Hay tới mức không còn gì hơn được nữa.
Tiếng Anh: So fine that nothing could go beyond it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Hay tới mức không còn gì hơn được nữa.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tuyệt là hết mức, vời là xa vút. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau danh từ để đẩy danh từ ấy lên hết cỡ: hạnh phúc tuyệt vời, một khúc nhạc tuyệt vời, những giây phút tuyệt vời, một vũ khúc tuyệt vời, trí thông minh tuyệt vời, vẻ đẹp tuyệt vời. Nó cũng đứng sau động từ: thổi tuyệt vời đến như vậy. Và nó đi với chữ độ để chỉ cái tột: nâng lên đến độ tuyệt vời.
🇬🇧 The elements mean to the utmost and far off. In the Southern corpus it follows a noun and drives it to its limit, happiness, a strain of music, moments, a dance, a wit, a beauty. It follows a verb as well. And it goes with a word for a pitch, raised to the utmost pitch.
Thí dụ:
Trong cơn say mình hạnh phúc tuyệt vời, trong cơn say mình yêu đời hơn ai hết.
In the intoxication one is exquisitely happy, and in the intoxication one loves life more than anybody.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaYêu thương và được yêu thương là một khúc nhạc tuyệt vời nghe mãi mà không chán.
To love and to be loved is an exquisite strain one may hear for ever without tiring.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngVề Lũy, em có biết gì đâu, ngoài những ngày tuyệt vời qua đi trong thị trấn này.
About Luy she knew nothing at all, beyond the exquisite days that had gone by in this town.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaNàng không cảm được nỗi hãnh diện và sự rung động tuyệt vời của một cô dâu.
She could not feel the pride nor the exquisite tremor of a bride.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiTôi yên lặng nghe hạnh phúc tuyệt vời của mình thành sóng, vỗ dào dạt trong lòng.
In silence I heard my own exquisite happiness turn to waves and break brimming within me.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayVà cũng trong mười lăm ngày đó, Thảo đã sống những giây phút tuyệt vời cạnh chàng.
And in those fifteen days too, Thao had lived exquisite moments beside him.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngTruyền thống xu, lúi, ấy được Sàigòn ngày nay thừa tự và nâng lên đến độ tuyệt vời.
That tradition of small coin was inherited by the Sai Gon of today and raised to an exquisite pitch.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcTrên một cành hạnh, hai con chim phượng đang uyển chuyển trong một vũ khúc tuyệt vời.
On a branch of apricot two phoenixes moved supply through an exquisite dance.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngChàng thiếu niên cất giọng thanh tao ngâm bài thơ ca ngợi vẻ đẹp tuyệt vời của Phi Yến.
The young man raised a refined voice and chanted a poem praising the exquisite beauty of Phi Yen.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiNhà vua bắt đầu kinh sợ về trí thông minh tuyệt vời của hoàng tử.
The king began to be afraid of the prince's exquisite intelligence.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trong cơn say mình hạnh phúc tuyệt vời, trong cơn say mình yêu đời hơn ai hết.”“Yêu thương và được yêu thương là một khúc nhạc tuyệt vời nghe mãi mà không chán.”“Về Lũy, em có biết gì đâu, ngoài những ngày tuyệt vời qua đi trong thị trấn này.”“Nàng không cảm được nỗi hãnh diện và sự rung động tuyệt vời của một cô dâu.”“Tôi yên lặng nghe hạnh phúc tuyệt vời của mình thành sóng, vỗ dào dạt trong lòng.”“Và cũng trong mười lăm ngày đó, Thảo đã sống những giây phút tuyệt vời cạnh chàng.”“Truyền thống xu, lúi, ấy được Sàigòn ngày nay thừa tự và nâng lên đến độ tuyệt vời.”“Trên một cành hạnh, hai con chim phượng đang uyển chuyển trong một vũ khúc tuyệt vời.”