Từ bắt đầu bằng chữ S
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ S, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- sảcây cỏ thơm thuộc chi Cymbopogon, thường dùng phần thân gốc và lá làm gia vị
- sạgieo hạt lúa trực tiếp xuống ruộng để cây mọc tại chỗ, không nhổ mạ đem cấy
- sarơi, hạ từ trên cao xuống
- sàngả người, nhào tới sát một người
- sákể tới, coi là đáng bận lòng
- sa bồicát, bùn hoặc đất phù sa do dòng nước mang tới và bồi tụ dần
- sa chânbước hụt hoặc đặt chân vô chỗ thấp, mềm, trơn hay nguy hiểm
- sa cơlâm vô cảnh khó khăn, thất thế hoặc gặp vận rủi
- sa dingười xuất gia Phật giáo đã thọ giới sa di nhưng chưa thọ giới Cụ túc
- sa đàbị cuốn quá mức vô một việc tới nỗi khó dừng hoặc bỏ bê việc cần thiết
- sa đắmsay mê quá độ trong thú vui, ham muốn hoặc một mối cuốn hút
- sà láchdạng cũ của xà lách, rau diếp trồng thuộc loài Lactuca sativa với nhiều giống
- sa lầybị lún và mắc trong bùn, đất nhão hoặc chỗ lầy
- sa lôngchỗ tiếp khách trong nhà
- sa mạcvùng đất cát khô cằn
- sa ngãrơi vô đường sai trái, hư hỏng
- sa sầmtối sầm
- sa súthoàn cảnh kinh tế, cơ nghiệp hoặc vị thế trở nên kém dần
- sa vàorớt vô bẫy, vô cảnh khổ
- sa-bô-chêcây hoặc trái hồng xiêm theo cách gọi Nam Bộ
- sạchkhông dơ, không bụi bẩn
- sáchquyển sách để đọc, học
- sạch bongrất sạch, không còn thấy bụi, cáu hay vết bẩn trên vật hoặc bề mặt
- sạch nước cảnbiết nước đi căn bản khi đánh cờ; rộng hơn là trình độ hoặc tay nghề tạm được
- sạch sành sanhhết hoàn toàn, không còn sót một phần hay vật nào trong phạm vi đang nói
- sạch sẽkhông bụi bẩn, được giữ gìn gọn gàng
- sạch trơnsạch trụi
- sách vởsách với vở gộp chung, chỉ việc học
- sảiđộ dài một vòng tay dang ngang
- saikhông đúng
- sãingười tu, người giữ chùa
- sàitên dân gian cũ gọi chung một số bệnh nặng hoặc kéo dài ở trẻ em
- sáibị vặn hoặc trệch ở khớp hay vùng gần khớp theo cách nói đời thường
- sai bầy trẻsai người ở trong nhà đi làm
- sai biệtsự khác nhau, chỗ phân biệt hoặc tình trạng được phân biệt giữa các đối tượng
- sai đibiểu người khác đi làm việc
- Sài Gònthành phố Sài Gòn
- sai khiếnbảo, ra lệnh cho người khác làm việc
- sai lạckhông đúng hoặc chệch khỏi sự thiệt, lẽ phải, đường hướng hay mạch nhận thức
- sai lầmđiều nghĩ trật, làm trật
- sai lờikhông giữ đúng lời đã hứa, đã nhận hoặc đã nói sẽ làm
- sai pháira lệnh hoặc cử người dưới quyền đi lo một công việc
- sái quấydạng cũ của sai quấy, chỉ điều không đúng, không phải lẽ hoặc bậy bạ
- sai sótlỗi, điểm chưa đúng hoặc chi tiết bị bỏ lọt trong công việc, văn bản, quy trình hay hành đ
- sai sốđộ chênh giữa giá trị đo, ước lượng hoặc tính được với giá trị tham chiếu
- sai trẻbiểu đứa ở đi làm
- sai vặtsai một người làm nhiều việc nhỏ lặt vặt, thường với sắc thái chê cách đối xử
- sámbộc lộ lỗi, ăn năn và nguyện sửa đổi theo lối dùng tôn giáo hoặc văn cũ
- sạmtrở nên tối, xám, xỉn hoặc kém tươi hơn trước
- sàmgièm pha hoặc thêu dệt lời nói xấu để làm hại người khác
- samrau thân mọng bò thấp, thường chỉ purslane
- sám hốinhìn nhận lỗi, ăn năn và quyết tâm sửa đổi
- sạm màutrở nên tối, xỉn hoặc kém tươi màu hơn trạng thái trước
- sàm ngônlời gièm pha hoặc đặt điều nhằm hại người
- sàm nịnhgièm pha người khác đồng thời nịnh hót người có quyền để cầu lợi hoặc gây ảnh hưởng
- sàm sỡsuồng sã có tính gợi dục hoặc đụng chạm vượt ranh giới người khác
- sàm tấudâng lời gièm hoặc cáo buộc lên vua để hại người
- sanlàm cho bằng, cho phẳng
- sànmặt lót ván để đi đứng, ngồi nằm
- sạnsỏi, đá nhỏ
- sántên chung cho một số giun dẹp ký sinh, đặc biệt sán lá và sán dây
- sảnsinh đẻ, sinh sôi
- sản bàngười phụ nữ làm nghề đỡ đẻ theo cách gọi cũ
- san bằngbạt chỗ cao, lấp chỗ thấp để bề mặt phẳng hơn
- sản chủngười làm chủ một tài sản hoặc gia tài theo cách nói cũ
- san địnhchỉnh lý, lược chọn và sắp xếp có hệ thống để xác lập văn bản hoặc tập tư liệu
- sản hậuthuộc về hoặc diễn ra trong thời kỳ sau khi sinh
- san hôđộng vật biển dạng polyp, thường sống thành tập đoàn; một số nhóm tạo bộ xương cứng và xây
- sản khoachuyên ngành y học về thai kỳ, sinh nở và chăm sóc sau sinh
- sản lượnglượng sản phẩm hoặc đầu ra tạo được trong một thời kỳ xác định
- sản nghiệpcủa cải, cơ ngơi làm ra lợi
- sàn nướcchỗ rửa ráy sau nhà
- sản phẩmkết quả hoặc vật được tạo ra từ một quá trình
- sản phụngười phụ nữ đang sinh hoặc vừa sinh con
- sàn sàngần ngang bằng nhau về tuổi, cỡ, sức, trình độ hoặc mặt được nói tới
- sàn sạtgợi tiếng khô lặp lại do vật mảnh, khô hoặc có sợi chuyển động và cọ xát
- sản tiềnthuộc thời kỳ trước khi sinh theo cách gọi cũ
- sạn trắngsỏi nhỏ màu trắng
- sán xơ míttên dân gian cho sán dây Taenia có thân dẹp và nhiều đốt
- sản xuấtlàm ra hàng hóa, sản vật
- sáng bétsáng trưng, sáng hẳn
- sáng hôm naybuổi sáng của ngày đang sống
- sáng kiếný mới nghĩ ra để giải một việc
- sáng lòasáng rực, chói lòa
- sáng maibuổi sáng của ngày kế tiếp
- sáng mốtsáng ngày kia
- sáng naybuổi sáng hôm nay
- sáng ngờisáng rực, lấp lánh
- sáng quắcsáng rực
- sáng rựcsáng chói, rực rỡ
- sáng rực rỡsáng chói, rực lên
- sáng sủanhiều ánh sáng; nói về mặt người thì tươi tỉnh dễ coi
- sáng suốttrí nhìn ra lẽ phải rõ ràng, không bị che mắt
- sáng táclàm ra một tác phẩm mới chưa từng có
- sáng tạolàm ra cái mới
- sáng tỏsáng rõ
- sang trọngsang mà lại đáng trọng, gồm cả của cải lẫn cái nể
- sáng trưngsáng lắm, chỗ nào cũng thấy rõ
- sanhđẻ, sanh con
- sanh bịnhđổ bệnh, mắc bệnh
- sanh chuyệngây chuyện, kiếm chuyện
- sanh conđẻ ra con, có con
- sanh đẻđàn bà cho con ra đời
- sanh hoạtcả nếp ăn ở làm lụng của một người hay một xứ
- sanh kếcách kiếm sống, viết theo lối Nam Bộ
- sanh mạngcái mạng sống, nói tới là đang có chuyện nguy
- sanh nghibắt đầu ngờ, chưa có bằng cớ
- sanh rachào đời
- sanh sảnsinh ra thêm, nảy nở
- sanh tâmnảy ra ý, thường là ý xấu
- sanh tậtsinh tật
- sanh thànhcông cha mẹ sanh ra và nuôi cho nên người
- sanh tiềnquãng đời lúc người đó còn sống, chỉ nói về người đã mất
- sanh trưởngsanh ra và lớn lên ở một chỗ hay trong một nhà
- sánh vaikề vai nhau
- sánh vai nhauđi kề vai nhau
- sanh ýviệc làm ăn, buôn bán hoặc nghề sinh sống trong lời cũ
- sao đặnglàm sao được, không thể được
- sát bênkề một bên tới không còn khoảng cách
- sát bên cạnhngay kề bên, gần hết mức
- sát nhơntội, vụ giết người
- sau lưngphía đằng sau mình
- sau ótphía sau cổ, cái gáy
- sau rốtở chỗ chót, sau hết mọi cái khác
- sảyrôm sảy hoặc các mụt nhỏ ngoài da thường nổi khi nóng và đổ nhiều mồ hôi
- saymất tỉnh táo vì rượu
- say đắmyêu, mê một người rất mạnh
- say hoalời cũ chê đàn ông quá mê đuổi theo phụ nữ hoặc chuyện quan hệ nam nữ
- say khướtsay rượu rất nặng, theo lối nói tăng mức là không còn biết gì
- say máutrở nên hung hăng và tiếp tục bạo lực khi đã bị cuốn vô cảnh sát phạt
- say máu ngàcay cú, hăng tiết và cứ lao tiếp vô cuộc ăn thua để mong gỡ lại
- say mèmsay bí tỉ, say nhừ
- say mêham thích rất mạnh một môn, một thú
- say ngà ngàmới hơi chếnh choáng hoặc bắt đầu cảm thấy tác động của rượu bia
- say ngủngủ say, ngủ mê
- say rượubị rượu làm mất tỉnh táo
- say sóngchóng mặt, buồn nôn hoặc khó chịu do chuyển động lặp của tàu, ghe, thuyền
- say sưamê mải, hào hứng, dồn hết lòng
- say thuốcchoáng, buồn nôn hoặc lừ đừ sau khi hút thuốc, nhứt là thuốc lào mạnh
- sắc diệnsắc mặt
- sắc sảocó nét rõ và gọn tới mức bắt mắt
- săm soingắm kỹ
- sắm sửachuẩn bị, mua sắm
- sắm xebỏ tiền mua một chiếc xe cho nhà mình
- sắncây Manihot esculenta và củ giàu tinh bột dùng làm thực phẩm hoặc nguyên liệu
- săn bắnđi săn
- sẵn dịpnhơn có dịp đó luôn, làm thêm một việc cho tiện
- săn đónchiều chuộng, lấy lòng
- sẵn sàngđã lo xong đợi đó; và bằng lòng làm ngay khi cần
- săn sóctrông nom lo lắng cho người ta từng chút, viết theo lối Nam Bộ
- săng đángười lính trong cách gọi Việt hóa cũ từ French soldat
- sắp con nítđám con nít, bọn trẻ
- sắp đặtxếp cho có thứ tự và định trước cho xong
- sắp hàngđứng nối nhau thành hàng
- sắp sửasắp làm một việc, ngay trước lúc làm
- sắp xếpđặt cho có thứ tự; lo liệu trước
- sầm uấtđông đúc; rậm rạp
- sânkhoảng đất trống quanh nhà
- sân khấuchỗ người diễn trình bày trước khán giả
- sân saukhoảng đất sau nhà
- sân trướcsân phía trước nhà
- sâu đậmvừa sâu vừa đậm; nói tình cảm là bám rễ lâu và không phai
- sâu kínthầm kín
- sầu nãobuồn nặng và lâu, buồn tới mức người rã ra
- sầu riêngtrái sầu riêng
- sâu sắcsâu xa, thấu đáo
- sầu thảmbuồn rầu thê thảm
- sâu thẳmsâu không thấy đáy
- sâu thăm thẳmsâu hun hút, không thấy đáy
- sầu tìnhbuồn vì tình
- sấylàm giảm độ ẩm bằng nhiệt, luồng khí hoặc thiết bị
- simê lầm, u mê (Phật học, chữ 癡)
- si mêmê mẩn, say đắm
- si tìnhmê một người tới mức mụ đầu, và người mê như vậy
- siêng năngchịu làm và làm đều, không đợi ai nhắc
- siết chặtnắm bóp cho thiệt chặt, hoặc ôm thiệt chặt
- sinh kếcách kiếm sống, việc làm ra miếng ăn
- sình lầyđất ướt nhão, bùn lầy
- sinh lựccái sức sống trong một người, cái làm cho hăng
- sinh nhậtngày mình ra đời, mỗi năm trở lại một lần
- sinh nởviệc sanh con của người đờn bà, nói chung cả một kỳ
- sinh vậtvật sống
- sinh viênngười đang học ở bậc đại học
- síp-lêcòi hoặc tiếng còi xe lửa
- so sánhđặt hai cái kề nhau mà xét
- soi móinhìn chăm chăm dò xét
- soi sángchiếu ánh sáng vô cho thấy rõ; làm điều tối được hiểu ra
- son phấnđồ tô lên mặt cho đẹp, và việc tô đó
- sóng giósóng gió ngoài biển, và cái nguy dồn dập của một đời
- sòng phẳngrõ ràng đâu ra đó, không thiếu không gian
- song songkề nhau mà cùng một chiều, không cắt nhau
- số dáchhạng nhứt, cực kỳ
- số độc đắcgiải cao nhứt của cuộc xổ số
- số mạngcái phần trời đã định cho một đời người
- số phậnphần đời đã định, phải chịu chớ không chọn được
- sổ sáchmấy cuốn sổ ghi việc thâu xuất
- sôi nổidậy lên mạnh trong lòng hay trong một đám người
- sông cáidòng sông lớn, dòng chính
- sống chungở chung một nhà một chỗ với người khác
- sống chung vớiở chung, sống cùng với ai