Nghĩa của “tự động” là gì?
Tự mình làm lấy một việc, không đợi ai biểu, ai nhắc hay ai ép.
Tiếng Anh: Of one's own accord: doing something by oneself, without waiting to be told, reminded or forced.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tự động”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tự động là tự mình đứng ra làm, không ai sai khiến. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trước việc được làm: tự động bỏ tiền ra mua, tự động đứng lên, tự động làm công quả, tự động xé tờ hợp đồng. Lời mời khách hay có xin tự động, ý là mỗi người tự lo lấy phần mình. Nó còn nói máy móc tự chạy lấy, không cần người đụng tay vô: đồng hồ tự động, guồng máy tự động.
🇬🇧 It means stepping up and doing something by oneself, with nobody giving orders. In the Southern corpus it comes before the action: to pay for more out of one's own pocket, to get up without being told, to do unpaid work for a pagoda unasked, to tear up a contract on one's own. Invitations to guests often include it, meaning that each person sees to their own part. It is also said of machines that run by themselves without a hand on them: a self-winding watch, a mechanism that turns by itself.
Thí dụ:
Kim tự động đứng lên lui vào trong nhà.
Kim got up without being told and withdrew into the house.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngMặc dầu không ai sai khiến gì, Nhan cũng tự động làm công quả cho nhà chùa vì họ tốt với nàng quá, mà nhứt là vì có công việc thì dễ quên.
Though nobody told her to, Nhan did unpaid work for the pagoda of her own accord, because they were so good to her and, above all, because having work to do made it easier to forget.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpXin mời quý vị cứ tự nhiên, bò bía 10 đồng 1 cái, ai ăn thiếu tự động bỏ tiền ra mua.
Please help yourselves, everyone; the bo bia rolls are 10 dong apiece, and anyone who has not had enough can buy more out of their own pocket.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòSau đó quí vị nào có thiếp mời riêng, xin tự động đến tửu lâu "Sơn-Hải" đúng bảy giờ tối.
After that, those of you who hold a separate invitation card, please make your own way to the Son-Hai restaurant at seven o'clock sharp in the evening.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoLy thân với ông Hóa tức là đơn phương tự động xé tờ hợp đồng tinh thần rồi vậy.
To live apart from Mr Hoa would amount to tearing up the unwritten contract single-handedly and of one's own accord.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Kim tự động đứng lên lui vào trong nhà.”“Mặc dầu không ai sai khiến gì, Nhan cũng tự động làm công quả cho nhà chùa vì họ tốt với nàng quá, mà nhứt là vì có công việc thì dễ quên.”“Xin mời quý vị cứ tự nhiên, bò bía 10 đồng 1 cái, ai ăn thiếu tự động bỏ tiền ra mua.”“Sau đó quí vị nào có thiếp mời riêng, xin tự động đến tửu lâu "Sơn-Hải" đúng bảy giờ tối.”“Ly thân với ông Hóa tức là đơn phương tự động xé tờ hợp đồng tinh thần rồi vậy.”Câu hỏi thường gặp về “tự động”
“tự động” nghĩa là gì?
Tự mình làm lấy một việc, không đợi ai biểu, ai nhắc hay ai ép.
“tự động” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Dễ Thương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Kim tự động đứng lên lui vào trong nhà.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.