Trở lại từ điển

tủ giường

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
tủ giường(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tủ giường”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Căn bên tay mặt thì chứa bàn ghế tủ giường, ván gõ, di-van đủ thứ, trên cửa có gắn một tấm bản ngang đề chữ:”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 4
“Bà về bán lúa đem bạc chồng đủ, rồi mua sắm bàn ghế, tủ giường dọn dẹp mà ở.”
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 1
“Anh ta mua bàn ghế, sắm tủ giường xong rồi mới gởi thư về cho hai mẹ hay.”
Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình, Chương
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.