Từ bắt đầu bằng chữ Â
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ Â, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- ấm ápấm mà dễ chịu, ấm ngoài da hay ấm trong lòng
- ầm ầmtiếng lớn dội liên hồi
- âm côngcơ sở lo việc tang táng
- ấm cúngấm và kín, thấy được che chở như nhà mình
- ấm hiểmấm, ấm dịu
- âm hưởngdư âm
- ầm ĩồn ào vang dội
- âm mưutính toán giấu kín để hại ai hoặc giành lấy
- âm nhạcnghệ thuật của tiếng đờn tiếng hát; nhạc nói chung
- ấm nođủ ăn đủ mặc
- âm phủcõi của người chết
- âm thanhtiếng nghe được, trang trọng hơn chữ tiếng
- âm thầmlặng lẽ mà cứ tiếp, không cho ai hay
- âm utối mà lại lặng, cái tối làm người ta rợn
- ấm ứctức mà không nói ra được, nghẹn lại trong bụng
- ẩm ướthơi ướt, không khô
- ân cầnsốt sắng và chu đáo, có nài nỉ ở trong
- ẩn dậtlánh đời ở ẩn
- ấn độtên nước lớn ở nam Á châu
- ấn độ dươngẤn Độ Dương
- ân hậntiếc và tự trách vì việc mình đã làm
- ẩn hiệnlúc ẩn lúc hiện
- ân huệcái ơn người trên ban cho, phần được cho chớ không phải phần đòi
- ẩn náutrốn tránh
- ân nhânngười làm ơn cho mình
- ẩn núpnằm hay đứng chỗ kín cho khỏi bị thấy
- ấn tượngcảm giác đọng lại
- ẩn ýý kín giấu bên trong
- ấp ủnuôi dưỡng
- ấp úngnói không ra lời vì bối rối
- ấp yêuôm ấp trong lòng mà thương
- âu châuchâu Âu, cõi đất
- âu phụcbộ đồ kiểu Tây, sơ mi quần dài và áo vét
- âu sầubuồn rầu
- âu yếmdịu và thương, tỏ ra bằng giọng nói hay cái nhìn