Từ bắt đầu bằng chữ V
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ V, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- va chạmđụng vô nhau; làm tổn thương
- vác rươngvác cái rương gỗ đựng đồ lên vai mà mang
- vách cặpvách làm bằng những tấm lá được kết hoặc cặp lại
- vách lávách bằng lá
- vách ngănvách chia buồng
- vách xôngvách ở phía bên hoặc chái nhà trong cách gọi Nam Bộ cũ
- vài bữavài ngày, chữ bữa ở đây là ngày
- vải nhuộm dàvải nhuộm màu nâu bằng chất màu giàu tanin từ vỏ cây dà
- vai tròphần việc phải làm, kể như một vai trong tuồng
- vái vankhấn vái
- vàm rạchcửa con rạch, chỗ nó đổ ra sông lớn
- vạm vỡto ngang và chắc thịt, có sức, nói về thân người đàn ông
- ván gõbộ ván dày bằng gỗ gõ
- vãn háttan hát
- vạn vậtmuôn vật
- vang dậyvang lên lớn, dội khắp chung quanh
- vang dộitiếng dội lại và trải rộng khắp một vùng
- vàng khèvàng đục một màu không đẹp, màu giấy cũ, nước đục, da người bịnh
- vang rânkêu lên thành tiếng lớn mà rền khắp một vùng
- vang rềnvang to và dội xa
- vạy vọsai quấy, không ngay thẳng về lẽ phải hoặc cách xử sự
- văn chươngcái viết cho hay, và cả nghề, khiếu, môn học
- văn hóalối sống, tư tưởng, nghệ thuật của một dân tộc
- văn hóa truyền thốngdi sản phong tục, giá trị và nếp sống được truyền qua nhiều thế hệ
- văn họccác tác phẩm văn chương và ngành nghiên cứu
- văn minhcái nếp sống có học có phép của một thời
- văn nghệcái nghề viết và cái nghề đàn hát nói gộp
- văn nghệ sĩgiới làm văn chương, nghệ thuật
- văn sĩngười viết văn làm nghề
- vắn tắtngắn gọn, ít lời
- vắng bóngkhông có mặt, không thấy tăm hơi
- vắng hoetrống trơn không có ai
- vắng lặngvắng và im
- vắng như chùa Bà Đanhextremely deserted and quiet
- vắng tanhvắng không bóng người
- vắng teovắng hoe, không một bóng người
- vằng vặcsáng tỏ
- văng vẳngnghe được mà nhỏ và xa, tiếng từ đâu đưa lại
- văng vẳng bên tainhư còn nghe vang nhỏ bên tai
- vắng vẻkhông có người, dễ chịu hoặc đáng ngại
- vần côngthay phiên góp công làm giúp nhau, nhứt là trong việc nhà nông
- vấn hútvấn thuốc rời thành điếu rồi hút
- vấn thuốcquấn thuốc rê thành điếu
- vận trùsuy tính, sắp đặt và hoạch định cách làm hoặc kế sách
- vẩn vơnghĩ hoặc nói lan man, không đâu vô đâu
- vâng lờinghe theo lời người trên
- vật chấtcái thuộc đời sống có hình, đối với tinh thần
- vật dụngnhững món đồ dùng trong đời sống hằng ngày
- vật liệucác thứ dùng để xây cất, chế tạo
- vật lộngiằng co, chống chọi
- vất vảcực nhọc mà kéo dài, khổ vì công việc
- vậynhư thế, như điều vừa nói
- vậy chớtiếng mở đầu câu hỏi, báo là mình sắp hỏi thiệt
- ve chaicái chai bằng kiếng, nói theo lối Nam Bộ
- vén khéogọn gàng tươm tất nhờ có tay người sắp đặt
- vén mànkéo màn
- vén mùngkéo mùng lên để ra vô
- vẹn toàntrọn vẹn, không sứt mẻ
- vẹtvạch, dạt sang một bên để mở lối
- về bểnđi về bên đó
- về phương diệnxét về mặt, xét theo khía cạnh
- vệ sinhphép giữ sạch khỏi bịnh; với buồng là chỗ đi tiêu
- về trểnvề trên đó
- về trỏngvề trong đó
- vết thươngchỗ da thịt bị rách; cũng là chỗ lòng đau
- vị cứu tinhngười tới cứu mình đúng lúc
- ví dầucho dù, giả như; mở điều chưa chắc rồi vẫn giữ
- vi kiếnvây cánh, người ủng hộ hoặc mạng quan hệ làm chỗ dựa
- vị tríchỗ một vật nằm; cũng là chỗ đứng của một xứ
- vi trùngcon vật nhỏ mắt không thấy, gây bịnh
- vỉa hèlối đi bộ bên đường, chỗ đứng đợi và bày hàng
- việc nặngcông việc tốn sức, cực nhọc
- việc riêngchuyện riêng tư
- viễn ảnhcái cảnh chưa tới mà đã thấy trước trong đầu
- viện cớlấy cớ
- viễn duđi xa
- viễn đôngViễn Đông
- viếng mộtới thăm mộ người đã khuất
- viếng thămtới thăm hỏi, gặp gỡ
- Việt Namnước Việt Nam
- viết rađưa ý nghĩ thành chữ viết
- viết thơngồi viết lời gởi cho người xa
- vĩnh biệttừ giã một lần chót, không gặp lại
- vinh hiểnvẻ vang
- vinh quangsáng danh, được người ta trọng, nở mặt với đời
- vĩnh viễncòn mãi, không có lúc chấm dứt
- vịnh Xiêm Lavịnh Thái Lan, tên cũ
- vít đốckhêu bỏ phần cháy đóng ở đầu tim đèn
- vịt máicon vịt giống cái
- vịt xiêmgiống vịt to, mặt có thịt đỏ
- vòbóp, chà trong tay cho nhàu, cho nát hay cho sạch
- vo gạorửa gạo
- vò nátvò trong tay cho tới nát
- võ nghệcái tài đánh đỡ học được, gồm cả binh khí
- vóc dángdáng người
- vỏn vẹnchỉ có chừng đó
- vọng cácBangkok
- vọng cổđiệu ca tài tử của miền Nam, nền của sân khấu cải lương
- vong hồnhồn của người đã chết, còn quanh quất chưa siêu thoát
- vòng quanhđi theo vòng, chạy một vòng chung quanh
- vòng tayhai tay khoanh lại thành vòng
- vòng trònhình tròn khép kín
- vọp bẻchuột rút: cơ co đột ngột, không tự ý và thường đau
- vôđi từ ngoài vô trong, như chữ vào
- vô hiệu quảkhông ăn thua, không kết quả
- vô mùngtự đi vô mùng để nằm, để ngủ
- vô mùng nằmchui vô mùng đi nằm, đi ngủ
- vô ngầnvô cùng, không bờ bến
- vô phướckhông có phần may, gặp chuyện khổ mà không biết vì đâu
- vô rađi vô rồi đi ra nhiều lần, lui tới một chỗ thường xuyên
- vô songkhông có cái thứ hai để sánh, nghĩa từng chữ là không đôi
- vô trách nhiệmkhông gánh, không chịu lỗi
- vô trỏngđi vô chỗ phía trong mà cả hai đều biết là chỗ nào
- vội vãlàm gấp, cái gấp hiện ra ngoài dáng
- vội vànggấp quá, trong chuyện tình thì đáng rầy
- vốn liếngtiền dành dụm để làm ăn; cái vốn có sẵn
- vồn vãniềm nở, sốt sắng rối rít
- vở kịchtác phẩm kịch
- vỡ mộngcái mộng mình dựng lên bị sự thiệt làm tan
- vớ vẩnlặt vặt, không đâu vô đâu
- với điều kiệnmiễn là, kèm một đòi hỏi
- vũ nữngười con gái lấy việc múa làm nghề
- vú sữacây vú sữa
- vũ trụtrời đất
- vũ trườngchỗ nhảy đầm có nhạc, có đèn mờ
- vu vơkhông cớ, không nhắm vô đâu
- vù vùvun vút
- vùađồ xúc gạo, múc nước bằng sọ dừa
- vua chúangười cầm quyền cao nhứt một nước ngày xưa
- vùi đầumiệt mài
- vui miệngvui mà nói, ăn cho vui
- vui mừngvui vì có tin lành
- vui nhộnvui mà có tiếng có động
- vui sướngvừa vui vừa sướng, cái vui của cả quãng đời
- vui sướng gìchẳng vui sướng chút nào
- vui thíchvui và thích
- vui thúvui vẻ thích thú
- vui tươivui mà tươi, hiện ra sáng sủa
- vui vẻvui mà lộ ra ngoài cho người khác thấy
- vun giồngvun trồng: chăm bồi cây cối hoặc nuôi dưỡng một điều cho phát triển theo thời gian
- vùn vụtnhanh như gió
- vùng dậybật dậy nhanh
- vùng vằnggiằng ra mà bỏ đi vì giận
- vùng vẫyquẫy mạnh tay chưn, giãy cho thoát hay bơi lội tự do
- vuông tròntrọn vẹn, chu đáo
- vuốt râuvuốt bộ râu, cử chỉ đắc ý
- vuốt vexoa nhẹ cho êm; cũng nghĩa khen cho mát lòng
- vừa vặnđúng khít không dư không thiếu, nói về cỡ áo và về giờ khắc
- vừa vừaở mức giữa, và dùng để khuyên đừng làm quá
- vừa ýhạp với ý mình, ưng
- vững bụngtrong bụng yên, không còn lo
- vững chắcchắc chắn, đứng vững
- vững vàngchắc chắn, không lung lay; đời sống thì yên ổn, không lo thiếu
- vườn bách thúsở thú, nơi nuôi và giới thiệu nhiều loài động vật cho bảo tồn, nghiên cứu, giáo dục hoặc
- vườn cao suchỗ trồng cây cao su
- vườn hoakhoảnh đất trồng hoa để ngó cho đẹp
- vườn tượcvườn nói chung, khu đất trồng cây quanh nhà
- vương vấnvấn vương
- vượt quabăng ngang khỏi cái chắn, ra tới bên kia