Từ bắt đầu bằng chữ L
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ L, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- lacất tiếng lớn, kêu la
- la càđi lang thang hết chỗ nầy qua chỗ khác mà không có việc gì
- lá câycái lá mọc trên cây; cũng là tên một sắc xanh
- là dường nàobiết bao, biết chừng nào
- la hétkêu lớn tiếng và kêu liên hồi
- la hoảnghét lên vì hoảng sợ
- lạ hoắclạ hẳn, chưa từng biết
- la khóckhóc la
- la khóc om sòmkhóc la ầm ĩ
- lạ kỳlạ tới mức khó hiểu; đứng sau tính từ để đẩy bậc
- la làngkêu cứu bằng cách hô to cho cả xóm nghe
- la lếtdi chuyển rất khó nhọc, như kéo lê thân hoặc chân
- la liệtngổn ngang
- la lốilớn tiếng la rầy, cự nự hoặc la hét om sòm
- lả lơilẳng lơ, dễ dãi
- lạ lùnglạ tới mức khó hiểu
- lạ lùng thaythiệt kỳ lạ, không ngờ
- la mãthành Rome, kinh đô nước Ý
- lá nonlá mới mọc, còn mềm
- la om sòmkêu lớn tiếng, ầm ĩ tới mức ai cũng nghe
- lạ quáthiệt là lạ, kỳ thiệt
- la rầyla, trách
- lạ thườngkhác hẳn ngày thường, tới mức phải để ý
- la-phôngtrần nhà hoặc lớp hoàn thiện tạo mặt phía trên của căn phòng
- la-vebia
- lạc bướcđi lạc tới
- lác đácrải rác thưa thớt, có mà ít và cách nhau
- lạc đườngđi sai đường; lầm đường
- lạc hướngmất phương hướng; làm cho đi sai
- lạc loàibơ vơ, lạc chỗ
- lạc lõngbơ vơ, lẻ loi, không thuộc về đâu
- lạc quanngó việc gì cũng thấy đường tốt, tin đời rồi sẽ êm
- lai rairải rác mỗi lúc một ít, kéo dài
- lai vãnglui tới
- lái xecầm tay lái mà chạy xe; cũng là người lái
- làm áp lựcép người khác làm theo ý mình
- làm áp phechạy mối, thu xếp vụ làm ăn kiếm lời
- làm bá nhựtlàm lễ cúng người mất đủ một trăm ngày
- làm biếnglười, tránh việc phải làm
- làm bộgiả vờ, làm như
- làm bộ nhưgiả bộ như, làm ra vẻ như
- làm công chuyệnlàm việc, lo việc
- làm cực khổlàm lụng vất vả
- làm dữra mặt hung, la lối hoặc ra tay, buộc người ta phải sợ
- làm đám cướitổ chức lễ cưới
- làm giùmlàm thay, làm giúp
- làm khó dễcố ý gây khó cho người
- làm khôướp muối, phơi cá thịt thành khô
- làm lại cuộc đờibắt đầu sống lại từ đầu
- làm lăng xănglàm rối rít nhiều việc
- làm lễ cướitổ chức đám cưới
- lam lũlàm ăn cực khổ và nó hằn ra trên áo trên da
- làm màulàm ra vẻ, giả bộ cho người ta thấy
- làm mướnlàm thuê lấy tiền công
- làm ngặtlàm khó, không chịu nhân nhượng
- làm nổi bậtlàm cho hiện rõ, cho nổi lên
- làm ơngiúp cho ai một việc; hoặc xin vui lòng
- làm ơn chogiúp đỡ, ra ơn cho ai
- làm ơn làm phướcmở lời nhờ khẩn khoản hay thúc giục
- làm phướclàm việc lành, giúp người
- làm phước cholàm ơn cho ai vì lòng thương
- làm quấylàm điều sai, làm bậy
- làm quenbắt chuyện cho quen nhau
- làm quen vớibắt đầu quen biết một người
- làm quêlàm cho ai mắc cỡ, bẽ mặt
- làm rầylàm ồn, gây chuyện om sòm
- làm rểchàng rể tới lui giúp nhà vợ
- làm rộnlàm phiền, quấy rầy
- làm rùmlàm ồn, làm to chuyện
- làm ruộngcày cấy ruộng lúa, làm nghề nông
- làm suithành sui gia, thông gia
- làm sui vớikết thông gia với ai
- làm tànglàm phách, ra vẻ ngang tàng
- làm thầy thônglàm thông ngôn, làm việc bàn giấy
- làm trời làm đấtlàm dữ, gây chuyện ầm ĩ, hống hách
- làm trung gianđứng giữa nối hai bên
- làm tùm lumlàm rùm beng, làm lớn chuyện
- làm xàmlàm chuyện nhảm, thiếu nghiêm túc hoặc nghịch vô ích
- làm xâulàm lao dịch không công theo lệnh làng, nhà nước thời trước
- làm xiệcbiểu diễn, bày trò như gánh xiệc
- lạncạn dần hoặc mòn thấp dần
- lan canhàng chắn có vịn ở rìa cầu, rìa lầu
- làn sóngđợt sóng, trào lưu
- lan trànlan rộng khắp
- lang bangđi lang thang không định hướng
- láng bóngnhẵn tới mức phản chiếu được ánh sáng
- láng chánglảng vảng, lơ ngơ quanh một chỗ, không nhằm việc rõ
- láng giềngngười ở gần nhà mình, ở kề một bên
- làng mạclàng quê
- lãng mạnmơ mộng và trữ tình; khen hoặc chê tùy câu
- lãng phíhoang phí
- lạng quạngđi đứng vướng víu, không gọn, thiếu vững vàng
- lãng quênquên đi, chìm vô quên
- lang thangđi không có đích, vì thích hoặc vì không có chỗ về
- làng xómcái làng với mấy xóm chung quanh, và người ở trong đó
- lãnhnhận lấy tiền, lương người ta phát cho mình
- lành bịnhhết bịnh mà mạnh lại, viết theo lối Nam Bộ
- lãnh chứcnhận lấy một chức trong làng hoặc trong sở
- lãnh đạmlạnh nhạt
- lãnh đenlãnh màu đen, hàng tơ láng trơn để may quần
- lanh lẹnhanh nhẹn trong cử động
- lạnh lẽolạnh mà lại vắng, lạnh của chỗ không người
- lanh lợinhanh trí nhanh miệng, làm gì cũng gọn
- lạnh lùnglạnh trong cách xử với người
- lãnh lươngnhận tiền lương, ăn lương
- lành mạnhđã khỏi bịnh và khỏe lại
- lạnh ngắtlạnh hết, rờ vô thấy sợ
- lãnh phầnnhận lấy một phần việc hoặc một phần của cải
- lạnh runlạnh tới run người
- lạnh tanhlạnh ngắt
- lãnh thổvùng đất thuộc về một nước, một xứ hay một làng
- lãnh tiềnnhận tiền công, tiền lương
- lãnh trách nhiệmnhận lấy phần việc, gánh trách nhiệm
- lánh xatránh cho xa hẳn ra, chủ ý giữ khoảng cách
- lảo đảonghiêng ngả, không vững
- lao đaochao đảo, long đong
- láo liêndáo dác
- lao nhaođông đúc, xôn xao
- lao raohiu hiu
- lào xàotiếng nhiều vật nhẹ cọ vô nhau nghe rì rào
- lạp xưởngkhúc dồi thịt heo phơi khô, nướng hay xắt ra ăn
- lạtnhạt, không đậm mùi vị; hờ hững
- lạt lẽothiếu hẳn cái nồng; tình thì hững hờ, lời thì nói cho có
- lau chùichùi cho sạch và bóng
- lau mồ hôichùi mồ hôi cho khô
- lay chuyểnrung chuyển
- lay độngrung rinh, động đậy
- lạy lụcvan xin
- lắc đầulắc cái đầu để tỏ ý không chịu hoặc chịu thua
- lắc lưđung đưa, lúc lắc
- lăn lócnằm vương vãi; trôi nổi vất vả
- lặn lộiđi đường xa cực khổ, phải lội nước băng rừng
- lăn lộnlăn qua lại; bươn chải
- lặng imnín thinh không nói, ở yên không động
- lẳng lặngim lặng, không nói không rằng
- lặng lẽkhông gây tiếng gì, nói về cách làm một việc
- lẳng lơđưa mắt đưa lời quá mức với người khác phái, không giữ chừng
- lắng ngheđể hết tai mà nghe cho rõ
- lặng ngườiđứng sững ra, không nói không cử động được vì quá sức chịu
- lặng người đisững sờ, đứng lặng một hồi
- lăng nhăngkhông đâu vô đâu, lộn xộn; nói chuyện trai gái thì là bừa bãi không đứng đắn
- lăng quăngấu trùng muỗi sống trong nước
- lắng taidỏng tai nghe cho kỹ, bắt một tiếng nhỏ
- lắng tai nghechú ý nghe cho kỹ
- lặng thinhnín không nói tiếng nào, tiếng rặt Nam Bộ
- lặng thinh không nóiim luôn, không nói tiếng nào
- lăng xăngchạy qua chạy lại làm việc nầy việc kia
- lặt vặtnhỏ và nhiều thứ, mỗi thứ không đáng mấy
- lẫmkho chứa lúa
- lẩm bẩmnói một mình rất nhỏ, không cho ai nghe
- lẩm cẩmlú lẫn, nghĩ nói không ra đâu vô đâu
- lấm la lấm létlén lút, liếc ngang liếc dọc
- lầm lạcsai lầm
- lầm lẫnnhận cái nầy ra cái khác, nghĩ sai mà tưởng đúng
- lấm létngó mà không dám ngó thẳng, như người có lỗi
- lầm lìim mà mặt nặng, cái im của người đang giữ chuyện trong lòng
- lẫm liệtoai hùng
- lầm lỗilỗi lầm
- lầm lũiđi một mình, đầu cúi, không nói tiếng nào
- lâm nạngặp nạn, sa vô cảnh nguy
- lâm nguylâm vô cảnh nguy hiểm
- lâm râmmưa nhỏ hột mà dai không dứt; nói miệng là khấn vái rì rầm
- lấm tấmrải ra từng hột nhỏ cách nhau, nói về mưa, mồ hôi, đốm màu
- lân cậnở gần bên, ở kế cạnh
- lần cuối cùnglần sau chót, không còn lần nữa
- lần đầu tiênlần thứ nhứt, trước đó chưa từng
- lân latới lui gần gũi cho quen dần
- lẫn lộntrộn vô nhau tới mức không phân ra được
- lẩn lútẩn khuất, khó nắm bắt
- lẫn nhauhai bên làm cho nhau như nhau
- lẩn quẩnở quanh quanh một chỗ, không ra khỏi đó
- lẩn thẩnnghĩ vẩn vơ chuyện không đâu, hoặc đi quanh quẩn không mục đích
- lần thứ nhứtlần đầu tiên
- lẩn trốntrốn tránh
- lâng lângnhẹ nhõm, bồng bềnh
- lập cậprun tay run chân tới mức làm không gọn nói không rõ
- lập công danhlàm nên sự nghiệp, danh tiếng
- lập gia đìnhcưới vợ, lấy chồng
- lập gia thấtcưới hỏi, dựng nhà riêng
- lấp lánhsáng lên từng chặp, chớp chớp như có nước có kiếng
- lấp lóló ra rồi khuất, đứng nửa trong nửa ngoài
- lập mưubày ra mưu kế
- lập nghiệptới một chỗ mà gây dựng cái làm ăn lâu dài
- lập thântự dựng chỗ đứng của mình trong đời
- lập tiệmmở một cái tiệm ra mà buôn bán
- lập tứcngay tại đó, không chờ một chút nào
- lập vườnlàm vườn mới
- lật đậtlàm liền và làm gấp, không kịp sửa soạn
- lật đật bướcbước đi vội vàng, gấp rút
- lật đật chạyvội vàng chạy liền
- lâu dàicòn được nhiều năm, không phải một buổi rồi thôi
- lâu đàitòa nhà đồ sộ
- lâu đờicó từ nhiều đời trước, cũ hơn một đời người
- lâu lắcrất lâu, lâu hơn mức mong đợi
- lâu lâuthỉnh thoảng, cách một quãng lâu mới một lần
- lâu lâu mớiít khi, lâu lắm mới có
- lâu naytừ lâu tới giờ
- lấy làm ái ngạithấy ngại ngùng, áy náy
- lấy làm đắc ýthấy hài lòng, vừa ý
- lấy làm hổ thẹnthấy mắc cỡ trong lòng