Trẻ trung, tươi tắn, đầy sức sống; nói về người, nụ cười, tâm hồn hay màu sắc.
Tiếng Anh: Youthful, fresh and full of life; of people, smiles, spirits or colours.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Trẻ trung, tươi tắn, đầy sức sống; nói về người, nụ cười, tâm hồn hay màu sắc.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó để tả người con gái và nụ cười: nét tươi trẻ, nụ cười tươi trẻ hồn nhiên, đóa hoa tươi trẻ, trông thật tươi trẻ. Nó hay đi với hồn nhiên, dễ thương và quyến rũ. Kho văn cũng dùng nó cho tâm hồn như trẻ lại, cho người lớn tuổi mà còn khỏe, và cho màu sắc sáng mà không lòe loẹt.
🇬🇧 The corpus often uses it for young women and their smiles: youthful freshness, an innocent, youthful smile, a fresh young flower, looking truly radiant. It pairs with innocent, sweet and charming. The corpus also uses it for a spirit renewed, for an older person still vigorous, and for colours bright without being garish.
Thí dụ:
Liên còn già giặn hơn Lan nhiều lắm nữa, nhưng nàng đâu còn nét tươi trẻ của Lan.
Lien was far more mature than Lan, but she no longer had Lan's youthful freshness.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenTôi tìm lại tươi trẻ lãng quên ở tỉnh lẻ nhờ những ngày vui như thế này.
I rediscover the youthfulness I had forgotten in the provinces thanks to happy days like these.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhMàu sắc chiếc cà vạt thật đúng ý của chàng, tươi trẻ mà không lòe loẹt.
The colour of the tie was just to his taste, youthful without being garish.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênDung hiện ra, dịu dàng trong ánh mắt, trong nụ cười tươi trẻ hồn nhiên.
Dung appeared, gentle in her gaze and in her fresh, innocent smile.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônLàm sao Bá Vạn làm ngơ trước đóa hoa tươi trẻ ấy được?
How could Ba Van ignore such a fresh young flower?
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònVân Phi đến đứng trước mặt Quỳnh với robe tươi trẻ, với đôi má phớt hồng cùng nụ cười duyên dáng dễ thương.
Van Phi came and stood before Quynh in a youthful dress, with softly pink cheeks and a charming, sweet smile.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con GáiTrông Trâm thật tươi trẻ, quyến rũ và sung sướng.
Tram looked so radiant, alluring and happy.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngÔng ta dường như còn tươi trẻ hơn ông Tư Huỳnh.
He seemed even more youthful than Ong Tu Huynh.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTrong một lúc, sức hấp dẫn của đồng quê làm cho mạch máu của hai chàng như chảy mạnh và tâm hồn như tươi trẻ hơn tất cả bao giờ.
For a while the charm of the countryside made the two young men's blood run strong and their spirits feel younger than ever.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuBuổi trưa nắng gắt khiến má nàng đỏ hồng, ánh mắt thoáng một chút mệt mỏi vì không được ngủ, nhưng nụ cười nàng vẫn xinh, vẫn dễ thương và tươi trẻ.
The harsh noon sun flushed her cheeks, her eyes a little tired from lack of sleep, but her smile was still pretty, sweet and youthful.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Liên còn già giặn hơn Lan nhiều lắm nữa, nhưng nàng đâu còn nét tươi trẻ của Lan.”“Tôi tìm lại tươi trẻ lãng quên ở tỉnh lẻ nhờ những ngày vui như thế này.”“Màu sắc chiếc cà vạt thật đúng ý của chàng, tươi trẻ mà không lòe loẹt.”“Dung hiện ra, dịu dàng trong ánh mắt, trong nụ cười tươi trẻ hồn nhiên.”“Làm sao Bá Vạn làm ngơ trước đóa hoa tươi trẻ ấy được?”“Vân Phi đến đứng trước mặt Quỳnh với robe tươi trẻ, với đôi má phớt hồng cùng nụ cười duyên dáng dễ thương.”“Trông Trâm thật tươi trẻ, quyến rũ và sung sướng.”“Ông ta dường như còn tươi trẻ hơn ông Tư Huỳnh.”