Từ bắt đầu bằng chữ T, trang 4
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ T, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- tỉnh bơcứ thản nhiên như không có chuyện gì
- tính cáchcái nét riêng làm nên một cái gì, cái chất của nó
- tình cảmcái phần biết thương biết buồn trong người
- tình cảnhhoàn cảnh đang lâm phải, người ngoài nhìn mà động lòng
- tỉnh Cần Thơtỉnh miền Tây, vùng Hậu Giang
- tính chẽtính thấy một cuộc quá bở, dễ được lợi nhiều
- tính chuyệntoan làm một việc lớn, phần nhiều là cưới gả
- tình cờkhông hẹn mà xảy ra
- tình cờ gặpgặp mà không hẹn trước
- tỉnh dậyhết ngủ hay hết mê mà biết lại
- tình duyênchuyện lứa đôi của một người, cái duyên với cái tình
- tình đầumối thương yêu trai gái lần thứ nhứt trong đời
- tình địchkẻ tranh giành người yêu
- tỉnh giấcthức dậy
- tinh khiếttrong sạch
- tỉnh khôtỉnh bơ như không có chuyện gì, tiếng rặt Nam Bộ
- tình mẫu tửtình má con
- tình nghinghi ai dính vô việc xấu, chưa có chứng mà đã ngờ
- tình nghĩacái tình có nghĩa vụ ở trong
- tinh nghịchhay bày trò chọc cho vui, bằng cái tinh chớ không ác
- tỉnh ngộtỉnh ra
- tình nguyệntự mình xin làm, không ai bắt không ai kêu
- tình nhânngười yêu; đếm theo cặp là đôi đang yêu nhau
- tình nhơnngười mình thương yêu ngoài vợ chồng
- tinh quáiranh mãnh, láu lỉnh
- tỉnh táođầu óc trong trẻo, không say không mê
- tình thếcái thế của một việc lúc nầy, cục diện
- tình thươnglòng thương người, gần lòng mẹ hơn tình đôi lứa
- tính toáncân nhắc rồi định cho kỹ, có khi là đếm tiền đo lợi lỗ
- tình trạngcái trạng của một việc hay một người
- tình tứcó cái tình lộ ra ngoài, ở mắt và ở lời
- tình ýcái bụng của một người đối với ai, cái chưa nói ra
- tình yêucái tình trai gái nói như một vật có thể có, có thể thiếu
- tiu nghỉucụt hứng, buồn xìu
- tíu títrối rít
- tỏ bàybày tỏ
- tỏ lời cám ơnnói lời cám ơn cho đàng hoàng
- tò mòmuốn biết cái không phải việc của mình
- to nhỏnói nhỏ riêng với một người
- tỏ rạngsáng tỏ
- tỏ rõrõ ràng, rành rẽ
- to tátlớn lao, quan trọng
- tỏ thái độcho người khác thấy ý mình
- tỏ thiệtnói rõ điều thiệt, bày tỏ tâm sự không giấu
- tỏ thiệt vớinói thiệt, nói thật lòng với ai
- to tiếnglớn giọng lên vì gây, không phải để nghe rõ
- tỏ tìnhnói ra cái lòng mình thương ai
- to tướngto quá cỡ, lớn hơn mức thường
- tỏ vẻđể lộ ra một vẻ cho người khác đọc
- tỏ ýcho người khác thấy cái ý của mình mà không nói thẳng
- tỏ ý muốncho biết mình muốn
- toamột xe riêng trong đoàn xe lửa
- toa rậpthông đồng
- tòa soạnnơi biên tập một tờ báo
- toại nguyệnđược đúng như lòng mình mong, ước muốn đã thành
- toàn thâncả cái mình, hết thảy thân thể
- toàn thểcả khối không trừ phần nào; cũng là cái nhìn chung
- toan tínhtính trước trong đầu
- toát mồ hôiđổ mồ hôi ra
- tóc lòa xòatóc rủ lơ thơ xuống trán
- tọc mạchtò mò xen vô chuyện riêng của người khác rồi đem đi nói
- tóc taiđầu tóc nói gộp lại, khi bàn tới coi được hay không
- tóc tơchuyện vợ chồng trăm năm, nói theo lối bóng bẩy
- tom gópgom hết lại một chỗ
- tòn tenlủng lẳng, đong đưa
- tộđồ đất miệng rộng lòng cạn, để kho
- tôđồ dùng lòng sâu, lớn hơn chén
- tổ ấmmái nhà êm ấm
- tô điểmlàm đẹp thêm
- tốc độcái mau hay chậm của vật đang chạy, đang đi
- tội ácviệc làm xấu nặng, ác tới mức phải kể là tội
- tôi coi ýtôi thấy hình như, theo tôi thấy
- tối đentối hết sức, đen kịt
- tối hùtối om
- tội lỗiđiều làm sai với phép, với nhà, với trời
- tối maibuổi tối của ngày mai
- tối mòtối đen; trời tối hẳn
- tội nghiệpđáng thương, tội cho người ta
- tội nghiệp chothương xót cho ai
- tôi nói thiệttôi nói thật lòng
- tối omtối tới mức không thấy gì hết
- tôi sợ etôi e rằng, tôi lo rằng
- tồi tànxập xệ
- tối tămkhông có ánh sáng, hoặc choáng tới không thấy gì
- tối tânmới nhứt, tân thời
- tối thiểuít nhứt
- tội tìnhcái tội, cái lỗi; chẳng có lý do gì
- tội tình gìcó lỗi gì đâu, cớ gì phải
- tối trờitối đen, tối mịt
- tốn haomất tiền của vì một việc
- tốn kémăn nhiều tiền, phải chi ra nhiều
- tổn phíchi phí
- tôn trọngcoi trọng mà giữ gìn, không dám làm sai hay xem thường
- tống cổđuổi thẳng ra khỏi nhà hoặc khỏi sở, không nể nang
- tông môndòng họ của một người tính từ ông bà xuống, và cái danh của dòng đó
- tổng quátnói hay ngó cả cái chung, không vô chỗ nhỏ
- tống tánglo việc chôn cất cho người chết
- tốp máyhãm máy cho xe, tàu ngừng
- tốt bụngcó lòng tốt, hay giúp người mà không tính toán
- tột cùngcao nhứt, cực độ
- tột độmức cao nhứt
- tốt phướccó phước, gặp may
- tốt tươixanh tốt, đầy sức sống
- tờ báomột số báo in trên giấy
- tờ nhựt báotờ báo ra hằng ngày
- tơ nítcách phiên âm cũ của môn tennis, tức quần vợt
- tớiđi cho tới nơi, như chữ đến
- tơi bờitan tác bay tứ tán không còn thứ tự
- tới sáng béttới lúc trời sáng rõ
- tràcây trà và lá trà khô
- trả đũađáp trả, trả miếng
- trả giámặc cả; chịu thiệt
- trá hìnhđổi bề ngoài cho người ta tưởng mình là cái khác
- trả lễtạ lễ; đáp lễ
- trả lờiđáp lại một câu hỏi hay một bức thơ
- trả lời vớiđáp lại, trả lời cho ai
- trà nóngtrà mới chế còn nóng
- trả ơnlàm lại cho người đã làm ơn cho mình
- trả ơn chođền lại ơn cho ai
- trả thùlàm lại cho người đã hại mình
- tra vấntra hỏi cặn kẽ
- Trà Vinhtỉnh, chợ và vùng Trà Vinh
- tra xétxem xét lại cho ra lẽ, hỏi cho ra sự thiệt
- trách mócnói ra chỗ người ta phụ mình, trách đi trách lại
- trách nhiệmphần việc mình phải gánh và phải trả lời về nó
- tráiquả; trái cây là các thứ quả ăn được
- trái câycái trái ăn được của cây
- trại đáycăn trại gắn với điểm đóng đáy để ở và làm nghề
- trai gáicon trai với con gái; cũng là dan díu
- trái ngượcngược hẳn lại, đối nghịch
- trái ngược lạingược hẳn lại
- trải quađi hết một quãng thời gian hoặc cảnh ngộ
- trái timbộ phận đập trong lồng ngực
- trai trángcon trai đang sức lớn, khỏe mạnh; cũng là tuổi sung sức
- trai trẻcòn trẻ và là con trai, đang tuổi sức
- trái ýlàm khác cái người ta muốn, không theo ý người trên
- tràn đầyđầy ắp, chan chứa
- tràn ngậpdâng lên phủ khắp, đầy không còn chỗ trống
- tràn trềđầy quá mức, đầy tới trào ra ngoài
- trang điểmsửa mặt sửa đầu cho đẹp trước khi ra ngoài
- trang hoàngtrang trí
- tráng miệngăn món ngọt hoặc trái cây sau bữa cơm cho sạch miệng
- trang nghiêmnghiêm trang, tôn kính
- tràng pháodây pháo nổ liên hồi
- tràng pháo taymột hồi vỗ tay rộn rã
- trạng sưngười cãi việc trước toà, chữ thời trước
- trang sứcđồ làm đẹp
- trang tríbày dọn cho đẹp mắt
- tranh chấpgiành giựt quyền lợi với nhau
- tranh đuaganh đua
- tranh giànhgiành nhau một thứ mà hai bên đều muốn
- tránh nélảng tránh
- tránh xalánh xa
- trao đổiđưa qua đưa lại, đưa của mình lấy của người
- trạo phungười chèo ghe hoặc thuyền trong cách gọi cũ
- trao tráomở to thao láo
- tráo trởlanh lợi, lật lọng
- trắc trởbị cản ở giữa nên không trôi, không thành
- trăm phần trămtrọn vẹn, không sót phần nào
- trăm tuổilối nói tránh cái chết của cha mẹ, luôn đi trong cụm trăm tuổi già
- trăm tuổi giàkhi người già qua đời
- trằn trọcnằm trở qua trở lại, trong bụng còn lo nên ngủ không được
- trăn trởlăn qua trở lại
- trăng mậtthời mới cưới
- trắng nõntrắng mà mịn, trắng non, coi mát con mắt
- trăng rằmtrăng tròn đêm mười lăm
- trắng tinhtrắng sạch không một vết, màu tờ giấy mới và tấm vải chưa dùng
- trắng trẻoda trắng, dễ coi
- trắng trợnlàm hoặc nói cái quấy mà không thèm giấu
- trầm lặngít nói và kín; hoặc yên vắng
- trầm ngâmlặng đi mà nghĩ, không nói không cử động
- trầm tĩnhgiữ được cái yên trong lòng dầu gặp chuyện gấp
- trầm trồbuông tiếng khen ra vì thấy đẹp thấy hay
- trầm trồ khen ngợikhen luôn miệng, thán phục
- trần giancõi người ta đang sống, đặt đối với cõi trời và cõi âm
- trấn tĩnhlấy lại bình tĩnh sau cơn sợ hay bối rối
- trân trânngó thẳng mà không cử động, không nói
- trân trốinhìn không rời mắt, mắt mở lớn mà không nháy
- trật tựnề nếp trong đó việc nào cũng có chỗ đứng
- trâu bòcon trâu với con bò nói gộp, súc vật nhà nông
- trâu cáicon trâu giống cái
- trầu caulá trầu và trái cau
- trâu đựccon trâu giống đực
- trầu nướcmiếng trầu với chén nước đem ra đãi khách
- trầu vànggiống hoặc dòng trầu không có lá xanh ánh vàng trong cách gọi nhà vườn Nam Bộ
- trẻ măngcòn trẻ lắm, còn non
- trẻ mồ côiđứa nhỏ không còn cha má
- trẻ thơcon trẻ
- trẻ trungcòn trẻ, tươi tắn, có vẻ vui sống của tuổi xuân
- trẻ tuổicòn ít tuổi
- trèo đèovới lên cao hơn phận mình, nhứt là trong chuyện yêu đương
- tréo mảy chơnngồi gác chéo một đùi hoặc chân lên đùi/chân kia
- trễ muộntới sau lúc đáng lẽ phải tới
- trễ nảichậm trễ, để quá giờ
- trểngọi tắt hai tiếng trên ấy
- trên bước đườngđang lúc đi, dọc chặng đường
- trêu chọcchọc ghẹo cho người ta mắc cỡ, bực mình
- trêu ghẹochọc ghẹo
- trêu hoa ghẹo nguyệttán tỉnh, ve vãn hoặc buông lời đưa đẩy tình cảm theo lối văn cũ
- trị bịnhcho thuốc và coi sóc cho người đau khỏi