trước bộ
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
trước bộ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “trước bộ”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cô Lý đi trước bộ hâm hở gọn gàng.”“Dựa cửa sổ bên tay trái có lót một bộ ván cẩm lai, trước bộ ván có cái ghế ghi để trầu nước cho bà chủ dùng.”“Cô Lê tiếp mời Hiệp ngồi tại bộ ghế salon để trước bộ ván gõ chỗ Hai Tiền nằm hồi nãy đó, rồi cô bước lại cái bàn nhỏ để phía trong, rót một tách trà bưng ra mời Hiệp uống.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.