Từ bắt đầu bằng chữ T, trang 5
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ T, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- tri hôla lên báo động
- tri huyệnchức quan coi một huyện hồi xưa, dưới tri phủ
- trí khônsức hiểu biết, suy xét
- trí nãođầu óc, sức suy nghĩ
- trí nhớcái nhớ của một người, chỗ chứa chuyện đã qua
- trí óccái đầu để nghĩ, sức nghĩ của một người
- trị tộiphạt tội
- triển lãmbày ra cho xem
- triền miênkéo dài liên tiếp, không dứt
- triều đìnhvua cùng cả bộ quan ở kinh
- triệu phúngười giàu tới hàng triệu, nhà giàu lớn
- triều tiênTriều Tiên
- trình bàyđưa một điều ra cho người ta thấy, có thứ tự
- trình diệntới ra mắt người trên theo phép
- trình diễnra trước người coi mà hát, mà diễn, mà đờn
- trinh nữngười con gái chưa lấy chồng, còn trong trắng
- trinh thámchuyện dò tìm thủ phạm, và loại truyện loại phim đó
- trịnh trọnglàm một cách nghiêm, coi việc đó là quan trọng
- tríuthương và gắn bó quấn quýt, khó rời người mình thương
- trìu mếnmến mà quyến luyến, thấy ở mắt và giọng
- trò chuyệnnói chuyện chơi, chỉ để gần nhau
- trò đùaviệc làm để giỡn
- trọc lóctrọc trơn
- trói buộccột chặt người ta vô một bổn phận hay một mối tình
- trõm lơtả mắt hõm hoặc trũng sâu, thường gợi vẻ mệt
- trọn đạolàm tròn bổn phận
- tròn trịatròn đầy không khuyết chỗ nào; nghĩa bóng là trơn tru không vấp
- trọn vẹnđủ cả không thiếu không sứt, nguyên khối
- tròn xoetròn hẳn và mở lớn ra, hầu như chỉ nói về con mắt
- trỏngtrong ấy, ở trong đó
- trong chốc láttrong một lát, rất mau
- trong giây phútthoáng chốc, trong chốc lát
- trong khi chờ đợitrong lúc còn đợi
- trong lòng lạnh ngắtlạnh bên trong vì lo sợ
- trong lưngtiền mang theo trong người
- trong Namở miền Nam
- trong phút chốctrong một thoáng, rất mau
- trong phút giâytrong một thoáng
- trong sạchngay thẳng, không nhơ nhớp
- trong thâm tâmtận đáy lòng, trong bụng
- trong trường hợptrong hoàn cảnh, nếu mà
- trọng tuổiđã có tuổi, đáng bực trên
- trong vài bữatrong ít ngày, không lâu
- trổ tàiđem cái tài của mình ra cho người ta thấy
- trộ trạotrừng trợn, ngó với dáng giận dữ
- trôi chảysuôn sẻ
- trôi nổitrôi dạt, lênh đênh
- trộm cướpkẻ lấy của người ta, gom cả lối lấy êm và lấy mạnh
- trốn thoáttrốn cho thoát
- trốn tránhlánh cho khỏi gặp, khỏi phải chịu
- trồng bôngvun đất mà trồng cây có bông
- trống cáicái trống lớn nhứt trong bộ trống
- trộng cảyđã lớn đại, phổng lớn thấy rõ so với trước
- trông cậynương nhờ, tin cậy
- trông đợiđợi mà có mong ở trong
- trông mongmong mỏi, chờ đợi
- trông ngóngmong ngóng
- trông nomsăn sóc, coi sóc
- trống rỗngkhông có gì ở trong, bỏ không; lòng thì thấy thiếu mà buồn
- trống trảikhông có gì che, trống ra một khoảng; nói về lòng thì là thiếu vắng
- trồng trọthoạt động gieo trồng, chăm sóc và thu hoạch cây trồng
- trống trơntrống tới mức không còn một món gì, một người nào
- trộng tuổiđã có tuổi, lớn tuổi hơn
- trở gótquay về
- trở lộnquay trở lại
- trở ngạicái chắn ngang làm cho việc không chạy được
- trở thànhđổi mà hóa ra một thứ khác
- trơ trọicòn lại một mình giữa chỗ trống
- trơ trơđứng ngồi cứng một chỗ, không nói không cựa
- trời chạng vạnglúc sắp tối, nhá nhem
- trời chuyển mưatrời sắp đổ mưa
- trời đánhbị trời trừng phạt; từ đó thành lời la rầy người ngỗ nghịch
- trời đấtcả cái cõi mình đang sống; và tiếng kêu lúc giựt mình
- trời mưamưa xuống, lúc có mưa
- trời mưa dầmmưa dai, kéo dài không dứt
- trời nắng chang changnắng gắt, chói chang
- trời ơitiếng kêu khi quá ngạc nhiên hoặc quá khổ
- trời sanhdo trời làm ra như vậy sẵn, viết theo lối Nam Bộ
- trời xanhbầu trời quang đãng màu xanh
- trú ẩnnúp, ở tạm
- trục trặccó chỗ không suông, máy không chạy êm, việc không đi tới
- trùm mềnđắp mền
- trung bìnhở khoảng giữa, và cái mức giữa tính từ nhiều số
- trung đôngTrung Đông
- trung gianngười hay việc đứng giữa hai bên
- trung hậuthiệt thà, tốt bụng
- trung quốctên nước láng giềng phía bắc
- trúng sốmua vé số mà nhằm đúng con số được thưởng
- trúng số độc đắctrúng giải lớn nhứt của xổ số
- trung tâmchỗ giữa của một vùng, và sở đứng làm đầu mối
- trung thànhgiữ một lòng; cũng là chép lại cho đúng y
- trung thành vớimột lòng với ai, với điều gì
- truy nãlùng bắt
- truyện cổ tíchchuyện kể đời xưa truyền lại
- truyền lịnhra lịnh cho kẻ dưới làm một việc
- truyền raoloan báo cho mọi người hay
- truyền thốngnếp sống, cách làm giữ lâu đời và truyền lại
- trừ phitrừ khi, ngoại trừ
- trưa naybuổi trưa hôm nay
- trực tiếpđụng thẳng tới, không qua trung gian
- trứng gàtrứng của con gà mái; màu trứng gà là vàng lợt
- trửng giỡngiỡn hớt ồn ào
- trừng phạtbắt người có lỗi chịu cái đau cho đáng lỗi
- trừng trịlàm kẻ có lỗi chịu hậu quả cho nó chừa
- trừng trừngmở mắt nhìn hoài một chỗ, không nháy không rời
- trương buồmgiương buồm
- trường đuanơi đua ngựa
- trưởng giảhạng người giàu có, sống theo lối nhà giàu
- trường hợpcái tình cảnh riêng của một việc hay một người
- trưởng namcon trai lớn nhứt
- Trường Pháp chánhtên lịch sử của trường đào tạo luật và hành chính tại Hà Nội thời Pháp thuộc
- trưởng thànhlớn đủ tuổi đủ sức, không còn nhỏ
- Trường Tiềnsở Trường Tiền: sở Công chánh thời cũ
- tu hànhvô chùa mà tu, giữ giới mà theo đạo
- tụ họpdồn về một chỗ
- tủ kiếngtủ có mặt kiếng để thấy đồ bên trong
- tủ lạnhtủ chạy điện, trong lạnh, giữ đồ ăn uống khỏi hư
- tủ sáchcái tủ đựng sách
- tủ sắttủ bằng sắt có khóa, để tiền vàng và giấy tờ quan trọng
- tú tàibằng thi xong bực trung học, và người có bằng đó
- tụ tậpnhóm họp lại một chỗ
- tù túnggò bó, chật hẹp
- tù vàcái sừng hoặc vỏ ốc thổi lên làm hiệu
- tuần báotờ báo ra mỗi tuần một kỳ, đặt đối với nhựt báo
- tuần lễbảy ngày, đếm theo lối mới
- tuần trăngmột tháng trăng
- tuần trăng mậtnhững ngày đầu vợ chồng mới cưới
- tuấn túđẹp một cách sáng sủa và có khí, chữ nhà nho
- tục lệlệ xưa trong làng, cái người ta làm theo vì xưa nay vẫn làm
- tục ngữcâu nói dân gian đúc kết kinh nghiệm
- tụibọn, đám, chỉ nhiều người gộp lại
- tuitiếng tự xưng, lối đọc Nam Bộ
- tụi bâynhóm người nghe, gọi từ trên xuống
- tụi mìnhnhóm của mình, có cả người nghe
- tủi nhụcvừa nhục vừa tủi thân, cái nhục phải chịu một mình
- tụi nónhóm người đó, gọi không trọng
- tủi phậnbuồn cho phận mình
- tụi taochúng tôi, nói suồng sã, với người ngang hàng
- tủi thânthấy tủi cho phận mình, không trách ai
- tụi tuichúng tôi nói theo giọng Nam Bộ, không gồm người nghe
- tùm lumtràn ra khắp chỗ, không gọn không kín
- tủm tỉmcười khép miệng, cười nhỏ một mình
- tủm tỉm cườicười nhỏ, kín đáo
- tụng kinhđọc kinh Phật thành tiếng
- tung tăngnhảy nhót vui vẻ
- túng thếhết đường, không còn cách nào, phải làm cái mình không muốn
- túng thế phảihết cách, đành phải làm
- túng thiếuthiếu tiền tới mức bó tay, cái nghèo tạm mà ngặt
- tung tíchdấu vết, lai lịch
- tuổi giàquãng cuối của một đời người, lúc sức đã yếu
- tuổi táccái tuổi kể như vốn hoặc gánh, người có tuổi
- tuổi thơthời còn nhỏ
- tuổi trẻquãng đời còn trẻ; cũng đứng trước một người
- tuôn dầmchảy ràn rụa không cầm được, nói về nước mắt
- tuôn dầm dềchảy ra nhiều, ướt đẫm
- tuôn rơinước mắt chảy xuống không ngớt
- túp lềucái lều nhỏ lợp tranh, chỗ ở nghèo nhứt
- túp lều tranhchòi nhỏ lợp tranh
- tút xoloại vải lụa nhẹ gọi theo French tussor trong lời cũ
- tùy thíchtheo ý thích
- tuyên bốnói cho mọi người có mặt cùng biết điều mình đã định
- tuyệt diệuhay tới mức không còn chỗ để hay hơn
- tuyệt đốitrọn vẹn không trừ chút nào, không ngoại lệ
- tuyệt nhiênhoàn toàn không, không một chút nào
- tuyệt nhiên khônghoàn toàn không, không chút nào
- tuyệt vọnghết hẳn hy vọng
- tuyệt vờihay tới mức không còn gì hơn được
- tự áicái thương mình, không chịu để ai coi rẻ
- từ bao lâu naylâu lắm rồi, cho tới giờ
- từ bilòng thương xót chúng sanh, rộng lượng tha thứ
- từ biệtchào mà đi, trang trọng vì có xa cách
- từ bỏbỏ hẳn
- tư cáchphẩm chất làm người; cũng là cái vai mình đứng
- từ chốikhông nhận, không chịu cái người ta đưa ra
- tư chứcngười làm hãng tư
- từ chứcxin thôi chức
- tự docái quyền muốn làm gì thì làm, không ai buộc
- tự dưngkhông có cớ gì mà tự nhiên xảy ra
- tự đắcđắc ý, tự mãn
- từ đầu hômkể từ lúc chạng vạng
- từ giãchào mà đi, lời chào lúc rời khỏi
- tự hàohãnh diện về mình
- từ hồi khuyatừ lúc khuya tới giờ
- từ hồi sớm mơitừ sáng sớm tới giờ
- tư lựđang nghĩ nhiều trong bụng nên không vui
- từ nãytừ lúc nãy tới giờ
- tự nãy giờtừ lúc nãy tới giờ
- tự nguyệntự mình hứa, tự ý nhận làm
- tự nhiênvốn có chớ không ai làm ra; tất phải như vậy; thản nhiên
- tự nhủnói với chính mình trong bụng, tự dặn mình
- tứ phíabốn phía chung quanh, ngó phía nào cũng vậy
- từ rày sắp lêntừ nay về sau
- từ rày về saukể từ nay trở đi
- tứ sắcbài lá bốn màu
- tử tếăn ở tốt với người ta, và làm cho đâu ra đó cho đàng hoàng
- từ thuở bétừ hồi còn nhỏ
- từ thuở nhỏtừ hồi còn nhỏ
- tự tintin ở sức mình nên dám làm, không rụt rè
- tư tìnhăn ở với nhau ngoài chuyện cưới hỏi, giấu người ta
- tứ tungtung tóe khắp nơi