Có ba nghĩa: vốn có chớ không ai làm ra, tất phải như vậy, và thản nhiên không ngượng, nên nó là một trong những chữ làm nhiều việc nhứt.
Tiếng Anh: Natural, and hence inevitably, and also at ease.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Có ba nghĩa: vốn có chớ không ai làm ra, tất phải như vậy, và thản nhiên không ngượng, nên nó là một trong những chữ làm nhiều việc nhứt.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chữ này làm ba việc. Một, vốn có chớ không ai làm ra, như lẽ tự nhiên, khối đá tự nhiên. Hai, đứng giữa câu nghĩa là tất phải như vậy, như hễ quan lớn cưới nó thì tự nhiên nó phải tận tâm. Ba, nói bộ dạng thản nhiên không ngượng, như ngồi hút thuốc bộ tự nhiên. Nghĩa thứ hai là nghĩa thường gặp nhứt trong văn Nam Bộ.
🇬🇧 This word does three works. First, being of itself, made by nobody. Second, standing mid sentence, it means the thing must needs follow. Third, it names an unembarrassed bearing. The second is the commonest in Southern writing.
Thí dụ:
Thấy hình dạng cô, nghe câu chuyện cô nói tự nhiên tôi phải so sánh trong trí.
Seeing her figure and hearing her talk, I naturally had to draw a comparison in my mind.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhNếu mình chen vô mà thúc đẩy hay sửa đổi, làm mất lẽ tự nhiên thì phải hư hại.
If we push in to urge or to alter it and so break its natural course, harm must follow.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhBến Súc là xứ quê mùa, lên đó mà trốn tự nhiên tiếng thị phi không theo được.
That village is a rustic place, and hiding up there the talk naturally cannot follow one.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuTôi nghĩ nhà tôi còn trẻ tuổi, thì tánh ham vui tự nhiên hạp với tuổi trẻ ấy.
I consider that my wife is young still, so a liking for pleasure naturally suits those years.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồngĂn xài cho xứng danh giá của mình tự nhiên phải túng thốn, cái đó có lạ gì đâu.
To spend as befits one's standing must naturally bring want, and where is the wonder in that?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhẤy vậy hễ quan lớn cưới nó, thì tự nhiên nó phải tận tâm mà phục sự quan lớn.
So then, if the great man marries her, she must naturally serve him with her whole heart.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiThằng Ba là trưởng nam, tự nhiên nó phải ở đây, chớ đi ở chỗ khác coi sao được.
He is the eldest son, so naturally he must live here; how would it look for him to live elsewhere?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiThưa, đã đẹp mà lại tự nhiên thì là rất đủ điều kiện làm một minh tinh màn bạc.
Sir, being beautiful and natural besides is condition enough to make a star of the screen.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoY như là một khối đá tự nhiên bị nước đào mòn, khuyết đi một cách không lề lối.
Just as a natural boulder is worn hollow by water, wanting away without rule or order.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácCòn ông Cả thì ngồi hút thuốc, bộ tự nhiên, dường như không nghe chuyện chi hết.
The elder sat smoking with an easy air, as though he heard nothing at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thấy hình dạng cô, nghe câu chuyện cô nói tự nhiên tôi phải so sánh trong trí.”“Nếu mình chen vô mà thúc đẩy hay sửa đổi, làm mất lẽ tự nhiên thì phải hư hại.”“Bến Súc là xứ quê mùa, lên đó mà trốn tự nhiên tiếng thị phi không theo được.”“Tôi nghĩ nhà tôi còn trẻ tuổi, thì tánh ham vui tự nhiên hạp với tuổi trẻ ấy.”“Ăn xài cho xứng danh giá của mình tự nhiên phải túng thốn, cái đó có lạ gì đâu.”“Ấy vậy hễ quan lớn cưới nó, thì tự nhiên nó phải tận tâm mà phục sự quan lớn.”“Thằng Ba là trưởng nam, tự nhiên nó phải ở đây, chớ đi ở chỗ khác coi sao được.”“Thưa, đã đẹp mà lại tự nhiên thì là rất đủ điều kiện làm một minh tinh màn bạc.”