Từ bắt đầu bằng chữ Y
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ Y, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- ý chícái lòng đã quyết, muốn cho được rồi giữ hoài
- ý đại lợiÝ
- ý địnhcái đã tính làm nhưng chưa làm
- y hệtgiống tới không còn nét khác
- y hệt nhưgiống in, giống như đúc
- y khoangành học về bịnh và cách chữa bịnh
- ý kiếncái mình nghĩ về một việc, nói ra cho người khác nghe
- ý muốncái mình muốn trong bụng
- ý nghĩ thoáng quaý chợt tới rồi đi mau
- ý nghĩacái một chữ hay một việc muốn nói
- y nguyêncòn đúng như cũ, không đổi chút nào
- ý niệmkhái niệm, ý tưởng
- y phụcáo quần nói theo chữ Hán, trọng thể hơn
- y sĩngười chữa bịnh, một bậc trong thang nghề thuốc
- ý thứcbiết rõ điều gì về mình, và cái sự biết đó
- ý tứcái bụng thiệt giấu trong lời và nét mặt, và cái để bụng
- ý tưởngý nghĩ
- yên lànhbình yên
- yên lặngkhông một tiếng nào, và nghe ra được cái không tiếng
- yên ổnêm không có chuyện gì, khỏi lo khỏi sợ
- yên phậnchịu yên với phận mình
- yên tâmhết lo trong bụng
- yên thânđược để cho yên, không ai quấy rầy
- yên tĩnhlặng, không tiếng động, hoặc cái trí không xao
- yên trítrong bụng không còn lo, tin chắc rồi để lòng cho êm
- yết kiếnvô ra mắt
- yêu cầuxin mà có phần đòi
- yêu dấuthương yêu
- yểu điệumềm và thanh, nói về dáng người con gái
- yêu đờithấy đời đáng sống mà vui theo
- yếu đuốiyếu tới mức không chống được, thân và lòng
- yêu đươngchuyện yêu, một việc bước vô rồi bước ra
- yêu kiềuduyên dáng
- yêu mếnyêu mà có mến, cái yêu nhẹ và rộng
- yếu ớtyếu tới chỗ không chống được gì, sức tiếng ánh sáng đều mỏng
- yêu quýthương mến và quý trọng
- yêu thươngyêu mà có thương ở trong, rộng hơn chữ yêu
- yếu tốmột phần góp vô làm nên một việc