Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

We, in the Southern voice, excluding the person spoken to.

Tiếng Anh: Là chúng tôi nói theo giọng Nam Bộ, và nó loại người nghe ra, tức là bọn tôi chớ không có anh trong đó.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
tụi tui(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

We, in the Southern voice, excluding the person spoken to.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1chúng tôi nói theo giọng Nam Bộ, không gồm người ngheđời sống[thân mật]
A2

🇻🇳 Chúng tôi nói theo giọng Nam Bộ. Nó loại người nghe ra, tức là bọn tôi chớ không có anh trong đó. Tiếng tụi vốn hơi suồng sã, nên nó dùng giữa người ngang hàng hoặc với người dưới.

🇬🇧 We, in the Southern voice, leaving the hearer out: our lot and not yours. The first element is somewhat familiar, so it serves between equals or toward those below.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Hay là nị đi tàu mà hổng có tiền trả, thì cũng nói thiệt để rồi tụi tui tính ?

Or if you took the boat and have no fare, say so truly and we shall see to it.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Kể ra nay chỉ còn lằng nhằng một chút về vấn đề mấy anh em của tụi tui ở bển.

By the reckoning only a small tangle is left over our people on the other side.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Tụi tui đòi trở về vì đã nhiều ngày không mang theo quần áo tiền bạc gì hết.

We asked to go back, having carried neither clothes nor money for many days.

Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I

Bởi vậy tụi tui, hễ muốn cái gì là mần cái nấy liền chớ không để dây dưa gì hết.

So with us, whatever we want we do at once and let nothing drag on.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Với lại tụi tui cũng phải kiếm chỗ nghỉ ngơi đôi chút để lo cơm nước lót dạ chớ!

Besides, we must find somewhere to rest a little and get a bite to eat.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Chỗ của tụi tui cũng ở gần đây, vậy để sáng mơi sớm tôi sẽ quay trở lại thăm thím.

Our place is near here too, so early tomorrow I shall come back and visit you.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Mà bồ đừng tưởng là lũ chúng nó ghen, sợ bồ thấy dung nhan cá đắm nhạn sa của tụi tui.

And do not suppose they are jealous, fearing you would see our own ravishing looks.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Thôi để tụi tui đi cho chị làm ăn.

Well, let us be off and leave you to your trade.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Tưởng sao chứ vậy tụi tui đâu sợ.

I thought it was something, but at that we are not afraid.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Tụi tui đi đám ma một người bạn.

We are going to a friend's funeral.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Hay là nị đi tàu mà hổng có tiền trả, thì cũng nói thiệt để rồi tụi tui tính ?
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 4
Kể ra nay chỉ còn lằng nhằng một chút về vấn đề mấy anh em của tụi tui ở bển.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.4
Tụi tui đòi trở về vì đã nhiều ngày không mang theo quần áo tiền bạc gì hết.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I, V. Tân binh I Tư
Bởi vậy tụi tui, hễ muốn cái gì là mần cái nấy liền chớ không để dây dưa gì hết.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.6
Với lại tụi tui cũng phải kiếm chỗ nghỉ ngơi đôi chút để lo cơm nước lót dạ chớ!
Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu, Phần 1
Chỗ của tụi tui cũng ở gần đây, vậy để sáng mơi sớm tôi sẽ quay trở lại thăm thím.
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ IV
Mà bồ đừng tưởng là lũ chúng nó ghen, sợ bồ thấy dung nhan cá đắm nhạn sa của tụi tui.
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Những Đứa Con Thương Của Đất Mẹ
Thôi để tụi tui đi cho chị làm ăn.
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 11