Từ bắt đầu bằng chữ U
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ U, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- u ámtối tăm, mờ mịt
- u buồnbuồn thấm, phủ lên một cảnh, một khuôn mặt, một tiếng nhạc
- u hoàibuồn thầm mà sâu, cái buồn không có cớ rõ ràng
- u mêtối trí không còn sáng suốt, nhứt là vì mê một người
- ú ớphát tiếng không thành chữ, vì mớ hay bối rối
- ủ rũbuồn rầu, rũ rượi
- uất ứctức mà không nói ra được, bị oan bị ép phải nuốt vô bụng
- úc châuchâu Úc
- úc đại lợiÚc
- uể oảirã rời không muốn cựa, làm gì cũng chậm
- um tùmrậm rạp, dày đặc
- ung dungthong thả không vội, thường là một lời tuyên bố
- uốn éocong queo, õng ẹo
- uốn tóclàm tóc quăn
- uổng côngmất công vô ích
- uống tràuống nước nấu từ lá trà
- úp mởnói nửa vời, hé ra một phần mà giấu phần kia
- uy nghitrang nghiêm, oai vệ
- uy tíncái tin cậy người ta dành cho mình
- uyển chuyểnmềm mại, linh động
- uyên ươngđôi tình nhân thắm thiết