Từ bắt đầu bằng chữ P
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ P, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- phá đámxen vô làm hỏng cuộc vui hoặc việc riêng của người khác
- pha lửngnói đùa, nói bông lơn
- phá pháchlàm cho hư cho rối, quậy người ta không yên
- phá rừngđốn cây chặt bụi, dọn rừng lấy đất làm ruộng rẫy
- phá sảnsạt nghiệp, vỡ nợ
- phá tanlàm cho một cái tan hết không còn gì
- pha trònói chen một câu cho người ta cười
- pha trộntrộn lẫn
- phách lốilên mặt coi người ta không ra gì
- phải chigiả như hồi đó được vậy
- phải hôntiếng hỏi lại cho chắc, cuối câu
- phải quấylẽ phải lẽ quấy, đúng sai
- phạm lỗimắc lỗi
- phạm tộilàm một điều có tội với phép nước hoặc đạo lý
- phạm vikhoảng giới hạn, tầm
- phảnphản đối: chống lại, không chịu
- phản bộitrở mặt với người đã tin mình
- phản chiếudội ánh sáng trở lại
- phản đốinói ra rằng mình không chịu
- phản độngphản ứng của lòng người
- phản ứngcái đáp lại của một người khi bị đụng tới
- phang ngangnói thẳng tuột, cộc, không lựa lời
- phảng phấtcó mà nhẹ, lãng đãng, đưa qua rồi mất
- phảng phất đâu đâythoang thoảng còn quanh đây
- pháp luậtphép chung của nhà nước, buộc mọi người theo
- phát biểunói ra thành lời cái ý hoặc cái tình đang ở trong lòng
- phát đạtthịnh vượng
- phát điênhóa điên
- phát giáctìm ra cái đang bị giấu, làm chuyện kín lộ ra
- phát hiệnhiện ra cho thấy, lộ ra ngoài; lối mới thì là tìm ra
- phát mãibán tài sản người mắc nợ theo án tòa, để trả chủ nợ
- phát minhnghĩ ra, tìm ra được cái chưa ai có
- phát nghibắt đầu sanh nghi
- phát thanhtruyền thanh
- phẳng lặngyên ả, không gợn
- phăng phắcim phắc
- phăng phăngmột mạch, nhanh thẳng
- phẩm giágiá trị làm người
- phân biệtnhận ra chỗ khác nhau giữa hai cái
- phấn chíhăng hái thêm
- phần đôngsố nhiều hơn trong một đám người, không phải hết thảy
- phân giảigiải thích, phân xử
- phần hùnphần tiền góp vô việc làm ăn chung
- phần nhiềuphần đông trong số đó, không phải hết thảy
- phân nửamột nửa, lối nói Nam Bộ
- phân phátchia phát
- phân rẽrời nhau mà đi mỗi người một đường; làm cho hai người lìa
- phấn sonđồ trang điểm
- phân táchxét kỹ, phân tích
- phần thưởngmón thưởng cho người làm được việc, học giỏi
- phần trămmột phần trong một trăm phần
- phân trầnbày rõ đầu đuôi để người ta hiểu mình
- phân vânchưa quyết được, nghiêng qua nghiêng lại giữa hai đường
- phân xửxét xử phải trái
- phập phồnghồi hộp lo sợ
- phất phơbay nhẹ qua lại theo gió
- phật ýkhông vừa lòng
- phép lịch sựlề lối cư xử nhã nhặn
- phê bìnhxét rồi nói ra chỗ hay chỗ dở
- phi châuchâu Phi
- phỉ chíthỏa chí
- phì cườibật ra tiếng cười không giữ được
- phỉ dạthỏa lòng
- phí lộtiền đi đường
- phi luật tântên cũ của nước Philippines
- phì nhiêuđất tốt, màu mỡ
- phì phàrít khói đều đều
- phi thuyềntàu vũ trụ, phương tiện bay trong không gian
- phi thườngkhác thường, vượt mức thường
- phỉ tìnhthỏa lòng mong nhớ
- phía méphía bờ, phía rìa của một chỗ, tiếng Nam Bộ
- phía vàmphía cửa sông, chỗ con rạch đổ ra sông lớn
- phiền hàphiền trách, bực
- phiền muộnbuồn rầu lo nghĩ, có chuyện đè nặng trong lòng
- phiền nãobuồn phiền, sầu não
- phiền phứcrắc rối lôi thôi, mắc công mà còn sanh chuyện
- phiệt duyệtdòng họ quyền quý, có công danh nhiều đời
- phiêu lưuđi vô chỗ không biết trước, làm liều
- phỉnh phờgạt gẫm
- pho tượngmột cái tượng, pho là tiếng đếm riêng
- phong cáchphong thái
- phong cảnhcảnh vật để ngắm
- phong độdáng vẻ, phong thái; sức sống
- phòng kháchphòng dành để tiếp người tới nhà
- phòng khám bịnhchỗ bác sĩ khám cho người bịnh
- phong lưusống thong thả, có của mà biết chơi cái đẹp cái thanh
- phòng ngủbuồng để ngủ trong nhà, hoặc buồng mướn qua đêm
- phong nhãthanh lịch, tao nhã
- phong phúdồi dào, đa dạng
- phòng tắmchỗ tắm trong nhà
- phòng tiếp kháchphòng để tiếp khách
- phong trầngió với bụi, cái khổ của đời lăn lóc; nói người là dáng dày dạn
- phong tụccái nếp một xứ quen làm
- phỏng vấnhỏi chuyện để lấy tin
- phố lầucăn nhà phố có gác, mặt tiền hẹp mà sâu, xây liền nhau thành dãy
- phô tơighế bành một chỗ có lưng và tay vịn
- phố xáphố phường
- phối hiệpnên vợ nên chồng với nhau, kết làm một cặp
- phơi nắngđể ngoài nắng
- phơi phớinhẹ và mở ra trong lòng
- phụ bạcbỏ người đã thương mình, quên cái ơn cái tình đã nhận
- phù duchóng tàn, có đó rồi mất đó, chữ nhà nho gốc là tên con vật sống một ngày
- phú lang satên cũ của nước Pháp
- phụ lựcphụ giúp
- phủ nhậnnói rằng không có, không nhận cái người ta đưa ra
- phu nhơnbà vợ của một ông có chức phận, gọi theo lối trọng
- phụ nữđờn bà nói theo chữ Hán, dùng khi bàn chuyện chung của cả giới
- phũ phàngtàn nhẫn
- phủ phêdư dả, sung túc
- phú quớivận, phần số được giàu sang
- phú quýgiàu sang
- phù sađất bùn mịn do nước sông bồi
- phú thácgiao trọn một việc cho người khác vì tin cậy
- phụ thâncha, nói theo lối chữ nghĩa trang trọng
- phụ thuộcthứ yếu, phụ
- phụ tìnhbội bạc tình
- phụ tráchnhận đứng ra lo một việc, chịu phần đó
- phu xích lôngười đạp xích lô, người chạy xích lô
- phục dịchhầu hạ người khác, lo cơm nước đồ dùng
- phục lănphục sát đất
- phục sanhlễ mừng Đức Kitô sống lại
- phục sứcăn mặc, hồi sức
- phục tùngchịu nghe theo người trên
- phút chốcchốc lát
- phút giâymột lúc rất ngắn, bằng mấy nhịp thở
- phức tạpnhiều phần lộn vô nhau, khó coi ra khó làm xong
- phướcđiều lành, may mắn (chữ 福)
- phước đứcvốn lành một nhà tích được nhờ ăn ở phải, con cháu hưởng lại
- phương diệnmột mặt của một việc, góc mình đứng mà xét
- phương pháplối làm đã có bài bản
- phương tiệncái dùng để tới một cái khác