Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tử vi” là gì?

Cách coi số mạng một người dựa theo ngày giờ sanh; cũng là lá số, vận số coi ra theo cách đó.

Tiếng Anh: A way of reading a person's fate from the day and hour of birth; also the chart or fortune read in that way.

Cách đọc
tử vi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tử vi”:

1 nét nghĩa
1coi số mạng theo ngày giờ sanhđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Tử vi là cách coi số mạng theo ngày giờ sanh. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: lấy số tử vi, tính theo quẻ tử vi, sách tử vi, tập tử vi đựng lá số của con cháu, lật báo xem tử vi. Muốn lấy số thì đem giờ sanh tới cho người biết coi.

🇬🇧 It is a way of reading fate from the day and hour of birth. In the Southern corpus it goes with: to have a horoscope cast, to reckon by the horoscope, books on horoscopes, a folder of horoscopes holding the charts of children and grandchildren, to look up the horoscope in the newspaper. To have a chart cast, one brings the hour of birth to someone who knows how to read it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + tử viđọc / xem / viết / lưu + tử vitử vi + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Ông cụ nhanh nhẹn đi lấy tập tử vi, đựng đầy những lá số của con cháu trong nhà, trong họ.

The old gentleman went briskly to fetch the horoscope folder, full of the birth charts of the children and grandchildren of the household and the wider family.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Ông xem sách tử vi nhiều, hãy bàn bạc thử cho ta nghe.

You have read many books on horoscopes, so talk it over and let me hear what you think.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Mẹ đem giờ sanh của cu Tý về cho ba nhờ lấy số tử vi.

Mother has brought little Ty's hour of birth home so that Father can have a horoscope cast.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Thỉnh thoảng lật báo xem tử vi, mua đủ thứ sách thuộc loại bách khoa xem chơi, để hiểu sơ qua mọi vấn đề.

Now and then to leaf through the paper for the horoscope, to buy all sorts of encyclopedic books to read for fun, so as to have a rough idea of every subject.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Tâu Điện hạ, tính theo quẻ tử vi thì Điện hạ và kẻ phàm phu này cùng sinh vào một làng, một ngày, một giờ.

Your Highness, reckoned by the horoscope, Your Highness and this common man were born in the same village, on the same day, at the same hour.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông cụ nhanh nhẹn đi lấy tập tử vi, đựng đầy những lá số của con cháu trong nhà, trong họ.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Mắt Mèo
“Ông xem sách tử vi nhiều, hãy bàn bạc thử cho ta nghe.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 2
“Mẹ đem giờ sanh của cu Tý về cho ba nhờ lấy số tử vi.”
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 3
“Thỉnh thoảng lật báo xem tử vi, mua đủ thứ sách thuộc loại bách khoa xem chơi, để hiểu sơ qua mọi vấn đề.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 9
“Tâu Điện hạ, tính theo quẻ tử vi thì Điện hạ và kẻ phàm phu này cùng sinh vào một làng, một ngày, một giờ.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Quẻ tử vi tốt xấu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tử vi”

“tử vi” nghĩa là gì?

Cách coi số mạng một người dựa theo ngày giờ sanh; cũng là lá số, vận số coi ra theo cách đó.

“tử vi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Dễ Thương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Ông cụ nhanh nhẹn đi lấy tập tử vi, đựng đầy những lá số của con cháu trong nhà, trong họ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.