Là bảy ngày, và tiếng lễ thêm vào để phân với chữ tuần của lịch cũ là mười ngày, nên nó là chữ đếm ngày theo lối mới.
Tiếng Anh: A week of seven days.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là bảy ngày, và tiếng lễ thêm vào để phân với chữ tuần của lịch cũ là mười ngày, nên nó là chữ đếm ngày theo lối mới.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bảy ngày. Chữ tuần một mình trong lịch cũ là mười ngày, nên người ta thêm tiếng lễ, là ngày nghỉ đi lễ, để chỉ cái tuần bảy ngày theo lối mới. Vì vậy trong truyện Nam Bộ nó là chữ đếm thời gian của đời sống phố chợ: một tuần lễ, mấy tuần lễ, tuần lễ sau đó, suốt tuần lễ ấy.
🇬🇧 Seven days. The first word alone meant ten days in the old calendar, so the word for the day of worship was added to name the seven day week of the new reckoning. Hence in Southern stories it is the counting word of town life, one week, several weeks, the week after, or the whole of that week.
Thí dụ:
Thợ may may trong một tuần lễ thì xong, nên chị Hai Tỷ nhắn Vĩnh Xuân ghé lấy.
The tailor would have it done in a week, so the elder sister sent word for him to call and fetch it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnCô suy nghĩ đến mấy tuần lễ rồi cô mới viết thơ mời qua lên cho cô nói chuyện.
She thought it over some weeks before writing to invite him up to talk with her.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhLong đi sắm quà tốn có một tiếng đồng hồ, nhưng phải suy tính đến một tuần lễ.
He spent only an hour buying the gift, but had to weigh it up a whole week.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcAnh đã thấy em đi ra trưa hôm thứ ba trước, và đã đợi em về suốt tuần lễ nay.
I saw you go out the noon of last Tuesday, and have waited for you to come back all this week.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IMột tuần lễ qua, mà tôi chỉ tìm được có một sự thật thôi, nhưng là sự thật khác.
A week went by, and I found only one truth, but it was another truth.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaSau một bữa ăn kia, trong tuần lễ đầu đi tản cư, bác sĩ nghe thiêu thiếu cái gì.
After a certain meal, in the first week of the evacuation, the doctor felt something wanting.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTuần lễ sau đó, vào một ngày chúa nhật, Toàn thuê xe ca đi dọn nhà cho bạn.
The week after, on a Sunday, he hired a coach to move his friend's house.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTừ hai tuần lễ nay, suốt thời gian Ái Mỹ đi vận động, Hương đã gặp Hiển nhiều lần.
For two weeks now, all the while she was out canvassing, the other had met him many times.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácThầy rất mừng lật đật xin phép nghỉ một tuần lễ rồi dắt về thăm tổ quán.
He was very glad, hurriedly asked a week's leave, and then took him home to visit the ancestral place.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônCách chừng một tuần lễ, ông Tổng Bình được thơ của ông huyện Trương Hà.
About a week later the elder received a letter from the district officer.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắcTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thợ may may trong một tuần lễ thì xong, nên chị Hai Tỷ nhắn Vĩnh Xuân ghé lấy.”“Cô suy nghĩ đến mấy tuần lễ rồi cô mới viết thơ mời qua lên cho cô nói chuyện.”“Long đi sắm quà tốn có một tiếng đồng hồ, nhưng phải suy tính đến một tuần lễ.”“Anh đã thấy em đi ra trưa hôm thứ ba trước, và đã đợi em về suốt tuần lễ nay.”“Một tuần lễ qua, mà tôi chỉ tìm được có một sự thật thôi, nhưng là sự thật khác.”“Sau một bữa ăn kia, trong tuần lễ đầu đi tản cư, bác sĩ nghe thiêu thiếu cái gì.”“Tuần lễ sau đó, vào một ngày chúa nhật, Toàn thuê xe ca đi dọn nhà cho bạn.”“Từ hai tuần lễ nay, suốt thời gian Ái Mỹ đi vận động, Hương đã gặp Hiển nhiều lần.”