Từ bắt đầu bằng chữ M
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ M, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- mámẹ (tiếng Nam Bộ)
- mảmồ, chỗ chôn người chết
- ma dahồn ma dưới nước trong truyện kể dân gian
- má hồngđôi má ửng hồng
- ma lailoài ma trong truyện kể dân gian, nghĩa bóng người đọc thấu lòng người
- mã laixứ, bán đảo Mã Lai
- ma níManila, theo lối phiên âm cũ
- ma ninhkiểu tóc hớt ngắn, chừa phần tóc trước dài
- ma quáirờn rợn như ma; ma quỷ
- ma quỷma và quỷ; người gian xảo
- ma rốcnước Ma Rốc, và lối nói giỡn tết Ma rốc
- mã tàlính cảnh sát, lính tuần thời Pháp
- mácdao lưỡi dài tra cán dài
- mác thôngcây mác có cán dài
- mạch lôthủy thủ, lính thủy
- mạch máuhuyết quản
- maingày mai, thời gian sắp tới
- mảichăm chú tới quên chung quanh
- màicọ lên mặt cứng cho sắc, nhẵn, mòn
- máiphần che trên cùng của nhà
- mai chiếu thủycây cảnh Wrightia religiosa, thường có hoa trắng nhỏ rủ xuống
- mái dầmchèo ngắn cầm tay cho xuồng ghe nhỏ
- mai dongngười làm mai, việc mai mối
- mái đầucái đầu, con người (lối văn)
- mai đâyngày mai, ít bữa nữa
- mái giạikiến trúc phụ có mái, thường ở sau nhà hoặc dựng riêng
- mái hiênmái nhô ra trước nhà
- mái lámái nhà lợp lá
- mãi mãihoài hoài không dứt, không có ngày hết
- mai mỉanói hoặc cười cho người ta đau mà không có tiếng nào ra mặt chửi
- mai mốingười đứng giữa hai nhà nói chuyện cưới gả, cũng là việc làm đó
- mai mốtvài ngày tới, bữa gần đây
- mai nàyngày mai, bữa tới
- mái ngóimái nhà lợp ngói
- mái nhàphần che trên cùng của nhà
- mái tóccả đầu tóc coi như một tấm
- mai vàngcây, cành hoa mai vàng chưng Tết
- mái-chínngười đại diện, lo mua bán cho hãng buôn, hãng tàu
- mạntự cao, khinh người (chữ 慢)
- mãn đờicho tới hết đời mình, suốt đời không dứt
- man mácbuồn mơ hồ
- mãn nguyệnthỏa lòng như ý
- man rợhoang dã, dữ dằn
- mãn tanghết thời để tang
- mảngmiếng, khối lớn, từng vùng
- mangcon mang, thú rừng họ hươu nai
- mànglớp mỏng phủ, bọc
- mạngsự sống của người (chữ 命)
- mang bịnhđang có bệnh trong người
- mãng cầucây và trái na, mãng cầu ta
- mãng cầu xiêmcây và trái soursop, Annona muricata
- mang chứng bịnhmắc một chứng bịnh
- mang dépđi dép, xỏ dép
- mang mángbiết mà biết không rõ, còn thấp thoáng chưa gọi thành tên
- mang ơnnhận ơn và biết mình còn nợ
- mạng sốsố phận do trời định
- mang theođem đi theo mình
- mang tiếngbị người ta gọi bằng một cái tiếng không hay
- mang tộichuốc lấy tội, gánh lỗi
- mạng trờiý trời định sẵn
- mạng xã hộimạng các quan hệ xã hội giữa người hoặc nhóm
- mạnhkhỏe, lành bệnh (Nam Bộ)
- mảnhmiếng nhỏ tách ra từ một vật
- mánhcách làm khôn lỏi, lắt léo
- mànhthuyền buồm lớn đi biển
- mạnh ai nấy làmai theo ý nấy, thiếu phối hợp trong việc chung
- mạnh bạodám làm, quả quyết, không e dè
- mạnh dạnvượt e ngại mà nói hay làm
- mảnh đấtkhoảng đất, vùng đất
- mảnh giấymiếng giấy nhỏ để biên chữ
- mạnh giỏikhỏe mạnh, không đau ốm
- mảnh khảnhốm, thon, nhỏ nhắn, thanh mảnh
- mánh khóethủ đoạn lắt léo để lừa người, giành lợi
- mạnh khỏecó sức khỏe tốt
- mãnh liệtcó lực, cường độ rất mạnh
- mánh lớicách khôn lỏi, lắt léo để lợi mình
- mảnh maidáng người thon nhỏ, thanh thoát
- mạnh mẽkhỏe khoắn, nhiều sức lực
- mạnh miệngăn nói cứng cỏi, quả quyết
- mạnh taydùng nhiều sức của tay
- Mạnh Thường Quânngười hào phóng đỡ đầu, tài trợ
- mãođồ đội trên đầu
- mạogiả nhận, làm giả (chữ 冒)
- màophần thịt, da hoặc lông nhô cao trên đầu một số loài vật
- mạo danhgiả tên, giả danh người khác
- mào gàcây cảnh Celosia argentea và cụm hoa của cây
- mạo hiểmdám làm việc có thể gặp nguy
- mạo nhậnnhận giả là của mình
- mạo xưngtự xưng giả thân phận, tư cách
- mát mẻmát và dễ chịu
- mát ruộtnghe trong lòng dịu lại và hả hê
- mát rượimát thấm vô người, dễ chịu lắm
- máuchất lỏng đỏ chảy trong mạch
- mauchóng, không mất nhiều thì giờ
- màusắc của vật mà mắt thấy
- màu dasắc của làn da, nước da
- màu đenmàu tối nhứt, như màu than
- màu hồngmàu đỏ lợt như bông hồng, như má con gái lúc mắc cỡ
- mau lẹnhanh và gọn, xong trong chớp mắt
- màu ma-rôngmàu nâu hạt dẻ, từ tiếng Pháp marron
- máu mặtkhá giả, có thế lực (có máu mặt)
- máu memáu chảy ra, dính ra nhiều
- màu mènhiều màu, sặc sỡ, cầu kỳ
- màu mỡđất giàu chất bổ, tốt cho cây
- máu mủquan hệ ruột thịt, cùng dòng máu
- máu nóngnhiệt huyết
- màu sắccác màu của vật, nói chung
- máu thịtmáu với thịt; nghĩa bóng là con cháu ruột, cùng dòng máu
- máu thịt củacon ruột, ruột thịt của mình
- màu tímmàu pha giữa đỏ và xanh
- màu trắngmàu của vôi của sữa, màu không pha màu nào khác
- màu trứng diệctên màu cũ chỉ một sắc xanh biếc trong chú giải văn liệu
- màu trứng gàvàng nhạt
- màu trứng sáoxanh da trời rất nhạt
- màu xámmàu giữa trắng với đen, màu của tro
- màu xanhmàu của lá và của trời, một chữ trùm hai
- màylông mày
- máyđồ dùng có bộ phận chạy để làm việc
- maygặp điều tốt nhờ vận
- máy ảnhcái máy chụp hình
- may áokhâu áo quần, đặt thợ làm áo
- máy bayphi cơ, tàu bay
- máy chụp hìnhmáy ảnh, đồ dùng để chụp hình
- may đồmay quần áo
- máy hátmáy phát nhạc từ dĩa hát
- may khéokhéo may
- máy maycái máy đạp chân để may đồ
- mảy maymột chút xíu
- may mắngặp điều lành ngoài công mình
- máy mócmáy nói chung, và cái cách làm không nghĩ
- may rủicái may với cái rủi gộp lại, phần không ai định được
- máy thu thanhcái radio
- may vámay và vá áo quần
- mắctreo, giăng lên chỗ giữ
- mặc cảmcái thấy mình kém người, nằm sẵn trong lòng
- mắc côngtốn công, mất công, thêm phiền
- mắc cỡthẹn, ngượng trước người khác
- mắc cườibuồn cười, làm muốn cười
- mắc dịchmắc bệnh dịch, bệnh lây
- mặc dùtiếng nối hai điều trái nhau, cái trước không cản được cái sau
- mặc đầmmặc đồ đầm kiểu Tây
- mắc đềnphải đền, phải bồi vì gây thiệt hại
- mặc đồ mátmặc đồ ở nhà cho thong thả
- mắc kẹtbị kẹp, vướng lại không ra được
- mặc kệđể muốn ra sao thì ra, không đếm xỉa
- mắc lođang bận lo việc nên không rảnh để ý chuyện khác
- mắc mớcó dính dáng, liên can tới
- mắc mớ chiviệc gì mà, can hệ gì mà (phản vấn)
- mắc mưagặp mưa giữa đường
- mắc mưubị gạt, sa bẫy
- mắc nghẹnđồ ăn kẹt trong cổ, nuốt không trôi
- mặc nhiêntự nhiên thành, ngầm hiểu
- mắc nói chuyệnlo chuyện trò, quên để ý chung quanh
- mắc nợthiếu tiền, có khoản phải trả
- mặc sứctha hồ, muốn bao nhiêu cũng được, không ai ngăn
- mặc sức chođể cho ai tha hồ làm
- mặc sức màtha hồ, muốn bao nhiêu cũng được
- mắc tiềngiá cao, phải trả nhiều tiền mới mua được
- mắc việcbận việc, kẹt việc
- mắmcá, tôm ướp muối để lâu cho thấm
- mắm bò hócmắm cá nước ngọt lên men của người Khmer, prahok
- mắm ruốcmắm sệt ủ từ ruốc với muối
- mắm tépmắm làm từ tép nhỏ ướp muối lên men
- mắm tháimắm cá thái sợi trộn đu đủ, đặc sản Châu Đốc
- mặncó vị muối
- mằnnắn khớp sai về vị trí, trong cách gọi cũ
- mặn màđằm thắm, nồng hậu trong tình cảm
- mặn mòiđằm thắm, có duyên
- mặn nồngthắm thiết
- măngmầm non của tre, trúc
- mắng chửila mắng, chửi rủa
- măng cụtcây và trái mangosteen
- mắng nhiếcrầy bằng lời nặng, có ý hạ người ta xuống
- mặt buồn dàu dàumặt buồn rũ, ủ ê
- mắt đổ hào quanghoa mắt, choáng váng
- mắt lim dimmắt khép hờ, nhắm chưa kín
- mặt màykhuôn mặt, vẻ mặt
- mặt mày buồn xomặt buồn thiu
- mặt mày hớn hởmặt tươi rói vì mừng
- mặt mày tái létmặt trắng nhợt vì sợ
- mặt mày tái xanhmặt tái đi vì sợ
- mắt rưng rưngmắt ngấn lệ, lệ đọng chưa rơi
- mặt tiềnmặt trước của căn nhà và phần đất giáp đường
- mặt trờivầng sáng trên trời cho ánh sáng và hơi nóng
- mặt trời lặnlúc chiều tối, hoàng hôn
- mặt trời mọclúc mặt trời lên; hướng đông
- mầnlàm, làm việc (tiếng quê)
- mần ănlàm lụng để kiếm sống
- mần chiđể làm gì, làm chi
- mân mêcầm vật nhỏ mà vuốt tới vuốt lui
- mần thinhlàm thinh, im lặng giấu chuyện
- mậpbéo, nhiều thịt, tròn trịa
- mập mạpmập mà coi khỏe, coi tốt tướng
- mấp máymôi động nhẹ, chưa ra lời
- mất bình tĩnhhết điềm tĩnh, rối lên
- mất côngtốn công mà không được gì
- mất hồnngơ ngẩn, thẫn thờ như hồn vía bay đi
- mất hútđi xa tới chỗ không còn thấy bóng, biến khỏi tầm mắt
- mất mátmất một phần, thiếu đi cái mình đã có
- mất ngủkhông ngủ được