Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Là tờ báo ra mỗi tuần một kỳ, đặt đối với nhựt báo, nên nó dày hơn và chở được truyện dài, thơ và tùy bút.

Tiếng Anh: A weekly paper, set against the daily.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
tuần báo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Là tờ báo ra mỗi tuần một kỳ, đặt đối với nhựt báo, nên nó dày hơn và chở được truyện dài, thơ và tùy bút.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1tờ báo ra mỗi tuần một kỳ, đặt đối với nhựt báođời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Tờ báo ra mỗi tuần một kỳ, đặt đối với nhựt báo là tờ ra mỗi ngày. Vì lâu ra một lần nên nó dày hơn và chở được truyện dài, thơ và tùy bút. Trong văn Nam Bộ nó là chỗ đăng truyện từng kỳ, nên một tờ tuần báo hay xuất hiện trong tay nhân vật đang đọc.

🇬🇧 A paper that comes out once a week, set against the daily. Coming out less often it is thicker and can carry a serial, verse and essays. In Southern writing it is where fiction was published by instalments, so one often appears in the hands of a character who is reading.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Trên bàn tôi có đến hai tuần báo về chiếu bóng và ba tập san về chuyện phim.

On my table there were as many as two weeklies about the pictures and three magazines about films.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Ngô-Kiều-Tân dạo nầy kiêm luôn thư ký tòa soạn cho một tờ tuần báo văn nghệ.

These days he is also managing editor of a literary weekly.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Khi Duyên trở về chỗ rồi, giáo sư lại chọn một bài khác trong tờ tuần báo.

Once she was back in her place, the professor chose another piece from the weekly.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Quỳnh rót nước và bước ra, tên con trai đang ngồi đọc tờ tuần báo Quỳnh đang xem dở.

She poured water and stepped out, and the young man was sitting reading the weekly she had left half read.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con Gái

Ngoài những sách báo xưa, những giai đoạn, còn có nhựt báo, tuần báo.

Besides the old books and papers and the periodicals, there were dailies and weeklies.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Hân hạnh được thưởng thức tài nghệ của ông qua những vần thơ điêu luyện trên tuần báo X.

I have had the honour of enjoying your art through those polished verses in a certain weekly.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Đã vậy mà cô còn mua tất cả các thứ nhựt-báo tuần báo đủ hết, mua mà bỏ đống, chớ không coi.

And for all that she bought every sort of daily and weekly there was, bought them and left them in a heap without reading.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Hạ ngượng cứng người khi Phượng rút trong người ra tờ tuần báo đã mua lúc nãy đưa cho Nguyện.

She was stiff with embarrassment when her friend drew out the weekly she had bought a while back and handed it over.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Không nghe tiếng đệm dương cầm lúc vào gần tới nhà Suzie, khi bước lên thềm, nàng thấy bạn đang xem một tờ tuần báo có hình.

Hearing no piano as she came near her friend's house, she found on stepping up to the porch that her friend was looking at an illustrated weekly.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Vài tuần báo phụ nữ đã đăng truyện ngắn Mỹ Phương, thơ Mộng Duyên, tùy bút Thanh Xuân.

A few women's weeklies had published her short story, and the verse and essays of her friends.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Trên bàn tôi có đến hai tuần báo về chiếu bóng và ba tập san về chuyện phim.
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 9
Ngô-Kiều-Tân dạo nầy kiêm luôn thư ký tòa soạn cho một tờ tuần báo văn nghệ.
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Tiếng sáo tiêu đờn của Ngô-kiều Tân
Khi Duyên trở về chỗ rồi, giáo sư lại chọn một bài khác trong tờ tuần báo.
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
Quỳnh rót nước và bước ra, tên con trai đang ngồi đọc tờ tuần báo Quỳnh đang xem dở.
Dung Saigon, Bầy Con Gái, Chương 9
Ngoài những sách báo xưa, những giai đoạn, còn có nhựt báo, tuần báo.
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 2
Hân hạnh được thưởng thức tài nghệ của ông qua những vần thơ điêu luyện trên tuần báo X.
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 2
Đã vậy mà cô còn mua tất cả các thứ nhựt-báo tuần báo đủ hết, mua mà bỏ đống, chớ không coi.
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 10
Hạ ngượng cứng người khi Phượng rút trong người ra tờ tuần báo đã mua lúc nãy đưa cho Nguyện.
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 1