Trở lại từ điển

trước nhất

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
trước nhất(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “trước nhất”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cái món mà Tàu thấy trước nhất và nhiều nhứt là CÁT vì nơi họ lai giống Nhục Chi + Mông Cổ là vùng Altai.”
Bình Nguyên Lộc, Lột Trần Việt Ngữ, 10. Vùng núi An Tai hay là yếu tố Mông Cổ trong Việt ngữ
“Cô chủ nhà ngồi lại bàn ăn trước nhất và nói lớn:”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 1
“Vân Phi thay đồ xông trước nhất, chạy ào ào xuống bếp không nghe lời năn nỉ của Thủy.”
Dung Saigon, Bầy Con Gái, Chương 3
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.