Từ bắt đầu bằng chữ D
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ D, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- dàcây dà, vỏ dà dùng nhuộm; màu dà
- dạ hộitiệc vui ban đêm, có đèn có nhạc, khách ăn mặc sang
- da ngămnước da nâu sậm vừa
- dai dẳngkéo dài mãi
- dài dòngnói dài, lòng vòng
- dại dộtkhờ mà làm chuyện tự hại mình
- dại khờngây và không biết tính
- dai nháchkéo dài lê thê tới chán ngán
- dàmdây xỏ mũi để dắt trâu bò
- dan cadây dưa, cà kê kéo dài thì giờ
- dạn dĩkhông rụt rè, dám nói trước mặt người lạ
- dan díuquấn quít bên nhau, thương tới mức không rời
- dạng dạnghiện ra mờ mờ, thấp thoáng
- dáng điệucái thế người ta giữ mình khi đứng khi nằm khi cử động
- dang nắngphơi mình ngoài nắng
- dành dụmđể riêng ra từng ít một lâu ngày cho thành một số
- danh dựcái tiếng tốt trước mắt người khác
- danh giácái tiếng của một nhà, cả nhà chung nhau giữ
- danh lợicái danh với cái lợi, hai thứ người đời đua nhau mà giành
- danh sáchbản ghi tên
- danh thiếptấm giấy nhỏ in tên và chỗ ở của một người
- danh tiếngcái tên được người biết và trọng; cũng nghĩa nổi tiếng
- danh tiếtcái tiếng trong sạch của một người
- danh từchữ dùng để gọi một thứ, cái tên người ta đặt ra
- danh vọngtiếng tăm và địa vị
- dào dạttràn đầy, dâng lên liên tiếp
- dạo mátđi chơi thong thả cho mát, chiều hay tối
- dạt dàochan chứa
- dàu dàubuồn rầu, ủ dột lộ ra nét mặt, dáng người
- dạy bảodạy dỗ
- dạy dỗdạy cho nên người, việc của nhà
- dày đặcdày tới mức không còn khoảng trống
- day lưngquay lưng lại
- dày mịtdày đặc
- dạy riêngdạy kèm ngoài giờ
- day trởxoay trở
- dày vòlàm khổ sở, day dứt không thôi
- dằn bụnglót dạ
- dặn dònói kỹ cho nhớ mà làm, trước khi rời nhau
- dầm bơicầm cây dầm mà bơi xuồng, tiếng rặt Nam Bộ
- dầm dềchảy ra nhiều và không dứt
- dân cưnhững người ở trong một vùng, kể chung thành đông hay thưa
- dần dàtừ từ, lần lần theo thời gian
- dần dầntừ từ, từng chút một
- dẫn đầuđi trước mở đường cho cả đám; cũng là đứng hạng nhứt
- dân sốsố người trong một xóm, một tỉnh, một nước
- dập dìuđông vui, qua lại không ngớt
- dầu chainhựa cây dầu dễ bắt lửa
- dầu giódầu thuốc thoa ngoài da
- dầu hắcchất đen đặc tráng đường, chống thấm
- dấu hiệucái nhỏ cho đọc ra cái lớn chưa nói ra
- dầu hôidầu lửa, dầu hỏa
- dầu lửadầu hỏa, dầu hôi
- dầu măndầu thuốc xoa ngoài da
- dầu mỡchất dầu, chất mỡ nhờn trơn
- dầu nhớtdầu nhờn bôi trơn máy
- dâu rểcô dâu với chú rể nói chung, gộp hai người thành một tiếng
- dầu thơmnước hoa, chất thơm xức lên người
- dấu tíchcái còn lại làm chứng cho một chuyện đã qua hoặc người đã mất
- dấu vếtcái còn để lại, đủ đọc ra việc đã qua
- dây chuyềnmón trang sức bằng khoen nối nhau, đeo nơi cổ
- dây cộtsợi dây để cột
- dây dưakéo dài lê thê, không dứt
- dây thépbức điện tín; đánh dây thép là gởi điện tín
- dây thunsợi, vòng cao su co giãn để cột, buộc
- dè dặtcẩn thận mà giữ lại, không nói hết
- dễ coiưa nhìn, coi được
- dễ dãikhông khắt khe, cho qua; khen hay chê tùy chỗ
- dễ dàngdễ, nói nhấn lên
- dễ ghétlàm cho người ta ghét; có khi lại là lời rầy yêu
- dễ ợtdễ quá, không phải ráng chút nào
- dễ sợđáng sợ; hoặc tới mức đáng sợ
- dễ thươnglàm cho người ta dễ thương mình, đáng mến
- dễ thườngcó lẽ
- dì bảyngười phụ nữ vai dì, thứ Bảy
- di chuyểnđi từ chỗ nầy qua chỗ khác
- dí dỏmvui nhẹ, thông minh, có duyên
- dị đoanlòng tin nhảm
- dị nghịbàn ra tán vô cho là không phải
- dĩ nhiênkhỏi phải nói cũng biết
- di sảncủa cải, giá trị cha ông để lại
- di tíchdấu vết còn sót lại
- dĩ vãngcái đã qua trong đời, chôn mà vẫn sống dậy
- dìavề, trở về (giọng Nam Bộ)
- dĩađồ đựng lòng cạn để bày thức ăn
- dĩa bàndĩa phẳng lớn để bày món
- dĩa hátcái đĩa nhựa quay lên cho ra tiếng hát, viết theo lối Nam Bộ
- dịch vụcông việc, ngành làm ăn phục vụ người khác
- diễm phúchạnh phúc
- diêm quẹtque diêm
- diện mạovẻ mặt, dung mạo
- diễn tảbày ra bằng lời, tiếng hát, nét vẽ
- diễn viênngười đóng vai
- dình dàngchậm chạp, dây dưa, không vội
- dính dángcó liên can, có quan hệ
- dính liềnliền nhau, gắn chặt, không tách được
- dính líucó liên can tới, mắc vô cái không muốn
- dịu dàngmềm và nhẹ, không gắt
- dìu dắtđỡ tay mà dắt đi
- dịu hiềnhiền dịu
- dịu ngọtnói êm và ngọt, không nặng tiếng
- dọ coihỏi han, tìm tin để biết điều chưa rõ
- dò dẫmlần mò, thăm dò
- do dựdùng dằng chưa quyết
- do tháidân tộc Do Thái
- dọ tình ýthăm dò lòng người
- dò xétlặng lẽ tìm ra điều người ta giấu
- dọ ýnói quanh để coi người ta nghĩ sao
- dọa nạthăm dọa
- doanh nghiệpcông cuộc kinh doanh, cơ sở làm ăn
- dọc đườngở khoảng giữa đường đi, chưa tới nơi
- dòmnhìn, đưa mắt coi
- dỏmgiả, mạo nhận nguồn gốc, nhãn hiệu hoặc tư cách
- dòm chừngđể mắt canh chừng
- dòm coinhìn để xem, kiểm tra cho biết
- dòm lạiquay lại nhìn, ngó cho rõ
- dòm ngónhìn vô chuyện của người khác một cách dai dẳng
- dòm ranhìn ra phía ngoài
- dòm thấynhìn mà thấy, bắt gặp
- dòm vônhìn vô phía bên trong
- dọn dẹpxếp đặt và thâu gọn cho sạch
- dọn dẹp nhà cửaquét dọn, sắp xếp trong nhà
- dỗ dànhnói ngọt, vỗ về cho nguôi
- dỗ giấc ngủcố cho mình ngủ được
- dồi dàonhiều tới mức dùng thong thả, không lo thiếu
- dồi phấnthoa phấn lên mặt cho trắng
- dồn dậptới liên tiếp và gấp, cái nầy chưa dứt cái kia đã tới
- dồn épđè nén, ép lại
- dôngcơn gió lớn kèm mưa to, sấm sét
- dông dàidài dòng, lan man
- dông dãycao lớn, bề thế về vóc người
- dông đibỏ đi lẹ, chuồn đi
- dốt nátkhông biết chữ, không biết việc, học không tới đâu
- dơ bẩndơ dáy
- dở dangnửa chừng
- dơ dáydơ tới mức thấy gớm
- dở nónnhấc nón lên để chào
- dời đổithay đổi
- draptấm vải trải giường, bọc nệm
- dùcây dù, cái ô che mưa che nắng
- du cônkẻ đi rong gây sự, sống bằng cách ăn hiếp người ta
- dụ dựngừng lại vì chưa quyết
- du dươngêm và ngân dài nghe thấm vô lòng, nói về tiếng đờn tiếng hát
- du kháchngười đi chơi xa
- du lịchđi chơi xa cho biết đó biết đây
- dục dặcchần chừ, do dự, chưa chịu làm
- dụng cụđồ để làm việc, kể chung cả bộ
- dung mạovẻ mặt, vẻ ngoài
- dung nhancái mặt và vẻ ngoài của một người
- dung thâncó một chỗ để tấm thân mình được dung nạp, nương náu qua ngày
- dùng thủ đoạnxài mưu mẹo, mánh khóe
- duy nhấtchỉ có một mà thôi, không còn cái thứ hai
- duy trìgiữ cho còn mãi
- duyên cớcái gốc làm cho một việc xảy ra
- duyên dángcó cái dễ coi dễ mến trong dáng, trong giọng
- duyên nợràng buộc từ kiếp trước khiến hai người thành vợ chồng
- dữhung, ác, trái với hiền lành
- dư biếtbiết rõ tới mức khỏi cần nói thêm
- dư biết rằngbiết thừa, biết quá rõ
- dư dảcó thừa ra sau khi đã đủ dùng, chưa tới mức giàu
- dữ dộimạnh tới mức làm người ta phải sợ
- dự địnhcái mình tính sẵn sẽ làm
- dự đoánđoán trước
- dư luậncái người ngoài bàn về một việc mà người trong phải chịu
- dữ quáquá mức, quá nhiều, đặt sau việc làm
- dư sứcthừa sức, làm được dễ dàng
- dự tínhkế hoạch, dự định
- dữ tợndữ tới mức đáng sợ
- dự trữđể dành sẵn, cất một mớ để khi cần thì có
- dữ vậytới mức đó lận, nói khi ngạc nhiên vì một cái quá đà
- dưa gangmột loại/nhóm dưa thuộc Cucumis melo, thường đối ứng vùng với dưa bở
- dựa gốcđứng, ngồi hay dựng cái gì sát vô gốc cây
- dưa hấutrái dưa vỏ xanh ruột đỏ, trồng trên ruộng sau mùa gặt
- dưa leodưa chuột
- dựa lưngtựa lưng vô một vật
- dựa méở kề bên mé, sát bờ, sát lề
- dựa mé sôngsát bờ sông, men theo sông
- dừa nướccây dừa nước; lá dừa nước lợp nhà
- dựa váchkê hoặc để cái gì sát vô vách; đứng ngồi sát vách
- dừng chơnđang đi mà ngừng lại để ngó hoặc để nghĩ lại
- dừng chơn lạingừng bước, đứng lại
- dửng dưngkhông động lòng trước việc lẽ ra phải động lòng
- dưới cửu tuyềnở cõi âm, nơi người đã khuất
- dưới quyềnchịu quyền người khác
- dường ấynhư vậy, như cái vừa kể ra
- dưỡng bịnhnghỉ ngơi cho lại sức sau khi đau
- dương cầmcây đàn phím của Tây phương, dấu của nhà giàu mới
- dường nàobiết bao nhiêu, đặt cuối câu cho người nghe tự lường lấy mức
- dưỡng sứcnghỉ ngơi ăn uống cho lại sức, giữ sức đợi việc sau
- dứt hộtmưa tạnh hẳn
- dứt khoátcắt cho xong một lần, không dây dưa
- dứt lờinói xong, nói hết lời
- dứt tìnhcắt đứt tình thương, tình nghĩa