta sẽ thành đạt, có địa vị hay có sự nghiệp lớn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Rực rỡ vốn tả màu sắc, ánh sáng chói lọi; ghép với tương lai thì nói những ngày tới sáng sủa, đầy hứa hẹn. Trong kho văn Nam Bộ người ta thấy một tương lai rực rỡ, xây dựng một tương lai rực rỡ, có tương lai rực rỡ đang chờ đợi, và nó hay đi với học giỏi, địa vị, nhà trí thức lỗi lạc. Giọng hơi văn chương, dùng khi nói về đường công danh, sự nghiệp của một người.
🇬🇧 The adjective first describes dazzling color or light; joined to the word for future it speaks of days ahead that are bright and full of promise. In the Southern corpus people glimpse a bright future, set out to build one, or have one waiting for them, and it often goes with doing well at school, a good position, or an outstanding intellectual. The tone is somewhat literary, used when speaking of someone's career and prospects.
Thí dụ:
Hai người bạn văn lần bước xuống cái quán mà Bắc Hải thoáng thấy một tương lai rực rỡ.
The two writer friends made their way down to the eatery in which Bac Hai had glimpsed a bright future.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoAnh không nên bỏ dở cảnh tương lai rực rỡ đã lộ ra trước mắt anh rồi.
You should not abandon the bright future that has already opened up before your eyes.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnCha mẹ ông thuộc bực phú hào có con học giỏi, xuất thân làm việc được ngồi địa vị có tương lai rực rỡ.
His parents were among the wealthy, with a son who did well at school, started working and held a post with a brilliant future.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhNàng thấy đó là một tâm hồn cao cả, mà một nhà trí thức lỗi lạc với tương lai rực rỡ đang chờ đợi ở đằng chân trời.
She saw there a noble soul, an outstanding intellectual with a bright future waiting on the horizon.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênAnh quyết xây dựng một tương lai rực rỡ.
He was determined to build a bright future.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè DêTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hai người bạn văn lần bước xuống cái quán mà Bắc Hải thoáng thấy một tương lai rực rỡ.”“Anh không nên bỏ dở cảnh tương lai rực rỡ đã lộ ra trước mắt anh rồi.”“Cha mẹ ông thuộc bực phú hào có con học giỏi, xuất thân làm việc được ngồi địa vị có tương lai rực rỡ.”“Nàng thấy đó là một tâm hồn cao cả, mà một nhà trí thức lỗi lạc với tương lai rực rỡ đang chờ đợi ở đằng chân trời.”“Anh quyết xây dựng một tương lai rực rỡ.”