Từ bắt đầu bằng chữ O
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ O, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- o bếchăm chút chiều chuộng người ta để nhờ một việc
- o mèotán tỉnh con gái, tiếng lóng bỗ bã của Nam Bộ
- oái oămtrớ trêu, trái khoáy
- oai phonguy nghi
- oai phong lẫm liệtoai nghiêm, hùng dũng, đường bệ
- oai quyềnquyền thế, uy lực
- oán ghétghét và để bụng oán
- oán hậngiận lâu trong bụng, nhớ hoài cái làm mình khổ
- oán tráchtrách móc, để bụng giận
- oan ứcbị buộc oan mà nói không ai nghe, trong lòng tức
- oanh liệtlừng lẫy, hiên ngang
- óc nócđầy phình ra, đầy ăm ắp
- óinôn, mửa
- om sòmồn tới mức ai cũng phải để ý
- ỏm tỏiồn lên inh ỏi cả một chỗ
- òn ỉnăn nỉ, nói đi nói lại cho người ta xiêu lòng
- óng ánhlóng lánh
- ótgáy, phần sau cổ sát chân tóc