Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tự tôn” là gì?

Coi mình là hơn người, là đáng trọng hơn kẻ khác; hay nằm trong lối nói tự tôn mặc cảm, mặc cảm tự tôn.

Tiếng Anh: To hold oneself to be above others and worthier of regard; often found in the phrase for a superiority complex.

Cách đọc
tự tôn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tự tôn”:

1 nét nghĩa
1coi mình là hơn ngườiđời sống[thường]
C1

🇻🇳 Tự tôn là tự coi mình cao hơn, đáng nể hơn người ta. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với hai chữ mặc cảm: tự tôn mặc cảm, mặc cảm tự tôn, là cái nết lúc nào cũng thấy mình hơn người; trái với nó là tự ty mặc cảm. Đứng một mình, nó tả cái vẻ đắc ý, lên mặt: có vẻ tự tôn, không còn tự tôn được nữa. Cũng nói niềm tự tôn, là cái hãnh diện riêng về mình.

🇬🇧 It means regarding oneself as higher and more deserving of respect than other people. In the Southern corpus it mostly goes with the word for complex, in either order, naming the habit of always feeling above others; its opposite is the inferiority complex. On its own it describes a smug, superior air: to look full of oneself, to be unable to feel superior any longer. One also speaks of a pride of this kind, a private pride in oneself.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + tự tôngây / nảy sinh + tự tôn + với / đối vớitự tôn + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Thằng Hùng hôm nay sao mà có vẻ tự tôn thế?

Why does Hung seem so full of himself today?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Lần nầy, Toàn kinh sợ hết sức chớ không còn tự tôn được như nãy giờ nữa.

This time Toan was utterly terrified and could no longer feel superior as before.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Ở đây, cũng như ở các vấn đề khác, tự ty hoặc tự tôn mặc cảm đều không chính đáng.

Here, as in other matters, neither an inferiority complex nor a superiority complex is justified.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Chị ấy không có làm phách, em nói tự tôn mặc cảm, nhưng em hiểu bốn tiếng ấy khác nghĩa.

She does not put on airs; I said superiority complex, but I understand those four words in a different sense.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Tự ái của một thứ mặc cảm tự tôn.

The wounded pride of a kind of superiority complex.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Ở mỗi đứa con gái đều tạo cho mình 1 niềm tự tôn riêng về nhan sắc.

Every girl builds up for herself a private pride in her own looks.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thằng Hùng hôm nay sao mà có vẻ tự tôn thế?”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Hạ Bệ
“Lần nầy, Toàn kinh sợ hết sức chớ không còn tự tôn được như nãy giờ nữa.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
“Ở đây, cũng như ở các vấn đề khác, tự ty hoặc tự tôn mặc cảm đều không chính đáng.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực
“Chị ấy không có làm phách, em nói tự tôn mặc cảm, nhưng em hiểu bốn tiếng ấy khác nghĩa.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
“Tự ái của một thứ mặc cảm tự tôn.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 1
“Ở mỗi đứa con gái đều tạo cho mình 1 niềm tự tôn riêng về nhan sắc.”
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tự tôn”

“tự tôn” nghĩa là gì?

Coi mình là hơn người, là đáng trọng hơn kẻ khác; hay nằm trong lối nói tự tôn mặc cảm, mặc cảm tự tôn.

“tự tôn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ký Thác của Bình Nguyên Lộc: “Thằng Hùng hôm nay sao mà có vẻ tự tôn thế?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.