Kho tri thức chữ Hán, chữ Nôm và 214 bộ thủ

Mặt chữ, Chiết tự và Mạng lưới Từ vựng

Mỗi chữ Hán và chữ Nôm đều ẩn chứa một câu chuyện tạo hình sống động. Chiết tự hình tượng giúp ta nhớ mặt chữ dễ dàng: một cây là Mộc (木), hai cây thành rừng Lâm (林), ba cây sum suê thành rừng rậm Sâm (森); người tựa gốc cây là Hưu (休); mặt trời sánh cùng mặt trăng là Minh (明).

Chuyên mục Học thuật Toàn diện

Đại Toàn Thư 10 Trụ Cột Tri Thức Tiếng Việt

Khám phá 10 trụ cột tiếng Việt chuẩn mực: ngữ pháp đơn lập SVO, thể thơ dân tộc, thể văn cổ điển, tu từ và nói láy, thành ngữ ca dao, ngữ âm 6 thanh điệu, cấu tạo từ láy tư, phương ngữ biến âm kỵ húy và nghi thức xưng hô thân tộc.

Khám phá Tiếng Việt toàn thư
Phân loại rành mạch

Tách bạch rõ rệt giữa Hán Việt (chữ Hán đọc theo ngữ âm Hán Việt), Chữ Nôm (chữ dân tộc do tiền nhân sáng tạo để ghi âm tiếng Việt), và Gốc Hán cổ du nhập từ xa xưa.

Chuẩn Nam Bộ và Đối chiếu

Tuyệt đối không để lẫn phương ngữ miền khác làm đầu mục. Các từ toàn dân được ghi nhận minh bạch là Tiếng Việt phổ thông, đi kèm hệ quy chiếu đối sánh rõ ràng.

Dẫn chứng thực tế, không bịa

Toàn bộ mạng lưới từ vựng xâu chuỗi được đối chiếu với kho ngữ liệu văn học Nam Bộ và báo chí Sài Gòn chính thống, bảo đảm tính xác thực cao nhất.

Toan bo 214 bo thu Khang Hy chuan muc

Bảng 214 Bộ Thủ Hán Nôm

Gốc rễ cấu tạo chữ Hán và chữ Nôm. Bấm vào từng bộ thủ để tra cứu chi tiết, biến thể và các từ vựng liên kết trong từ điển.

Hiển thị 214 trên tổng số 214 bộ thủ
2 nét23 bộ thủ
#72 nét
二nhị
Pinyin: èr

Số hai; đối đãi, tầng thứ.

Bộ NhịKhám phá →
#82 nét
亠đầu
Pinyin: tóu

Phần đầu ở trên cao, không đứng độc lập.

Bộ ĐầuKhám phá →
#92 nét
人nhân
Pinyin: rén
Biến thể:亻

Con người, nhân loại.

Bộ NhânKhám phá →
#102 nét
儿nhi
Pinyin: ér

Trẻ con, người bước đi chân nhấc cao.

Bộ NhiKhám phá →
#112 nét
入nhập
Pinyin: rù

Đi vào, tham gia, nhập vào.

Bộ NhậpKhám phá →
#122 nét
八bát
Pinyin: bā
Biến thể:丷

Số tám; phân chia hai bên.

Bộ BátKhám phá →
#132 nét
冂quynh
Pinyin: jiōng

Vùng đất trống biên ải xa xôi.

Bộ QuynhKhám phá →
#142 nét
冖mịch
Pinyin: mì

Khăn trùm, che đậy kín đáo.

Bộ MịchKhám phá →
#152 nét
冫băng
Pinyin: bīng

Nước đá, băng tuyết, lạnh lẽo.

Bộ BăngKhám phá →
#162 nét
几kỷ
Pinyin: jī

Cái bàn nhỏ, ghế tựa lưng.

Bộ KỷKhám phá →
#172 nét
凵khảm
Pinyin: kǎn

Đồ đựng há miệng, hố sâu.

Bộ KhảmKhám phá →
#182 nét
刀đao
Pinyin: dāo
Biến thể:刂

Con dao, vũ khí có lưỡi bén.

Bộ ĐaoKhám phá →
#192 nét
力lực
Pinyin: lì

Sức mạnh, thể lực, năng lực.

Bộ LựcKhám phá →
#202 nét
勹bao
Pinyin: bāo

Bọc lại, gói lại, ôm tròn.

Bộ BaoKhám phá →
#212 nét
匕chủy
Pinyin: bǐ

Muỗng múc canh; dao găm ngắn.

Bộ ChủyKhám phá →
#222 nét
匚phương
Pinyin: fāng

Cái tủ, hòm vuông đựng đồ vật.

Bộ PhươngKhám phá →
#232 nét
匸hệ
Pinyin: xì

Đồ đậy kín, cất giấu đồ vật.

Bộ HệKhám phá →
#242 nét
十thập
Pinyin: shí

Số mười; trọn vẹn, hoàn hảo mười phần.

Bộ ThậpKhám phá →
#252 nét
卜bốc
Pinyin: bǔ

Bói toán, xem điềm lành dữ.

Bộ BốcKhám phá →
#262 nét
卩tiết
Pinyin: jié
Biến thể:⺋

Đốt tre; thẻ ngọc tín vật của quan lại.

Bộ TiếtKhám phá →
#272 nét
厂hán
Pinyin: hǎn

Sườn núi đá dốc đứng cheo leo.

Bộ HánKhám phá →
#282 nét
厶khư
Pinyin: sī

Riêng tư, vị kỷ, không công khai.

Bộ KhưKhám phá →
#292 nét
又hựu
Pinyin: yòu

Lại một lần nữa; bàn tay phải đón nhận.

Bộ HựuKhám phá →
3 nét31 bộ thủ
#303 nét
口khẩu
Pinyin: kǒu

Cái miệng, lời ăn tiếng nói, cửa ngõ.

Bộ KhẩuKhám phá →
#313 nét
囗vi
Pinyin: wéi

Vây quanh bốn phía, bờ cõi cương vực.

Bộ ViKhám phá →
#323 nét
土thổ
Pinyin: tǔ

Đất đai, ruộng vườn, thổ nhưỡng.

Bộ ThổKhám phá →
#333 nét
士sĩ
Pinyin: shì

Kẻ sĩ có học thức, quan lại, người tài.

Bộ SĩKhám phá →
#343 nét
夂trĩ
Pinyin: zhǐ

Đi chậm rãi theo sau người khác.

Bộ TrĩKhám phá →
#353 nét
夊tuy
Pinyin: suī

Đi chậm chạp, lê bước chân.

Bộ TuyKhám phá →
#363 nét
夕tịch
Pinyin: xī

Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống.

Bộ TịchKhám phá →
#373 nét
大đại
Pinyin: dà

To lớn, rộng rãi, bề thế.

Bộ ĐạiKhám phá →
#383 nét
女nữ
Pinyin: nǚ

Người phụ nữ, con gái, phái đẹp.

Bộ NữKhám phá →
#393 nét
子tử
Pinyin: zǐ

Con cái, thế hệ sau; hạt mầm.

Bộ TửKhám phá →
#403 nét
宀miên
Pinyin: mián

Mái nhà che chở, gian phòng êm ấm.

Bộ MiênKhám phá →
#413 nét
寸thốn
Pinyin: cùn

Tấc gang, đơn vị đo độ dài; khuôn phép.

Bộ ThốnKhám phá →
#423 nét
小tiểu
Pinyin: xiǎo
Biến thể:⺌

Nhỏ bé, ít ỏi, khiêm nhường.

Bộ TiểuKhám phá →
#433 nét
尢uông
Pinyin: wāng
Biến thể:尣

Chân què quặt, người tàn tật.

Bộ UôngKhám phá →
#443 nét
尸thi
Pinyin: shī

Xác người nằm yên; người đại diện.

Bộ ThiKhám phá →
#453 nét
屮triệt
Pinyin: chè

Mầm cỏ cây non vừa nhú khỏi mặt đất.

Bộ TriệtKhám phá →
#463 nét
山sơn
Pinyin: shān

Núi non cao lớn vững chãi.

Bộ SơnKhám phá →
#473 nét
巛xuyên
Pinyin: chuān
Biến thể:川

Sông ngòi, dòng nước uốn lượn chảy xuôi.

Bộ XuyênKhám phá →
#483 nét
工công
Pinyin: gōng

Người thợ chế tác, công việc lao động.

Bộ CôngKhám phá →
#493 nét
己kỷ
Pinyin: jǐ
Biến thể:已, 巳

Bản thân mình; can thứ sáu.

Bộ KỷKhám phá →
#503 nét
巾cân
Pinyin: jīn

Khăn vải, dải lụa đội đầu.

Bộ CânKhám phá →
#513 nét
干can
Pinyin: gān

Cái khiên chắn che; can dự; khô ráo.

Bộ CanKhám phá →
#523 nét
幺yêu
Pinyin: yāo

Nhỏ nhẻ, bé bỏng, non nớt.

Bộ YêuKhám phá →
#533 nét
广nghiễm
Pinyin: yǎn

Nhà che tựa vách núi, hiên nhà rộng.

Bộ NghiễmKhám phá →
#543 nét
廴dẫn
Pinyin: yǐn

Bước chân dài, kéo dài tiến tới.

Bộ DẫnKhám phá →
#553 nét
廾củng
Pinyin: gǒng

Hai tay chắp lại cung kính dâng lên.

Bộ CủngKhám phá →
#563 nét
弋dặc
Pinyin: yì

Cọc buộc dây; mũi tên bắn chim nối dây.

Bộ DặcKhám phá →
#573 nét
弓cung
Pinyin: gōng

Cánh cung cong cong để bắn tên.

Bộ CungKhám phá →
#583 nét
彐kệ
Pinyin: jì
Biến thể:彑

Đầu con nhím, mõm thú nhọn.

Bộ KệKhám phá →
#593 nét
彡sâm
Pinyin: shān

Chùm lông sam sam; hoa văn rực rỡ.

Bộ SâmKhám phá →
#603 nét
彳sách
Pinyin: chì

Bước chân trái bước đi nửa dặm đường.

Bộ SáchKhám phá →
4 nét34 bộ thủ
#614 nét
心tâm
Pinyin: xīn
Biến thể:忄, ⺗

Quả tim, tấm lòng, tình cảm, ý nghĩ chân thành.

Bộ TâmKhám phá →
#624 nét
戈qua
Pinyin: gē

Cây giáo, vũ khí chiến đấu ngày xưa.

Bộ QuaKhám phá →
#634 nét
戶hộ
Pinyin: hù
Biến thể:户, 戸

Một cánh cửa; nhà cửa dân cư.

Bộ HộKhám phá →
#644 nét
手thủ
Pinyin: shǒu
Biến thể:扌

Bàn tay cầm nắm, thao tác khéo léo.

Bộ ThủKhám phá →
#654 nét
支chi
Pinyin: zhī

Cành nhánh cây cối; nâng đỡ, chi trả.

Bộ ChiKhám phá →
#664 nét
攴phác
Pinyin: pū
Biến thể:攵

Gõ nhẹ, đánh đòn răn dạy.

Bộ PhácKhám phá →
#674 nét
文văn
Pinyin: wén

Văn hoa, chữ nghĩa, hoa văn, văn minh.

Bộ VănKhám phá →
#684 nét
斗đẩu
Pinyin: dǒu

Cái đấu đong gạo; chòm sao Bắc Đẩu.

Bộ ĐẩuKhám phá →
#694 nét
斤cân
Pinyin: jīn

Cái rìu chặt cây; đơn vị cân lượng ngày xưa.

Bộ CânKhám phá →
#704 nét
方phương
Pinyin: fāng

Hình vuông, phương hướng, cách thức.

Bộ PhươngKhám phá →
#714 nét
无vô
Pinyin: wú
Biến thể:旡

Không có gì, trống rỗng.

Bộ VôKhám phá →
#724 nét
日nhật
Pinyin: rì

Mặt trời rạng rỡ, ngày tháng, ánh dương.

Bộ NhậtKhám phá →
#734 nét
曰viết
Pinyin: yuē

Rằng, nói rằng, mở miệng phát biểu.

Bộ ViếtKhám phá →
#744 nét
月nguyệt
Pinyin: yuè

Mặt trăng vằng vặc, tháng trong năm.

Bộ NguyệtKhám phá →
#754 nét
木mộc
Pinyin: mù

Cây cối cành lá rợp bóng, gỗ rừng.

Bộ MộcKhám phá →
#764 nét
欠khiếm
Pinyin: qiàn

Há miệng ngáp dài; thiếu thốn.

Bộ KhiếmKhám phá →
#774 nét
止chỉ
Pinyin: zhǐ

Dừng bước chân, đình chỉ, ở yên.

Bộ ChỉKhám phá →
#784 nét
歹đãi
Pinyin: dǎi
Biến thể:歺

Xương tàn mục nát; điều xấu xa bại hoại.

Bộ ĐãiKhám phá →
#794 nét
殳thù
Pinyin: shū

Cây gậy gỗ nhọn, vũ khí đánh trận.

Bộ ThùKhám phá →
#804 nét
毋vô
Pinyin: wú
Biến thể:母

Chớ có, đừng làm; người mẹ hiền từ.

Bộ VôKhám phá →
#814 nét
比tỉ
Pinyin: bǐ

So sánh đối chiếu; kề cận bên nhau.

Bộ TỉKhám phá →
#824 nét
毛mao
Pinyin: máo

Lông thú, sợi tóc mượt mà.

Bộ MaoKhám phá →
#834 nét
氏thị
Pinyin: shì

Dòng dõi gia tộc, họ hàng, tước hiệu.

Bộ ThịKhám phá →
#844 nét
气khí
Pinyin: qì

Hơi thở, mây khói bốc lên trời cao.

Bộ KhíKhám phá →
#854 nét
水thủy
Pinyin: shuǐ
Biến thể:氵, 氺

Nước sông biển trong lành, nguồn sống muôn loài.

Bộ ThủyKhám phá →
#864 nét
火hỏa
Pinyin: huǒ
Biến thể:灬

Ngọn lửa bốc cháy, hơi ấm nồng nàn.

Bộ HỏaKhám phá →
#874 nét
爪trảo
Pinyin: zhuǎ
Biến thể:爫

Móng vuốt chim muông sắc nhọn cào cấu.

Bộ TrảoKhám phá →
#884 nét
父phụ
Pinyin: fù

Người cha trụ cột gia đình, bậc trưởng thượng.

Bộ PhụKhám phá →
#894 nét
爻hào
Pinyin: yáo

Nét đan chéo của quẻ bói Kinh Dịch.

Bộ HàoKhám phá →
#904 nét
爿tường
Pinyin: qiáng
Biến thể:丬

Mảnh ván xẻ bên trái; cái giường nằm.

Bộ TườngKhám phá →
#914 nét
片phiến
Pinyin: piàn

Mảnh gỗ xẻ mỏng bên phải, lá thiếp.

Bộ PhiếnKhám phá →
#924 nét
牙nha
Pinyin: yá

Răng nanh chim muông, răng người.

Bộ NhaKhám phá →
#934 nét
牛ngưu
Pinyin: niú
Biến thể:牜

Con trâu, con bò kéo cày đồng áng.

Bộ NgưuKhám phá →
#944 nét
犬khuyển
Pinyin: quǎn
Biến thể:犭

Con chó trung thành giữ nhà.

Bộ KhuyểnKhám phá →
5 nét23 bộ thủ
#955 nét
玄huyền
Pinyin: xuán

Màu đen sẫm sâu thẳm, huyền ảo mầu nhiệm.

Bộ HuyềnKhám phá →
#965 nét
玉ngọc
Pinyin: yù
Biến thể:王

Viên ngọc quý sáng đẹp lung linh; vua chúa.

Bộ NgọcKhám phá →
#975 nét
瓜qua
Pinyin: guā

Trái dưa, bầu bí trĩu cành trên giàn.

Bộ QuaKhám phá →
#985 nét
瓦ngõa
Pinyin: wǎ

Đồ đất nung lợp mái, gạch ngói xây cất.

Bộ NgõaKhám phá →
#995 nét
甘cam
Pinyin: gān

Vị ngọt ngào nơi cuống họng; cam lòng.

Bộ CamKhám phá →
#1005 nét
生sinh
Pinyin: shēng

Sinh sôi nảy nở mầm non, sức sống dạt dào.

Bộ SinhKhám phá →
#1015 nét
用dụng
Pinyin: yòng

Sử dụng, ứng dụng đồ dùng có ích.

Bộ DụngKhám phá →
#1025 nét
田điền
Pinyin: tián

Ruộng đất cày cấy thẳng cánh cò bay.

Bộ ĐiềnKhám phá →
#1035 nét
疋thất
Pinyin: pǐ
Biến thể:⺪

Bàn chân bước; cuộn súc vải vóc.

Bộ ThấtKhám phá →
#1045 nét
疒nạch
Pinyin: nè

Bệnh tật, ốm đau nằm liệt giường.

Bộ NạchKhám phá →
#1055 nét
癶bát
Pinyin: bō

Hai chân gác chéo bước lên dốc cao.

Bộ BátKhám phá →
#1065 nét
白bạch
Pinyin: bái

Màu trắng tinh khiết, sáng sủa rõ ràng.

Bộ BạchKhám phá →
#1075 nét
皮bì
Pinyin: pí

Da dẻ con người, vỏ bọc ngoài thân thú.

Bộ BìKhám phá →
#1085 nét
皿mãnh
Pinyin: mǐn

Chén dĩa, đồ đựng thức ăn trân quý.

Bộ MãnhKhám phá →
#1095 nét
目mục
Pinyin: mù

Đôi mắt quan sát tường tận thế gian.

Bộ MụcKhám phá →
#1105 nét
矛mâu
Pinyin: máo

Cây giáo dài mũi nhọn hoắt.

Bộ MâuKhám phá →
#1115 nét
矢thỉ
Pinyin: shǐ

Mũi tên bay thẳng vào hồng tâm.

Bộ ThỉKhám phá →
#1125 nét
石thạch
Pinyin: shí

Hòn đá tảng rắn chắc kiên cường.

Bộ ThạchKhám phá →
#1135 nét
示thị
Pinyin: shì
Biến thể:礻

Bàn thờ tế lễ thần linh, bày tỏ chỉ bảo.

Bộ ThịKhám phá →
#1145 nét
禸nhựu
Pinyin: róu

Dấu chân muông thú giẫm trên nền đất.

Bộ NhựuKhám phá →
#1155 nét
禾hòa
Pinyin: hé

Cây lúa hạt trĩu bông vàng rực mùa gặt.

Bộ HòaKhám phá →
#1165 nét
穴huyệt
Pinyin: xué

Hang hốc trú ẩn trong lòng đất đá.

Bộ HuyệtKhám phá →
#1175 nét
立lập
Pinyin: lì

Đứng vững vàng thẳng lưng giữa trời đất.

Bộ LậpKhám phá →
6 nét29 bộ thủ
#1186 nét
竹trúc
Pinyin: zhú
Biến thể:⺮

Tre trúc dẻo dai ngay thẳng hiên ngang.

Bộ TrúcKhám phá →
#1196 nét
米mễ
Pinyin: mǐ

Hạt gạo ngọc thực nuôi sống con người.

Bộ MễKhám phá →
#1206 nét
糸mịch
Pinyin: mì
Biến thể:糹, 纟

Sợi tơ lụa dệt nên gấm vóc non sông.

Bộ MịchKhám phá →
#1216 nét
缶phẫu
Pinyin: fǒu

Bình hũ sành miệng hẹp chứa nước nôi.

Bộ PhẫuKhám phá →
#1226 nét
网võng
Pinyin: wǎng
Biến thể:罒, ⺲, ⺳

Tấm lưới đánh bắt cá, cạm bẫy vây bọc.

Bộ VõngKhám phá →
#1236 nét
羊dương
Pinyin: yáng
Biến thể:⺶, ⺷

Con dê hiền hòa, điềm lành may mắn.

Bộ DươngKhám phá →
#1246 nét
羽vũ
Pinyin: yǔ

Lông vũ chim muông tung bay lượn.

Bộ VũKhám phá →
#1256 nét
老lão
Pinyin: lǎo
Biến thể:耂

Bậc cao niên già dặn, kinh nghiệm tích lũy.

Bộ LãoKhám phá →
#1266 nét
而nhi
Pinyin: ér

Hàng râu dưới cằm; liên từ mà, lại còn.

Bộ NhiKhám phá →
#1276 nét
耒lỗi
Pinyin: lěi

Cái cày gỗ lật đất canh tác ruộng đồng.

Bộ LỗiKhám phá →
#1286 nét
耳nhĩ
Pinyin: ěr

Lỗ tai đón nhận lắng nghe thanh âm đời.

Bộ NhĩKhám phá →
#1296 nét
聿duật
Pinyin: yù
Biến thể:⺺, ⺻

Cây bút lông chấm mực thảo văn chương.

Bộ DuậtKhám phá →
#1306 nét
肉nhục
Pinyin: ròu
Biến thể:月

Thịt bắp cơ thể, da thịt máu mủ.

Bộ NhụcKhám phá →
#1316 nét
臣thần
Pinyin: chén

Bầy tôi trung nghĩa phò tá triều đình.

Bộ ThầnKhám phá →
#1326 nét
自tự
Pinyin: zì

Tự bản thân mình; cái mũi thở.

Bộ TựKhám phá →
#1336 nét
至chí
Pinyin: zhì

Đến tận nơi, điểm cùng cực tột bực.

Bộ ChíKhám phá →
#1346 nét
臼cữu
Pinyin: jiù

Cái cối giã gạo sứt mẻ ngày mùa.

Bộ CữuKhám phá →
#1356 nét
舌thiệt
Pinyin: shé

Chiếc lưỡi nếm vị, thốt lời hay ý đẹp.

Bộ ThiệtKhám phá →
#1366 nét
舛suyển
Pinyin: chuǎn

Hai chân ngược chiều, trái khoáy bất đồng.

Bộ SuyễnKhám phá →
#1376 nét
舟chu
Pinyin: zhōu

Con thuyền độc mộc lướt sóng sông nước.

Bộ ChuKhám phá →
#1386 nét
艮cấn
Pinyin: gèn

Quẻ Cấn bền chắc, dừng lại kiên định.

Bộ CấnKhám phá →
#1396 nét
色sắc
Pinyin: sè

Màu sắc phong phú, sắc thái dung mạo.

Bộ SắcKhám phá →
#1406 nét
艸thảo
Pinyin: cǎo
Biến thể:艹

Cỏ cây hoa lá tốt tươi bạt ngàn thảo nguyên.

Bộ ThảoKhám phá →
#1416 nét
虍hô
Pinyin: hū
Biến thể:虎

Vằn da chúa sơn lâm cọp dữ oai nghiêm.

Bộ HôKhám phá →
#1426 nét
虫trùng
Pinyin: chóng

Côn trùng sâu bọ muôn loài rúc rích.

Bộ TrùngKhám phá →
#1436 nét
血huyết
Pinyin: xuè

Giọt máu đỏ tươi nuôi dưỡng sinh mệnh.

Bộ HuyếtKhám phá →
#1446 nét
行hành
Pinyin: xíng

Đi lại dạo bước khắp bốn ngả đường.

Bộ HànhKhám phá →
#1456 nét
衣y
Pinyin: yī
Biến thể:衤

Áo quần che thân ấm áp trang trọng.

Bộ YKhám phá →
#1466 nét
襾á
Pinyin: yà
Biến thể:西, 覀

Che phủ kín mít; phương Tây bóng xế.

Bộ ÁKhám phá →
7 nét20 bộ thủ
#1477 nét
見kiến
Pinyin: jiàn
Biến thể:见

Trông thấy tỏ tường, kiến thức uyên bác.

Bộ KiếnKhám phá →
#1487 nét
角giác
Pinyin: jiǎo

Cái sừng nhọn hoắt; góc cạnh chiếc bàn.

Bộ GiácKhám phá →
#1497 nét
言ngôn
Pinyin: yán
Biến thể:訁, 讠

Lời nói tiếng lòng, đàm đạo tri âm.

Bộ NgônKhám phá →
#1507 nét
谷cốc
Pinyin: gǔ

Thung lũng sâu thẳm giữa đôi vách núi.

Bộ CốcKhám phá →
#1517 nét
豆đậu
Pinyin: dòu

Hạt đậu bùi béo; cái đẩu đựng thức ăn.

Bộ ĐậuKhám phá →
#1527 nét
豕thỉ
Pinyin: shǐ

Con heo béo tốt trong chuồng nhà quê.

Bộ ThỉKhám phá →
#1537 nét
豸trĩ
Pinyin: zhì

Loài thú săn mồi không sừng rình rập.

Bộ TrĩKhám phá →
#1547 nét
貝bối
Pinyin: bèi
Biến thể:贝

Vỏ ốc sò biển, tiền tài của cải thời xưa.

Bộ BốiKhám phá →
#1557 nét
赤xích
Pinyin: chì

Màu đỏ rực rỡ, tấm lòng son sắt xích tâm.

Bộ XíchKhám phá →
#1567 nét
走tẩu
Pinyin: zǒu
Biến thể:赱

Chạy nhanh thoăn thoắt, cất bước ra đi.

Bộ TẩuKhám phá →
#1577 nét
足túc
Pinyin: zú
Biến thể:𧾷

Bàn chân bước đi; no đủ trọn vẹn sung túc.

Bộ TúcKhám phá →
#1587 nét
身thân
Pinyin: shēn

Thân thể vóc dáng con người.

Bộ ThânKhám phá →
#1597 nét
車xa
Pinyin: chē
Biến thể:车

Cỗ xe bánh lăn bon bon trên đường trường.

Bộ XaKhám phá →
#1607 nét
辛tân
Pinyin: xīn

Vị cay nồng xót xa; gian truân vất vả.

Bộ TânKhám phá →
#1617 nét
辰thần
Pinyin: chén

Nhật nguyệt tinh tú; chi Thìn trong thập nhị chi.

Bộ ThầnKhám phá →
#1627 nét
辵sước
Pinyin: chuò
Biến thể:辶

Bước đi lại dừng, rong ruổi dặm xa.

Bộ SướcKhám phá →
#1637 nét
邑ấp
Pinyin: yì
Biến thể:阝

Làng xóm, kinh đô đông đúc (bộ bên phải).

Bộ ẤpKhám phá →
#1647 nét
酉dậu
Pinyin: yǒu

Bình ủ men rượu thơm lừng; giờ Dậu.

Bộ DậuKhám phá →
#1657 nét
釆biện
Pinyin: biàn

Phân biệt rành rọt như móng thú in dấu.

Bộ BiệnKhám phá →
#1667 nét
里lý
Pinyin: lǐ

Dặm trường đo đạc; làng quê xóm nhỏ.

Bộ LýKhám phá →

Chữ Chiết Tự và Mẹo Nhớ Hình Tượng Tiêu Biểu

Bấm vào từng chữ để xem cấu tạo chi tiết, bộ thủ, và danh sách các từ ghép trong từ điển có chứa chữ đó.

Tra cứu từ điển →
木Hán Việt
mộc (mù)Bộ 木 (4 nét)

Cây cối, gỗ; chất phác, mộc mạc (thảo mộc, mộc mạc, lâm mộc).

Mẹo: Chữ tượng hình: vẽ một cái cây, nét ngang là cành, nét sổ là thân, hai nét xiên dưới là rễ. Hai cây 木 đứng cạnh nhau thành 林 là rừng, ba cây chụm lại thành 森 là rừng rậm.
林Hán Việt
lâm (lín)Bộ 木 (8 nét)

Rừng cây, nơi cây cối mọc nhiều; chốn quy tụ đông đảo (sơn lâm, lâm sản, lâm nghiệp, rừng rú).

Mẹo: Chữ hội ý: hai cây 木 đứng cạnh nhau thành rừng. Một cây là 木, hai cây là 林 (rừng), ba cây là 森 (rừng rậm).
森Hán Việt
sâm (sēn)Bộ 木 (12 nét)

Rừng rậm rạp, cây cối tầng tầng lớp lớp sum sê; vẻ nghiêm trang u tịch (sâm nghiêm, sum sê).

Mẹo: Chữ hội ý: ba cây 木 chụm lại, cây nhiều thì rậm rạp. Một cây là 木, hai cây là 林 rừng thưa, ba cây là 森 rừng rậm.
休Hán Việt
hưu (xiū)Bộ 人 (6 nét)

Nghỉ ngơi, thôi làm việc; điều an dưỡng tốt lành (hưu trí, nghỉ hưu, hưu nhàn, vạn sự giai hưu).

Mẹo: Chữ hội ý: tại sao nhân (亻) + mộc (木) lại thành hưu (休)? Vì người xưa đi đường xa hoặc làm lụng mệt nhọc, thấy gốc cây râm mát bèn ghé vô tựa lưng nghỉ ngơi lấy sức. Hình tượng một người nép mình bên gốc cây biểu đạt sự nghỉ ngơi, an dưỡng, thôi việc (nghỉ hưu, hưu trí, hưu nhàn).
明Hán Việt
minh (míng)Bộ 日 (8 nét)

Sáng tỏ, rực rỡ, hiểu biết rõ ràng (quang minh, minh bạch, thông minh, bình minh).

Mẹo: Mặt trời 日 và mặt trăng 月 cùng chiếu sáng tạo nên chữ Minh 明.
心Hán Việt
tâm (xīn)Bộ 心 (4 nét)

Trái tim, tấm lòng, tâm tư, tâm tính con người (nhân tâm, thành tâm, tâm sự, tâm linh, từ tâm).

Mẹo: Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà: một nét móc cong như vầng trăng khuyết và ba chấm như ba vì sao giữa trời đêm tạo thành chữ Tâm 心.
德Hán Việt
đức (dé)Bộ 彳 (15 nét)

Đạo đức, phẩm hạnh tốt đẹp, ơn nghĩa bao dung (đạo đức, công đức, phúc đức, đức tính, thất đức).

Mẹo: Chim chích mà đậu cành tre (彳), thập trên tứ dưới (十 + 目 nằm ngang), nhất đè chữ tâm (一 + 心). Bước đi ngay ngắn, mắt nhìn chính trực, một lòng hướng thiện là chữ Đức 德.
福Hán Việt
phúc (fú)Bộ 示 (14 nét)

Điều tốt lành, may mắn, hạnh phúc do ăn ở nhân đức mà được (hạnh phúc, diễm phúc, phúc đức, phúc hậu).

Mẹo: Trời ban phước lành (礻), một gia đình (一) mọi miệng ăn (口) đều có ruộng đất cày cấy (田) sống đời ấm no là chữ Phúc 福.
安Hán Việt
an (ān)Bộ 宀 (6 nét)

Yên ổn, bình an, không nguy hiểm xáo trộn (bình an, an cư, an ninh, an dưỡng, an phận).

Mẹo: Dưới mái nhà 宀 có người phụ nữ 女 quán xuyến chăm lo thì gia đình êm ấm, trong ngoài yên ổn là chữ An 安.
和Hán Việt
hòa (hé)Bộ 口 (8 nét)

Hòa thuận, thái bình, êm thắm, không tranh chấp (hòa bình, hòa thuận, hòa hoãn, hòa giải, hòa khí).

Mẹo: Ai nấy đều có lúa gạo 禾 đưa vào miệng 口 ăn no ấm thì xã hội thái bình, lòng người hòa thuận là chữ Hòa 和.
忍Hán Việt
nhẫn (rěn)Bộ 心 (7 nét)

Kiềm chế, nhịn nhường, bền gan chịu đựng thử thách (nhẫn nại, kiên nhẫn, nhẫn nhục, nhẫn nhịn).

Mẹo: Lưỡi dao sắc 刃 kề trên trái tim 心 mà vẫn giữ được sự bình tĩnh, điềm đạm, không manh động là chữ Nhẫn 忍.
義Hán Việt
nghĩa (yì)Bộ 羊 (13 nét)

Lẽ phải, đạo lý làm người, việc công chính chính trực (chính nghĩa, nghĩa khí, trượng nghĩa, tình nghĩa).

Mẹo: Đặt điều công chính, thánh thiện (羊) lên trên tư lợi của bản thân ta (我) để hành xử hợp đạo trời là chữ Nghĩa 義.
信Hán Việt
tín (xìn)Bộ 人 (9 nét)

Lòng tin cậy, giữ lời hứa, sự thành thật trong giao thiệp (uy tín, tín nhiệm, đức tin, tin cậy, thành tín).

Mẹo: Lời nói 言 của con người 亻 nói ra phải nhất quán, giữ đúng lời hứa thì mới tạo nên chữ Tín 信.
智Hán Việt
trí (zhì)Bộ 日 (12 nét)

Sự hiểu biết sâu rộng, sáng suốt, thông tuệ (trí tuệ, trí thức, trí lực, hưu trí).

Mẹo: Sự hiểu biết 知 được ánh sáng mặt trời 日 soi rọi tỏ tường, phân định rõ đúng sai phải trái là chữ Trí 智.
苦Hán Việt
khổ (kǔ)Bộ 艸 (8 nét)

Vị đắng, gian nan, nhọc nhằn (khổ qua, gian khổ, cần khổ, khổ cực).

Mẹo: Cỏ cây 艹 ngậm lâu ngày 古 thành vị đắng ngắt Khổ 苦. Khổ qua là dưa đắng, không nên gán ghép chiết tự dân gian 'nỗi khổ trôi qua'.
瓜Hán Việt
qua (guā)Bộ 瓜 (5 nét)

Trái dưa, các giống dưa bầu bí mướp (khổ qua, dưa hấu, hoàng qua).

Mẹo: Chữ tượng hình: vẽ trái dưa lủng lẳng giữa dây và lá, nét ở giữa là trái dưa.
圻Hán Việt
kỳ (qí)Bộ 土 (7 nét)

Bờ cõi đất đai, vùng ranh giới hành chính của một xứ sở (Nam Kỳ, Trung Kỳ, Bắc Kỳ).

Mẹo: Đất đai 土 phân định ranh giới bờ cõi là chữ Kỳ 圻 (Nam Kỳ).
國Hán Việt
quốc (guó)Bộ 囗 (11 nét)

Đất nước, quốc gia, xứ sở (quốc gia, ái quốc, tổ quốc, quốc ngữ).

Mẹo: Tường thành 囗 bao quanh, bên trong có binh khí hoặc 或 giữ gìn bờ cõi là chữ Quốc 國.
人Hán Việt
nhân (rén)Bộ 人 (2 nét)

Con người, nhân loại, lòng nhân từ (nhân dân, nhân loại, nhân tâm, nhân nghĩa).

Mẹo: Chữ tượng hình: vẽ một người đứng nghiêng, hai nét là hai chân đang bước.
山Hán Việt
sơn (shān)Bộ 山 (3 nét)

Núi non, gò cao (sơn lâm, giang sơn, sơn hà, núi non).

Mẹo: Chữ tượng hình: vẽ dãy núi có ba ngọn nhô lên cao là chữ Sơn 山.
水Hán Việt
thủy (shuǐ)Bộ 水 (4 nét)

Nước, sông suối, chất lỏng (thủy sản, thủy triều, sơn thủy, phong thủy).

Mẹo: Chữ tượng hình: vẽ dòng sông cuộn sóng ở giữa, hai bên là bọt nước là chữ Thủy 水.
家Hán Việt
gia (jiā)Bộ 宀 (10 nét)

Gia đình, nhà cửa, mái ấm sum họp (gia đình, gia quyến, gia hương, gia phong, gia sản).

Mẹo: Dưới mái nhà 宀 có nuôi con heo 豕 béo tốt là biểu tượng của cảnh ấm no, sum vầy gia đình là chữ Gia 家.
海Hán Việt
hải (hǎi)Bộ 水 (10 nét)

Biển cả mênh mông, nơi quy tụ của trăm nguồn sông suối (hải sản, hải cảng, hải phận, hải ngoại, biển khơi).

Mẹo: Nơi đón nhận nước 氵 của mỗi 每 một con sông rạch đổ về tụ hội thành biển cả bao la là chữ Hải 海.
竹Hán Việt
trúc (zhú)Bộ 竹 (6 nét)

Cây tre, cây trúc ngay thẳng dẻo dai (tre trúc, trúc mai, phong trúc).

Mẹo: Chữ tượng hình: vẽ hai cọng trúc rủ lá xuống song song nhau là chữ Trúc 竹.
𡨸Chữ Nôm
chữ Bộ 宀 (9 nét)

Chữ viết của người Việt Nam (chữ Nôm, chữ nghĩa).

Mẹo: Chữ Nôm sáng tạo ra chữ 𡨸 để ghi âm thuần Việt 'chữ', dựa trên chữ Tự 字.
𢄂Chữ Nôm
chợ Bộ 巾 (10 nét)

Khu chợ, chỗ buôn bán sầm uất ven sông rạch miền Nam (chợ nổi, đi chợ, chợ búa).

Mẹo: Chợ 𢄂 là nơi căng bạt 巾 buôn bán tương trợ 助 lẫn nhau.
渃Chữ Nôm
nước Bộ 水 (11 nét)

Dòng nước mát, hoặc non sông đất nước (uống nước, non nước, sông nước Cửu Long).

Mẹo: Dòng nước 氵 kèm âm Nhược 若 thành chữ Nôm 渃 (nước).
𡗶Chữ Nôm
trời Bộ 大 (7 nét)

Bầu trời, ông trời cao xanh bao la (trời đất, ban ngày, trời phật phù hộ).

Mẹo: Đấng ở cõi trên cao 上 che chở muôn loài là chữ Nôm 𡗶 (trời).
坦Chữ Nôm
đất Bộ 土 (8 nét)

Mảnh đất quê hương, mặt đất cày cấy phù sa (đất đai, tấc đất tấc vàng, đất khách quê người).

Mẹo: Đất đai 土 cày cấy từ sớm mai 旦 làm nên mảnh đất 坦 màu mỡ quê hương.
預Hán Việt
dự (yù)Bộ 頁 (13 nét)

Lo liệu trước, sẵn sàng từ sớm; tham gia, can dự (dự thính, dự bị, dự phòng, dự đoán, tham dự).

Mẹo: Lo liệu chuẩn bị sẵn trong đầu 頁 để dành 予 cho tương lai là chữ dự 預 (dự bị, dự thính, dự phòng).
聽Hán Việt
thính (tīng)Bộ 耳 (22 nét)

Lắng nghe, thấu hiểu; nghe theo lời dạy (thính giả, thính giác, dự thính, thính lực).

Mẹo: Muốn lắng nghe 聽 trọn vẹn thì tai 耳 phải lắng, mắt 目 phải dõi nhìn mười 十 phần, và một 一 lòng 心 chân thành thấu suốt.

Xâu Chuỗi Liên Kết Hai Chiều Với Từ Điển

Tại bất kỳ trang từ điển nào trên VietLayers, bấm vào chữ Hán Nôm hoặc thành phần chiết tự sẽ lập tức dẫn bạn tới trang phân tích chữ đó, và ngược lại từ trang chữ bạn có thể khám phá toàn bộ các từ vựng liên quan trong kho tàng tiếng miền Nam.