Ngay lúc đó, không chờ một chút nào, không kịp nghĩ thêm.
Tiếng Anh: Right at that moment, without waiting in the least.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Ngay lúc đó, không chờ một chút nào, không kịp nghĩ thêm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tức là liền, khắc là một khoảng giờ rất ngắn của người xưa. Trong kho văn Nam Bộ nó hay có chữ ngay đứng trước mà thành ngay tức khắc, nghe càng gấp: uống ngay tức khắc một ngụm sữa, bị mặc cảm ngay tức khắc, không đồng ý ngay tức khắc. Nó đứng được sau động từ và cũng đứng được đầu câu: xây lưng tức khắc, tức khắc bà đi vô buồng tránh mặt. Cái nó đo là cái khoảng giữa hai việc, và trong kho văn cái khoảng đó bằng không.
🇬🇧 The first element means immediately and the second was an old short measure of time. In the Southern corpus it commonly takes a word for right before it, which makes it sound the more urgent. It stands after a verb and also at the head of a sentence. What it measures is the gap between two acts, and in the corpus that gap is nothing at all.
Thí dụ:
Nhưng tôi không đồng ý ngay tức khắc và đến đây không phải là đã không rơi lệ.
But I did not agree at once, and did not come here without having shed tears.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngNhưng hình như Thục muốn nghe tôi trả lời tức khắc để quyết định vào hay không.
But Thuc seemed to want my answer at once, so as to decide whether to go in.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTôi đau khổ bỏ hai viên thuốc đắng vào miệng và uống ngay tức khắc một ngụm sữa.
In my misery I put the two bitter pills in my mouth and at once drank a mouthful of milk.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaNên chi Cộc nhìn xuồng chèo khuất dạng rồi thì xây lưng tức khắc để chạy lên Ô-Heo.
So Coc watched the sampan row out of sight and then turned at once to run up to O Heo.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácHễ ai tới đây dở thói gian tham vô lễ thì ông Tề Thiên vặn họng tức khắc!
Anyone who comes here and turns greedy or rude gets his throat wrung at once by the Monkey King.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiMở mắt ra liền ngay tức khắc, Công nhìn thẳng vào tên đầu dộc tải hàng.
Opening his eyes at once, Cong looked straight at the leader of the carriers.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpNghĩ tới đây chàng đâm hoảng muốn trước bạ tên mình tức khắc vào tâm trí Liễu để xí chỗ.
Thinking so far he took fright and wanted his name registered at once in Lieu's mind to claim a place.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhBà Cả vừa thấy mới vô tới sân, tức khắc bà đi vô buồng tránh mặt.
No sooner had the elder lady seen them come into the yard than she went at once into her room to avoid them.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiNhưng khi vào đến bên trong thì nàng bị mặc cảm ngay tức khắc.
But once inside she was seized at once by self consciousness.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoThực ra, nàng không dè Năm Quýnh hành động tức khắc như vậy.
In truth she had not expected Nam Quynh to act so at once.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng tôi không đồng ý ngay tức khắc và đến đây không phải là đã không rơi lệ.”“Nhưng hình như Thục muốn nghe tôi trả lời tức khắc để quyết định vào hay không.”“Tôi đau khổ bỏ hai viên thuốc đắng vào miệng và uống ngay tức khắc một ngụm sữa.”“Nên chi Cộc nhìn xuồng chèo khuất dạng rồi thì xây lưng tức khắc để chạy lên Ô-Heo.”“Hễ ai tới đây dở thói gian tham vô lễ thì ông Tề Thiên vặn họng tức khắc!”“Mở mắt ra liền ngay tức khắc, Công nhìn thẳng vào tên đầu dộc tải hàng.”“Nghĩ tới đây chàng đâm hoảng muốn trước bạ tên mình tức khắc vào tâm trí Liễu để xí chỗ.”“Bà Cả vừa thấy mới vô tới sân, tức khắc bà đi vô buồng tránh mặt.”