Ngay lập tức, gấp rút, không chần chừ chút nào.
Tiếng Anh: At once, in great haste, without the slightest delay.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Ngay lập tức, gấp rút, không chần chừ chút nào.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn gần như luôn đặt nó trước một động từ đi hay làm: tức tốc gọi tắc xi, tức tốc đến hầu liền, tức tốc đi kiếm, tức tốc đi mời quan huyện, tức tốc mở cửa xe. Nó hay đi với liền và ngay để nói gấp thêm: tức tốc đến hầu liền, tức tốc mở ngay chiến dịch. Người làm việc tức tốc trong truyện thường vừa nghe một tin, vừa nảy một ý hay vừa bị gọi.
🇬🇧 The corpus almost always puts it before a verb of going or doing: calling a taxi at once, reporting immediately, rushing off to find someone, hurrying to invite the district chief, opening the car door at once. It pairs with right away and immediately for extra urgency. Those acting so in these stories have usually just heard news, had an idea, or been summoned.
Thí dụ:
Liên day lại tức tốc để đương đầu với cái nguy hay để cho biết rõ rồi chạy trốn.
Lien spun round at once to face the danger, or to find out and then flee.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INghĩ xong, chàng tức tốc gọi tắc-xi đến nhà thằng bạn đã cho mượn xe hơi.
Having thought it through, he immediately called a taxi to the house of the friend who had lent him the car.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngĐoạn hắn vội vàng mở nắp thùng xe ném mạnh nùi giẻ vào đó rồi tức tốc mở cửa xe liền.
Then he hurriedly opened the car boot, flung the rag into it, and at once opened the car door.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênHắn đánh hơi được cái gì là tức tốc mở ngay chiến dịch săn tin.
Whenever he sniffed something out, he immediately launched a news hunting campaign.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoChàng phải đi tức tốc để trốn cái phận sự phiền phức của chàng.
He had to leave at once to escape his tiresome duty.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngKhi được tờ của quan Án đòi thì Hải-Yến tức tốc đến hầu liền.
When he received the magistrate's summons, Hai Yen went at once to present himself.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaỔng tức tốc đi kiếm qua để xài xể một trận thiếu điều muốn độn thổ chớ hổng dám ngó thấy mặt ổng nữa.
He rushed off at once to find me and give me such a dressing down I wished the earth would swallow me and never dared look him in the face again.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngKhi tôi gợi ý cho y gieo bông thọ để trồng bán Tết, thì mắt y sáng lên và y tức tốc đi tìm bông giống liền.
When I suggested he sow chrysanthemums to sell for Tet, his eyes lit up and he went off at once to find seedlings.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaCả vợ chồng đều hết sức ngạc nhiên, nhưng mừng thấy thằng bé biết nói nên cả hai tức tốc đi mời quan huyện tới nhà.
Both husband and wife were astonished, but glad the boy could talk, so they hurried off at once to invite the district chief to their house.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủNếu không, anh đã không tức tốc qua đây!
Otherwise I would not have rushed over here!
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Liên day lại tức tốc để đương đầu với cái nguy hay để cho biết rõ rồi chạy trốn.”“Nghĩ xong, chàng tức tốc gọi tắc-xi đến nhà thằng bạn đã cho mượn xe hơi.”“Đoạn hắn vội vàng mở nắp thùng xe ném mạnh nùi giẻ vào đó rồi tức tốc mở cửa xe liền.”“Hắn đánh hơi được cái gì là tức tốc mở ngay chiến dịch săn tin.”“Chàng phải đi tức tốc để trốn cái phận sự phiền phức của chàng.”“Khi được tờ của quan Án đòi thì Hải-Yến tức tốc đến hầu liền.”“Ổng tức tốc đi kiếm qua để xài xể một trận thiếu điều muốn độn thổ chớ hổng dám ngó thấy mặt ổng nữa.”“Khi tôi gợi ý cho y gieo bông thọ để trồng bán Tết, thì mắt y sáng lên và y tức tốc đi tìm bông giống liền.”