Từ bắt đầu bằng chữ T, trang 3
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ T, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- thông tinđem tin tới cho người ta hay
- thơ ấucòn nhỏ, thuở con nít
- thợ chụp hìnhngười làm nghề chụp ảnh
- thở dàithở ra một hơi dài vì trong lòng nặng
- thơ dạingây thơ, nhỏ dại
- thở dốcthở hổn hển, gấp và mạnh
- thợ hồngười làm xây, tô/trát, trộn hồ/vữa hoặc phụ việc xây dựng
- thở hổn hểnthở gấp, thở dồn
- thợ hớt tócngười làm nghề cắt, tỉa hoặc tạo kiểu tóc
- thợ mayngười làm nghề cắt và may quần áo
- thợ máyngười sửa và coi máy
- thợ mộcngười làm đồ gỗ
- thơ mộngđẹp như thơ như mộng; cũng nói cái đẹp không thiệt
- thơ ngâyhồn nhiên non nớt
- thờ ơkhông để ý tới, coi như không có
- thợ sănngười đi săn
- thơ thẩnđi tha thẩn không mục đích
- thơ thớitrong lòng nhẹ nhõm và dễ chịu
- thơ từlá thơ qua lại giữa người nầy với người kia, thứ gởi đi nhận về
- thời buổicái thời mình đang sống, kèm một lời than
- thời buổi nầythời bây giờ, lúc nầy
- thời dụng biểubảng giờ giấc định sẵn
- thời đạimột quãng dài của lịch sử, có nết riêng của nó
- thời giancái trôi đi của ngày giờ; một khoảng không định rõ
- thời kỳmột giai đoạn, một quãng thời gian
- thời naythời bây giờ
- thời thếthời cuộc
- thời thơ ấuhồi còn nhỏ
- thời tiếttình trạng nắng mưa, nóng lạnh
- thời tranglối ăn mặc đang được ưa chuộng
- thời xa xưathuở xưa lắm
- thời xưacái thời đã qua lâu, đem so với thời nay
- thơm ngào ngạtthơm nồng, tỏa ra khắp nơi
- thơm ngátthơm dịu lan xa
- thơm phứcthơm nồng
- thơm thocó mùi thơm
- thu dọndọn dẹp
- thú dữloài thú ăn thịt người được, cọp beo sấu rắn
- thủ đoạncách làm khôn khéo để đạt ý, thường là không ngay
- thủ đôthành lớn nhứt của một nước, chỗ đặt việc nước
- thụ độngbị động
- thù ghétcăm ghét
- thủ hạngười dưới tay một người có thế
- thu hẹplàm nhỏ lại
- thu hútkéo người ta về phía mình, làm cho người ta dòm người ta mến
- thú nhậnnhận cái điều mình muốn giấu
- thù oángiận sâu giữ lâu, muốn cho người ta xấu
- thủ phạmngười gây ra việc xấu, chính tay làm ra tội đó
- thủ phậngiữ đúng phận mình, bằng lòng với chỗ đứng
- thú thậtnói ra cái thiệt đã giữ kín, dầu mình chịu kém thế
- thủ thếgiữ thế phòng bị
- thú thiệtnói ra cái mình đã giấu, cái lỗi hoặc cái ý kín
- thủ tiếtgiữ chung thủy, không lấy chồng khác
- thú tộinhận thiệt cái tội mình làm
- thủ tụcnhững bước giấy tờ, lễ lệ phải làm cho đúng lệ
- thú vậtloài vật
- thú vịcó cái vui riêng, và cái vui đó
- thú vuicái làm cho người ta vui, cái vui mình tìm tới
- thu xếpdọn cho gọn, lo cho một việc chạy được
- thua trậnbị thua
- thuận hòaở với nhau êm thuận không xích mích
- thuận lợicó đủ cái cho việc trôi chảy, không bị cản
- thuận tiệndễ cho việc mình muốn làm, không gặp gì cản
- thuật rõkể lại đầu đuôi, không bỏ sót
- thúc đẩyđẩy tới, thôi thúc
- thúc giụchối người ta làm cho mau, nói hoài cho đi hay làm liền
- thúiđã hư, không còn dùng được
- thúi ìnhrất hôi, bốc mùi khó chịu dữ dội
- thung dungung dung
- thủng thẳnglàm chậm rãi, không gấp
- thủng thỉnhthong thả, không gấp; để sau nầy rồi sẽ tính
- thùng xethân xe, chỗ chứa đồ
- thuốc bắcthuốc Đông y của người Tàu
- thuốc bổthuốc bồi dưỡng
- thuốc điếuthuốc lá cuốn sẵn thành từng điếu
- thuốc độcthứ thuốc uống vô thì chết, dùng để giết
- thuốc láthuốc vấn thành điếu để hút, và cái điếu đó
- thuốc menthuốc nói chung, một khoản phải lo khi có người đau
- thuốc ngừathuốc phòng bịnh
- thuốc rêthuốc lá sợi tự vấn
- thuốc sốngthuốc lá hoặc thuốc lào dùng trực tiếp trong miệng khi ăn trầu, không đốt hút
- thuốc tâythuốc theo lối Tây phương, đặt đối với thuốc bắc và thuốc nam
- thuốc thơmthuốc lá điếu làm sẵn
- thuở béhồi còn nhỏ, lúc mình còn con nít
- thuở naytừ trước tới giờ, suốt bấy lâu, tiếng rặt Nam Bộ
- thuở nay chưatừ trước tới giờ chưa hề
- thuở nhỏquãng đời còn nhỏ của một người, nói theo lối Nam Bộ
- thụt lùilùi lại
- thút thítkhóc nhỏ tiếng, hơi ngắt từng chặp, nén mà nén không hết
- thụy điểnThụy Điển
- thùy mịdịu dàng
- thụy sĩThụy Sĩ
- thuyết phụcnói cho người ta chịu theo ý mình vì nghe ra lẽ
- thử coilàm một cái cho biết kết quả ra sao, chưa chắc được mà cứ làm
- thứ nhứtđứng đầu trong một thứ tự
- thư sinhhọc trò
- thử tàithử sức
- thử tháchcái khó đặt ra để coi người ta chịu nổi không
- thừa cơnhân dịp thuận tiện mà làm
- thừa cơ hộinhân dịp, chộp lấy cơ hội
- thừa hưởnghưởng lại
- thưa kiệnđem chuyện ra quan ra tòa, đòi người ta chịu tội hay đền
- thưa málời con thưa với má
- thưa thiệtnói thiệt với người trên bằng lời lễ phép
- thưa thớtít và cách xa nhau, không dày không đông
- thừa tựnhận lại của người trước để lại
- thức dậyhết ngủ mà ngồi lên
- thức giấcngủ rồi mở mắt ra, hết ngủ
- thực hànhđem ra làm thiệt
- thực kháchngười tới ăn uống
- thực tếcái có thiệt, đối với cái mơ
- thương giangười làm nghề buôn bán lớn
- thương hạithương vì thấy tội, thương từ trên nhìn xuống
- thượng hảiThượng Hải
- thương hồbuôn bán bằng ghe
- thượng kháchkhách quý
- thường lệcái nếp vẫn làm xưa nay
- thương lượngbàn bạc để thỏa thuận
- thương mạihoạt động mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ
- thương mếnvừa thương vừa mến, có trọng ở trong
- thương nhớvừa thương vừa nhớ, nên nó đau
- thương tâmđáng thương tới mức nhìn vô thì đau lòng
- thưởng thứchưởng một cái hay một cách biết
- thường thườngtheo lệ mà xảy ra, và ở mức giữa
- thương tíchvết thương trên thân thể
- thương tiếcthương người đã mất và tiếc rằng không còn nữa
- thường tìnhlẽ thường, ai cũng vậy
- thương tìnhđộng lòng thương
- thương xótthương vì thấy người ta khổ
- thường xuyênđều đặn, lặp lại hoài, luôn luôn
- thương yêuthương và yêu gộp làm một, cái tình rộng
- thương yêu nhauthương mến lẫn nhau
- tí honnhỏ xíu
- tỉ mỉkỹ tới từng chút nhỏ, không bỏ sót gì
- tíacha, người cha (Nam Bộ)
- tía mácha má, tiếng Nam Bộ
- tiếc hùi hụitiếc nuối rất nhiều vì một điều đã mất, lỡ hoặc không thành
- tiếc nuốitiếc một thứ đã qua mà lòng còn níu lại
- tiếc rẻtiếc, thấy uổng
- tiệc tùngtiệc nói chung, có tiếng tùng đệm cho thành một loại việc
- tiệmcửa hàng buôn bán, mở cửa đón khách
- tiệm ănquán ăn, nhà hàng
- tiệm cà phêtiệm bán cà phê, nước uống
- tiệm maytiệm may áo quần theo đơn
- tiềm thứccái biết nằm chìm dưới, không hay mà vẫn sai mình
- tiến dẫnđem người nầy giới thiệu cho người kia biết nhau
- tiên đoánđoán trước điều sẽ xảy ra
- tiễn đưađưa tiễn
- tiên liệuđoán trước
- tiên nganàng tiên
- tiện nghinhững thứ làm cho sự ăn ở được dễ, được êm thân
- tiện tặnxài tiền dè dặt, bớt từng chút, không phung phí
- tiên triđoán trước
- tiếng độngcái tiếng do một vật động mà ra
- tiếng đồng hồmột giờ, sáu mươi phút
- tiếng đờnâm thanh của cây đờn
- tiếng kêutiếng bật ra khi đau, sợ hoặc gọi ai
- tiếng khóccái tiếng phát ra khi người ta khóc
- tiếng tămdanh tiếng
- tiếng tâytiếng Pháp, theo cách người miền Nam kêu hồi đó
- tiếng Tây ba rọitiếng Pháp nói không rành, tiếng được tiếng mất hoặc pha tạp
- tiếng thị philời đàm tiếu, dị nghị
- tiếng vangtiếng dội lại, và rộng ra là tiếng đáp lại của người ta
- tiếng Việt Namtiếng nói của người Việt
- tiếp chàođón chào
- tiếp chuyệnngồi nói chuyện với khách cho phải phép, là bổn phận của chủ nhà
- tiếp cứutới cứu giúp
- tiếp đãiđón đãi khách
- tiếp đónra nhận khách và lo cho khách cho phải phép
- tiếp kháchđón và ngồi với người tới nhà
- tiếp nhậnnhận lấy, đón nhận
- tiếp nốinối tiếp theo sau
- tiếp rướcra đón và tiếp đãi người mới tới
- tiếp tụclàm tiếp cái đang làm, không dứt
- tiếp xúcgặp và giao thiệp với người hoặc cái ngoài mình
- tiết kiệmdè sẻn, để dành
- tiết lộđể lọt ra một điều đáng lẽ giữ kín
- tiêu biểuđại diện, tượng trưng cho
- tiểu công nghệnghề sản xuất nhỏ, thủ công
- tiêu dùngsử dụng hàng hóa và dịch vụ để đáp ứng nhu cầu
- tiêu khiểngiải trí
- tiểu nhơnngười hẹp bụng, lo cái lợi trước mắt mà không kể phải quấy
- tiều phungười đốn củi trong rừng mà bán, tiếng chữ
- tiêu tantan hết không còn chút gì
- tiểu thuyếttruyện dài in thành sách
- tiều tụyhốc hác, xanh xao
- tiêu xàidùng tiền cho việc hằng ngày, cũng chỉ mức sang hèn qua cách tiêu
- tìm hiểuđi tìm cho hiểu người hoặc việc
- tìm kiếmtìm cho ra, có công sức và thời gian ở trong
- tìm tòikiếm cho ra, kiếm bằng cách đọc hỏi lục lọi
- tĩnhũ gốm hoặc đất nung miệng hẹp, thân phình, thường dùng đựng và chở nước mắm hay chất lỏng
- tin cậytin tới mức dám giao việc
- tin mừngtin vui
- tín nhiệmlòng tin người ta đặt vô mình, đủ để giao việc
- tin tứctin về một người ở xa
- tin tưởngtin mà có nương vô
- tin tưởng nơiđặt lòng tin vô ai, vô điều gì
- tình áitình yêu giữa trai gái, như một cõi riêng
- tình bạntình giữa hai người bạn, khác tình yêu
- tình bằng hữutình bạn