The use of machines, sensors, software, and control systems to perform and regulate tasks or processes with reduced direct human intervention.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Việc dùng máy móc, cảm biến, phần mềm và hệ thống điều khiển để thực hiện, theo dõi, điều chỉnh công việc hoặc quy trình với ít thao tác trực tiếp của con người hơn.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Áp dụng máy móc, cảm biến, phần mềm và điều khiển để công việc hay quy trình được thực hiện, theo dõi và điều chỉnh với mức can thiệp trực tiếp của con người thấp hơn.
🇬🇧 The application of machines, sensors, software, and controls so that tasks or processes are performed, monitored, and adjusted with less direct human intervention.
Ví dụ dùng từ:
Xưởng tự động hóa khâu đóng gói nhưng vẫn để nhân viên kiểm tra sản phẩm lỗi.
The workshop automated packaging while retaining staff to inspect defective products.
Source: VietLayers editorial exampleHệ thống tự động hóa dừng băng tải khi cảm biến phát hiện vật cản.
The automation system stops the conveyor when a sensor detects an obstruction.
Source: VietLayers editorial example“Tự động hóa bước nào lặp nhiều và có quy tắc rõ trước, đừng làm hết một lượt,” kỹ sư nói.
“Automate repetitive steps with clear rules first rather than everything at once,” the engineer said.
Source: VietLayers editorial exampleQuy trình tự động hóa gửi cảnh báo nhưng người phụ trách vẫn quyết định có khóa tài khoản hay không.
The automated process sends an alert, but the responsible person still decides whether to lock the account.
Source: VietLayers editorial exampleNông trại dùng tự động hóa để tưới theo độ ẩm đất thay vì giờ cố định.
The farm uses automation to irrigate according to soil moisture rather than a fixed time.
Source: VietLayers editorial exampleChi phí tự động hóa gồm thiết bị, tích hợp, đào tạo và bảo trì lâu dài.
Automation costs include equipment, integration, training, and long-term maintenance.
Source: VietLayers editorial exampleMức độ tự động hóa cao không loại bỏ nhu cầu thiết kế quy trình an toàn.
A high degree of automation does not remove the need for safe process design.
Source: VietLayers editorial examplePhần mềm tự động hóa nhập dữ liệu giảm việc gõ lại nhưng cần quy tắc kiểm tra sai lệch.
Data-entry automation reduces retyping but needs rules for detecting discrepancies.
Source: VietLayers editorial exampleĐội vận hành thử giải pháp tự động hóa trên một dây chuyền trước khi nhân rộng.
The operations team piloted the automation solution on one line before scaling it up.
Source: VietLayers editorial exampleTự động hóa làm thay đổi công việc của nhân viên từ thao tác trực tiếp sang theo dõi và xử lý ngoại lệ.
Automation shifts employees' work from direct operation to monitoring and exception handling.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Muốn cho cái thao tác liên tục này có được tính chất hoàn toàn tự động hóa, phải tập cách cúi đầu, chắp hai tay sau lưng, đi sao cho vừa phải, đừng nhanh quá mà cũng đừng chậm quá, bước cho đều, bước nào cũng dài bằng nhau, đến cuối phòng thì quay lại một cách máy móc, đến cửa xà-lim thì quay chân trái, đến tường đối diện thì quay chân phải.”
“Máy móc, hành vi phái, phản ứng có điều kiện, chủ nghĩa Cộng Sản, truyền chủng nhân tạo, tự động hóa tổng quát, giải phẫu sinh thể, bom H - tất cả chúng, liên kết gần gũi nhất, làm thành những khoen hàn gắn chặt chẽ của một dây xích luận lý.”