từng trải
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
từng trải(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “từng trải”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ai đã từng trải cuộc đắng cay, đã có đớn đau vì ly biệt, thì mới biết những lúc buồn rầu chẳng có lúc nào khó chịu cho bằng lúc nghe tin cha mẹ mình đã tỵ trần mà du âm cảnh.”“Chừng ông nghe Ba Sang mơ ước như vậy, ông ngước mặt lên mà nói rằng: „Cháu còn nhỏ, chưa từng trải việc đời nên cháu mơ ước việc kỳ quá.”“Người con trai nhiều kinh nghiệm, từng trải trong thế giới yêu đương nầy không thể đầu hàng tình cảm và xác thịt dễ dàng đâu.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.