Từ bắt đầu bằng chữ G
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ G, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- ga bạt đinhvải gabardine dệt sít có gân chéo nhỏ
- gà cồcon gà trống đã lớn
- gà gáytiếng gà gáy; lúc gần sáng
- gà máicon gà giống cái
- gà rừngcon gà sống hoang trong rừng
- gà trốngcon gà giống đực
- gài bẫyđặt sẵn cái bẫy cho con thú sập vô
- gài nút áocho nút vô khuy, khép áo lại
- gạn hỏihỏi tới hỏi lui cho ra sự thiệt, không chịu bỏ qua
- ganh ghétghen ghét
- gánh hátđoàn hát đi lưu động, gánh đồ nghề theo mà đi
- gánh nặngcái nặng phải gánh; nói về đời thì là phần khó phải chịu
- ganh tịtức tối vì người hơn mình
- gánh vácđảm đương
- gào thétla hét dữ dội
- gạt gẫmlàm cho tin cái không thiệt; cũng tự gạt mình
- gạt tàncái đĩa để gạt tàn thuốc vô
- gạt tàn thuốcđồ đựng tàn thuốc lá
- gay cấncăng thẳng hồi hộp
- gay chèotréo quai chèo vô cọc chèo để sửa soạn chèo
- gay gắtnắng thì chói rát, lời thì nặng và cắt
- gay gocăng và khó, phải gắng hết sức mới qua được
- gặc đầuhạ đầu một cái để tỏ ý chịu
- gắn bóthân thiết, bám chặt
- gắng gượngráng hết sức dầu đang yếu
- gặp dịpcó dịp, nhằm lúc
- gặp gỡgặp nhau, đếm được như một việc
- gặp may mắnđược hên, gặp vận tốt
- gặp nhauhai bên cùng gặp
- gắt gaochặt và nặng, không chịu nới cho ai
- gần đâyở gần chỗ nầy, hoặc mới đây
- gần gũiở gần và thân với nhau
- gần gũi nhauở gần, qua lại mà thân nhau
- gần gũi vớiở gần, qua lại thân thiết
- gấp đôihai lần
- gật đầucúi đầu xuống một cái để tỏ ý chịu hoặc để chào
- gật gùgật đầu chầm chậm nhiều lần, dấu bằng lòng
- gây dựnglàm nên một cái gì từ chỗ chưa có và phải bỏ công dài
- gây gổkiếm chuyện cãi lộn, sanh sự với ai
- gây lộncãi nhau
- ghethuyền đi sông rạch, chở người chở hàng
- ghe lườnghe có mũi và lườn trước nhô cao
- ghe tam bảnghe gỗ nhỏ ghép từ ba tấm ván chính
- ghe thương hồghe buôn đi khắp sông rạch
- ghen tứcghen và tức tối
- ghẹochọc, trêu cho vui
- ghét bỏruồng bỏ
- ghế bànhghế lớn có tay vịn, bọc nệm
- ghế bốcái giường xếp căng vải, nằm cho mát
- ghế canapéghế dài có lưng, ngồi hay nằm được
- ghế dựaghế tựa lưng
- ghế đẩughế không lưng
- ghê gớmdữ tới mức rởn; cuối câu thì là quá chừng
- ghê hồntới mức rởn cả người, đẩy tính từ lên hết cỡ
- ghế mâyghế đan
- ghế nghibàn nhỏ kê cạnh bộ ván để đặt đồ
- ghê rợnlàm cho người ta rùng mình, nghe mà nổi da gà
- ghế sa lôngghế nệm kê phòng khách
- ghế tô-nêghế gỗ uốn kiểu Thonet
- ghê tởmthấy gớm, không muốn nhìn không muốn gần
- ghế xa lôngghế hay bộ ghế tiếp khách
- ghế xích đucái ghế dài nằm được, đưa qua đưa lại
- ghi chépviết lại cho còn, ghi cái mình thấy cái mình nghe
- ghi nhớnhớ kỹ, giữ trong trí
- ghi tênbiên tên vô một cuốn sổ, một tờ giấy
- ghiềnnghiện, quen dùng chất gì không bỏ được
- ghim giấyxấp bạc giấy cài bằng đinh ghim
- gì ráokhông chút gì hết
- gianhà, gia đình (chữ 家)
- giạthùng đong lúa gạo miền Nam, và số lúa đong được
- giànhiều tuổi, sống đã lâu
- giả bộlàm ra dáng khác với trong bụng
- già cảđã già, tuổi cao rồi
- giá cảgiá tiền mua bán
- giả dạnglàm ra bộ người khác đặng người ta không nhận ra
- gia dịchngười làm mướn trong nhà, lo cơm nước cửa nẻo
- giả dốilàm ra vẻ khác với bụng mình
- gia đạonề nếp và tình hình trong một nhà
- gia đìnhnhững người thân trong một nhà
- giả đòlàm như thể một chuyện mình biết không thiệt
- già giặnchín chắn hơn tuổi mình, về cái từng trải chớ không về tuổi
- giả hiệumang danh mà không phải thiệt
- già khằntrông rất già, khô tóp hoặc nhăn nheo; hàm ý chê
- giá lúagiá một giạ lúa ngoài chợ
- gia nã đạiCanada
- gia nhânngười hầu, người làm trong nhà
- già nuagià lắm, già yếu
- gia quyếnngười trong nhà
- gia sảncủa cải trong nhà
- gia tàicủa cải của một nhà, thứ để lại cho con cháu
- giả tạokhông thiệt, làm ra vẻ
- gia tăngtăng lên về số lượng, mức độ
- gia thấtviệc nên vợ nên chồng và cái nhà riêng từ đó
- giả thuyếtcái đặt ra để thử giải việc chưa rõ
- gia trưởngngười đứng đầu gia đình
- giã từnói lời chia tay rồi đi
- giả tỷgiả sử, cứ cho là
- gia vịđồ nêm nếm cho món ăn
- giả vờlàm ra như có, mà thiệt thì không
- già yếuvừa già vừa yếu sức, không làm được như hồi trẻ
- giạimái che hay lều đơn sơ, thường một mái
- giaibậc, chặng, lớp (chữ 階)
- giải buồnlàm cho khuây khỏa
- giải cứucứu thoát
- giải đáptrả lời, giải thích
- giai điệunét nhạc do các âm nối tiếp tạo thành
- giai đoạnmột chặng, một bước trong một việc
- giải khátuống cho hết khát
- giải khuâylàm cho khuây khỏa, quên buồn
- giải nghệthôi làm cái nghề đang làm, rời nghề mà sống cách khác
- giai nhânngười đẹp, người con gái đẹp
- giải phápcách gỡ ra một việc rối
- giải quyếtmở cho xong một việc rối
- giải táncho một đám người tan ra mà về
- giải thíchnói cho người khác hiểu một điều
- giai thoạimẩu chuyện được truyền miệng, lưu truyền
- giải thoátmở cho ra khỏi cái ràng, cái khổ
- giải trílàm cho trí thảnh thơi, và cái trò để làm vậy
- giảm bớtbớt đi
- giám đốcngười đứng đầu một sở, một hãng, một trường
- giám khảongười chấm thi
- giám thịngười coi kỷ luật trong trường hay trong viện
- gian ácxảo trá, độc ác
- giản dịđơn sơ, không rườm
- gian dốinói và làm không đúng sự thiệt để mình được lợi
- gian hàngmột ô bán hàng trong chợ hay trong hội chợ
- gian lậngian dối
- gián tiếpkhông tới thẳng, phải qua một người hay việc ở giữa
- giảng giảicắt nghĩa cho rõ từng chỗ để người nghe hiểu ra
- giang hồđời đi đây đi đó không nhà, và giới người sống đời đó
- giành giựttranh lấy cho được về phần mình
- giáo dụcviệc dạy cho nên người
- giáo dục gia đìnhsự dạy dỗ trong nhà
- giao kếtthỏa thuận, cam kết
- giáo nhứtthầy dạy lớp nhứt ở trường tiểu học cũ
- giao phótrao việc cho người khác
- giáo sưngười dạy ở trường trung học hoặc trường lớn
- giao thiệpqua lại với người ngoài nhà, và cái vòng đó
- giao thiệp rộngquen biết nhiều người
- giao thôngviệc đi lại chở đồ, và đường sá cho việc đó
- giáo viênngười dạy học ở trường
- giáp ranhđất nầy liền vô đất kia ở đường ranh
- giáp ranh vớichung ranh, nằm sát bên
- giàu lớngiàu tới mức cả vùng đều biết
- giàu sanggiàu mà lại có vai vế, gồm của cải và địa vị
- giày hàm ếchkiểu giày Nam Bộ xưa, mũi bít, miệng rộng
- giằn thúcrầy ép, đối xử nặng nề làm người khác khổ
- giăng mùngcăng cái mùng chống muỗi lên trên chỗ nằm
- giấc mộngcái thấy trong lúc ngủ; cũng là cái mong khó thành
- giấc mơcái thấy trong lúc ngủ; cũng là cái ước chưa được
- giấc ngủmột lần ngủ, đếm được như một vật
- giận cành hônggiận dữ cực độ
- giận dỗigiận mà hờn, làm mặt cho người ta dỗ
- giận dữgiận tới mức lộ hẳn ra ngoài
- giận hờngiận mà còn hờn, giận với người mình thương
- giận lẫygiận mà làm ngược lại cho người kia biết, hại chính mình
- giận rungiận tới run người
- giật nẩy mìnhgiựt mình nẩy cả người
- giấu biệtgiấu kín
- giấu giếmche đi không cho ai biết, giấu kỹ giấu lâu
- giấu kíngiấu cho không một ai hay, kín hơn giấu thường
- giấy bạctiền giấy, tờ tiền
- giây látmột khoảng rất ngắn, cái khoảng ngừng giữa hai việc
- giây lát saumột chút sau, liền sau đó
- giấy nhựt trìnhgiấy báo dùng gói, trải, lót
- giây phútmột khoảng thời gian rất ngắn
- giấy săntờ giấy bạc một trăm đồng
- gienghiêng, vươn, chìa ra xa khỏi chỗ tựa
- gie rachìa ra, nhô ra phía ngoài
- gìn giữgiữ cho còn nguyên; lối đảo của giữ gìn
- gió bấcgió mùa cuối năm
- gió chướnggió mùa khô
- gió lùagió thổi lướt, luồn vô
- gió thổi hiu hiugió thổi nhẹ và mát
- giọng catiếng hát
- giọng ngâmgiọng ngâm thơ
- giọt lệgiọt nước mắt
- giọt lụynước mắt, lời văn chương
- giống hệtgiống tới mức không sai một chút nào
- giống hệt nhưy như, không khác chút nào
- giống nhaucái nầy như cái kia
- giờ rảnhthì giờ không bận việc
- giờ rưỡigiờ đó và ba mươi phút
- giới hạnmức, ranh không vượt qua
- giới thiệuđưa một người ra cho người khác biết
- giỡnchơi đùa, cười giỡn
- giỡn chơiđùa cho vui, không có ý gì thiệt
- giỡn mặtnhờn, đùa cợt, coi thường người khác
- giục giặcdùng dằng không chịu ngay, tiếng rặt Nam Bộ
- giùmlàm hộ, làm thay cho ai
- giùm cholàm giúp, làm thay cho ai
- giúp đỡra tay đỡ phần nặng cho người khác
- giúp giùmgiúp dùm, lo dùm
- giữ bí mậtkhông để ai biết
- giữ gìngiữ cho khỏi hư khỏi mất; cũng là giữ mình
- giữ im lặngcố ý không nói gì
- giữ lễ nghĩacư xử cho phải phép
- giữ lờilàm đúng như đã hứa
- giữ lời hứalàm đúng điều đã hứa
- giữ nguyênđể y như cũ