tức thời
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
tức thời(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tức thời”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người nọ day lại, vẫy tay, tức thời chiếc ghe nọ quay mũi chạy trở về mất dạng phía đất liền.”“Ai nấy trố mắt; chiếc tàu vừa thả xuống, tức thời con tôm nọ búng mình”“Giờ, chàng không chỉ đợi cuộc giải phẩu được làm xong để biết kết quả mà còn đợi cho họ chịu giải phẩu Cúc nữa, tức thời gian sốt ruột của chàng tăng lên bằng hai, có thể bằng ba nữa.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.